wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review unit 2 grade 5

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

They usually ……… early and do morning exercise

( chọn từ đúng nhất )

a)

get up

b)

brush teeth

c)

go out

d)

gets up

2.

How……………do you study with a parter ? Every day

( chọn từ đúng nhất )

a)

often

b)

always

c)

somtimes

d)

oftens

3.

what is this ?

( nhìn tranh và chọn )

a)

three

b)

town

c)

tower

d)

towel

4.

I always __________ morning exercise.

( chọn từ đúng nhất )

a)

do

b)

have

c)

get

5.

I ...........to school every day.

( chọn từ đúng nhất )

a)

go

b)

goes

c)

am go

d)

is go

6.

I ___ once a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to the library

b)

study with a partner

c)

surf the Internet

7.

Mai goes shopping.................. a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

usually

b)

once

c)

three

d)

four

8.

I usually___ in the morning.

( nhìn tranh và chọn )

a)

wash my face

b)

brush my teeth

c)

do morning exercise

9.

I ___ three times a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to the library

b)

study with a partner

c)

surf the Internet

10.

I do my homework every day.

( nhìn tranh và chọn )

a)
b)
c)
d)
11.

She always brushes her teeth.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
12.

I play computer game once a week.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
13.

What do you do in the afternoon?

( chọn tranh phù hợp)

a)

I play computer game.

b)

I often do project with my friends.

c)

I play football.

14.

I sometimes watch TV.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
15.

What do you do in the afternoon?

( chọn tranh phù hợp)

a)

I sometimes watch TV.

b)

I usually stay at home.

c)

I often cook dinner.

16.

What do you do in the morning?

( nhìn tranh và chọn )

a)

I cook dinner.

b)

I always brush my teeth.

c)

I get up late.

17.

( nhìn tranh và chọn )

a)

I ride the bicycle to school everyday.

b)

I have breakfast.

c)

I go swimming.

18.

( nhìn tranh và chọn )

a)

i stay at home.

b)

I go fishing once a month.

c)

I sing a song.

19.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go skating

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go shopping

20.

( nhìn tranh và chọn )

a)

surf the Internet

b)

ursf the Internet

c)

rusf the Internet

d)

frus the Internet

21.

early (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

trước

d)

sau

22.

always (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

trước

d)

sau

23.

before (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

trước

d)

sau

24.

after (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

trước

d)

sau

25.

usually (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

d)

thường

26.

often (adv)

a)

sớm

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

d)

thường thường

27.

How about you?

a)

Còn bạn thì sao?

b)

Bạn khoẻ không?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi

28.

Còn bạn thì sao?

a)

How about you?

b)

How are you?

c)

How old are you?

29.

Tôi cũng vậy.

a)

me too

b)

so do I

c)

do me

d)

am me

30.

Tôi cũng vậy.

a)

me too

b)

so do I

c)

do me

d)

am me

31.

do homework (v)

a)

có thể

b)

thấy

c)

làm bài tập về nhà

32.

can (v)

a)

có thể

b)

thấy

c)

làm bài tập về nhà

33.

see (v)

a)

có thể

b)

thấy

c)

làm bài tập về nhà

34.

sớm (adv)

a)

early

b)

before

c)

after

35.

trước (adv)

a)

early

b)

before

c)

after

36.

sau (adv)

a)

early

b)

before

c)

after

37.

luôn luôn (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

38.

thường xuyên (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

39.

thường thường(adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

40.

Làm bài tập về nhà (v)

a)

Do homework

b)

can

c)

see

41.

có thể (v)

a)

Do homework

b)

can

c)

see

42.

nhìn (v)

a)

Do homework

b)

can

c)

see

43.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

What do you often do ...................?

a)

the morning

b)

in the morning

c)

in morning

d)

morning

44.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

What do you often do in ...................?

a)

the morning

b)

the afternoon

c)

afternoon

d)

morning

45.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

What do you often do ....... the morning?

a)

in

b)

on

c)

at

46.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

What do you often ....... in the morning?

a)

do

b)

does

c)

dos

d)

don't

47.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

What ............. you do in the morning?

a)

do

b)

does

c)

are

d)

is

48.

Cô ấy luôn luôn làm bài tập về nhà sau giờ học

She ............. does homework after school.

a)

always

b)

often

c)

sometimes

d)

usually

49.

Cô ấy luôn luôn làm bài tập về nhà sau giờ học

She always ............... homework after school.

a)

does

b)

do

50.

Cô ấy luôn luôn làm bài tập về nhà sau giờ học

She always does homework ............ school.

a)

after

b)

before

51.

Anh ấy thường làm gì vào buổi tối?

What does he ........... in the evening?

a)

do

b)

does

52.

Anh ấy thường làm gì vào buổi tối?

What ........... he do in the evening?

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

53.

Anh ấy thường xem TV

He ........... watches TV

a)

often

b)

always

c)

usually

d)

early

54.

Anh ấy thường xem TV

He often ............. TV

a)

watches

b)

watch

c)

do watch

d)

does watch

55.

Thức dậy

(a)  

56.

Học bài

(a)  

57.

Tập thể dục buổi sáng

(a)  

58.

ăn tối

(a)  

59.

Nấu ăn

(a)  

60.

Đánh răng

(a)  

61.

Rửa mặt

(a)  

62.

Đi xe đạp

(a)  

63.

Luôn luôn

(a)  

64.

Ăn trưa

(a)  

65.

Sớm

(a)  

66.

Không bao giờ

(a)  

67.

"Look for" nghĩa là

(a)  

68.

Tuần lễ

(a)  

69.

Tháng

(a)  

70.

Sau khi

(a)  

71.

Trước khi

(a)  

72.

Thư viện

(a)  

73.

Bài tập về nhà

(a)  

74.

Thường xuyên

(a)