WorksheetsGP hệ Tuần hoàn
Total questions: 54
Worksheet time: 35mins
Lớp ngoại tâm mạc có mấy bao
2 bao: bao sợi ở ngoài và bao thanh mạc ở trong
2 bao: bao sợi ở trong và bao thanh mạc ở ngoài
1 bao: bao sợi
1 bao gồm 2 lá: lá thành và lá tạng
Đặc điểm lớp nội tâm mạc
Phủ trong các buồng tim và liên tiếp lớp nội mạc của động mạch và van tim
Phủ ngoài các buồng tim
Nằm giữa lớp cơ tim và lớp ngoại tâm mạc
Những tĩnh mạch nào đổ về nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ trên, Tĩnh mạch chủ dưới, Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch chủ trên, Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch phổi
Tim nằm ở giữa..., trên..., lệch...
(a)
Tim có mấy đỉnh
1
2
3
Tim có mấy mặt
1
2
3
Tim nặng bao nhiều (gr)
200-300
260-270
300-400
Máu nuôi tim là máu ở thời kì nào
Tâm thu
Tâm trương
Hình chiếu van 2 lá lên lồng ngực
Khoang gian sườn III-IV, trái xương ức (Đầu trong sụn sườn V trái)
1/3 dưới xương ức
Đầu sụn sườn III bên trái ức
KLS III bờ phải xương ức
Hình chiếu van 3 lá lên lồng ngực
Khoang gian sườn III-IV, trái xương ức (Đầu trong sụn sườn V trái)
1/3 dưới xương ức
Đầu sụn sườn III bên trái ức
KLS III bờ phải xương ức
Hình chiếu van ĐMP lá lên lồng ngực
Khoang gian sườn III-IV, trái xương ức (Đầu trong sụn sườn V trái)
1/3 dưới xương ức
Đầu sụn sườn III bên trái ức
KLS III bờ phải xương ức
Hình chiếu van ĐMC lá lên lồng ngực
Khoang gian sườn III-IV, trái xương ức (Đầu trong sụn sườn V trái)
1/3 dưới xương ức
Đầu sụn sườn III bên trái ức
KLS III bờ phải xương ức
ĐM dưới đòn tách thành những nhánh nào
Đm thân sườn cổ
Đm thân giáp cổ
Đm ngang cổ
Đm vai trên
Đm đốt sống
Đm thân giáp cổ tách thành
Đm giáp trên
Đm cổ lên
Đm cổ ngang
Đm cổ sâu
Đm giáp dưới
Đm nách tách thành
Đm mũ cánh tay
Đm ngực trên
Đm cùng vai ngực
Đm vai dưới
Đm vai trên
Nhánh nào ở Đm cánh tay KHÔNG được thắt
Đm cánh tay sâu
Đm mũ cánh tay
Đm cánh tay tách thành mấy nhánh
2
3
5
6
Các nhánh Đm gian cốt được tách từ Đm nào
Đm trụ
Đm quay
Đm quặt ngược trụ
Cung gan tay nông được tạo từ
Nhánh gan tay nông của Đm quay và nhánh tận của Đm trụ
Nhánh gan tay sâu của Đm trụ và nhánh tận của Đm quay
Nhánh mu tay của Đm trụ và Đm quay
Cung gan tay sâu được tạo từ
Nhánh gan tay nông của Đm quay và nhánh tận của Đm trụ
Nhánh gan tay sâu của Đm trụ và nhánh tận của Đm quay
Nhánh mu tay của Đm trụ và Đm quay
Cung mu tay được tạo từ
Nhánh gan tay nông của Đm quay và nhánh tận của Đm trụ
Nhánh gan tay sâu của Đm trụ và nhánh tận của Đm quay
Nhánh mu tay của Đm trụ và Đm quay
Cung gan tay nông cấp máu cho
3 ngón rưỡi kể từ ngón út
2 ngón kể từ ngón cái
3 ngón kể từ ngón giữa
Đm cảnh chung tách ra thành Đm cảnh trong và ngoài ở đâu
Bờ trên sụn giáp (ngang đốt C4)
Bờ dưới sụn giáp
Bờ trên thanh quản
Nhánh tận của Đm cảnh ngoài
Đm thái dương nông
Đm hàm trên
Đm thái dương nông và Đm hàm trên
Đm mặt
Đm giáp trên
Đm nào không bắt nguồn từ ĐMC ngực
3 đôi gian sườn trên
Đm thực quản đoạn ngực
Đm phế quản
Đm phổi
Chọn các câu đúng:
Tim có hình tháp 3 mặt, 1 đỉnh, 1 đáy
Đỉnh tim quay ra phía trước và hơi hướng sang phải
Đỉnh tim tương ứng với khoang sườn V ngay dưới vú trái
Đỉnh tim quay ra hướng sau, ứng với mặt sau của 2 tâm nhĩ
Trục tim hướng tim từ sau ra trước, hơi lệch xuống dưới, sang trái
Chọn các câu đúng:
Hai tâm nhĩ ngăn cách nhau bởi vách gian nhĩ
Hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
Tâm nhĩ thành dày hơn tâm thất
Tâm nhĩ phải có một phần tiếp xúc với tâm thất trái qua vách nhĩ thất
Các đm đổ vào tâm nhĩ
Chọn các câu đúng:
Điểm nghe của van ĐM chủ: Điểm cạch ức phải khoang liên sườn 2
Điểm nghe của ĐMP: điểm cạnh ức trái KLS III
Điểm nghe của van nhĩ thất phải : Điểm cạnh ức phải KLS V
Điểm nghe của van nhĩ thất trái : Điểm cạnh ức trái KLS V
Điểm nghe mỏm tim: Điểm núm vú trái KLS V
Chọn các câu đúng:
Tâm nhĩ P thông với tâm thất P qua lỗ nhĩ thất P
Van nhĩ thất P là van 2 lá
Van nhĩ thất trái là van 3 lá
Tâm nhĩ T có 4 TM phổi đổ vào trên thành sau
TM chủ trên , chủ dưới và xoang TM vành đỏ vào tâm nhĩ P
Chọn câu đúng:
Thành dày hơn tâm thất T
TTP có 3 thành tương ứng với 3 lá van nhĩ thất
Tâm thất P có lỗ thông với ĐM phổi
Van ĐM phổi là van tổ chim
TTP nhận máu đen từ khắp cơ thể đổ về và bơm lên phôỉ để trao đổi khí
Ngoại tâm mạc
Là một túi kín, gồm bao sợi và bao thanh mạc
Bao sợi dày, đàn hồi và dính vào các tạng xung quanh
Bao sợi ở ngoài còn gọi là ngoại tâm mạc sợi
Bao thanh mạc gồm 2 lá tạo thành 1 khoang ảo gọi là ổ ngoại tâm mạ
Khi bị viêm ngoại tâm mạc có thể gây chèn ép tim
Chọn câu đúng
Cơ tim có 2 loại sợi: Sợi co bóp và sợi kém biệt hóa
Sợi cơ tim kém biệt hóa chỉ có tính chất dẫn truyền
Nội tâm mạc là lớp lót bên trong các buồng tim, các van tim
Nội tâm mạc k liên tục với nội tâm mạc các mạch máu
Khi bị viêm nội tâm mạc, có thể gây bệnh hep hở van tim
Chọn câu đúng
ĐM vành phải và trái xuất phát ngay trên van ĐM chủ
2 ĐM vành đi vào các rãnh vành và các vách gian thất
Các ĐM vành đi kèm với các TM cùng tên
Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái chạy trong rãnh gian thất trước
Nhánh gian thất sau của ĐM vành phải chạy trong rãnh gian thất trước
Chọn câu đúng
Đm chủ dẫn máu từ tâm thất P
ĐM chủ gồm 3 đoạn: cung ĐM chủ, ĐM chủ ngực, ĐM chủ bụng
ĐM chủ ngực ở ngang đốt sống ngực IV
ĐM chủ bụng ở tận cùng ngang đột sống thắt lưng III
2 nhánh của ĐM chủ bụng là ĐM chậu P và T
Chọn ý đúng
Thân ĐM cánh tay đầu chia thành ĐM cảnh chung và ĐM dưới đòn P
2 ĐM cảnh chung P,T chạy lên 2 bên cổ, dọc theo bờ trước cơ ức đòn chũm
Đm cảnh chung tận cùng ở ngang bờ dưới sụn giáp
Đm cảnh chung cho các nhánh bên nuôi nền cổ
Đm cảnh chung có 2 nhánh tận là ĐM cảnh ngoài và trong
Chọn ý đúng
Đm chậu trong chia thành các nhánh ĐM: ĐM bàng quang, ĐM trực tràng, ĐM tử cung
ĐM chậu trong cấp máu cho thành chậu, mông, đáy chậu
ĐM bịt, ĐM rốn, ĐM thẹn trong thuộc ĐM chậu ngoài
ĐM chậu ngoài từ chậu hông đi cùng cơ thắt lưng chậu xuống chi dưới
ĐM chậu đùi chạy ngoài tam giác đùi
Chọn ý đúng
Đm chậu ngoài qua tam giác đùi, sau điểm giữa dây chằng bẹn thì đổi tên thành Đm đùi
ĐM đùi chui qua vòng gân cơ khép đổi tên thành ĐM khoeo
ĐM đùi cung cấp máu cho khu đùi trong và đùi sau
Đm đùi sâu cung cấp máu cho khu đùi trc
Nhánh lớn của ĐM đùi là ĐM đùi sâu
Chọn ý đúng
Đm chày trc cung cấp máu cho vùng cẳng chân trước
ĐM chày trước qua mặt trước cổ chân, xuống bàn chân đổi tên thành ĐM mu chân
Đm chày sau đi giữa 2 lớp cơ nông và sâu của vùng cẳng chân đến mắt cá ngoài
Đm chày sau cc máu cho vùng cẳng chân trước và sau
Cung đm gan chân cc máu phần lớn gan chân và ngón châ
Chọn ý đúng
TM chủ dưới nhận máu từ các vùng dưới cơ hoành
TM chi dưới có các TM sâu và các TM nông
TM nông bắt đầu từ cung TM mu chân tạo thành TM hiển lớn chạy trước mắt cá ngoài
TM chậu sâu đổ vào TM chậu trong
TM chủ dưới do 2 TM chậu chung hợp thành ở ngang đốt sống thắt lưng IV
Hệ tim mạch làm nhiệm vụ đẩy máu từ ... đi khắp cở thể và hút máu từ các ... trở về tim
(a)
Thành vách gian nhĩ có ... là di tích của lỗ botal trong thời kỳ phôi thai, nếu lỗ này tồn tại gây nên tật ...
(a)
Thần kinh tim gồm: ... , tim còn được chi phối bởi ... thuộc hệ thần kinh tự chủ.
(a)
Hệ thống TM đơn là hệ thống nối TM chủ dưới và ... , nhận máu chủ yếu ở thành ngực, từ các ...
(a)
Hệ thống TM cửa nhận máu từ toàn bộ ống tiêu hóa dưới cơ hoành, ... để đổ vào ...
(a)
Thứ tự từ trong ra ngoài của mạch máu và thần kinh đùi là
Tĩnh mạch, động mạch, thần kinh
Tĩnh mạch, thần kinh, động mạch
Động mạch, tĩnh mạch, thần kinh
Thần kinh, động mạch, tĩnh mạch
Đm chậu ngoài đổi tên thành Đm đùi ở đâu
Nếp gấp khuỷu 2cm
Vòng gân cơ khép
Điểm giữa dây chằng bẹn
Đm đùi đổi tên thành Đm khoeo ở đâu
Vòng gân cơ khép
Điểm giữa dây chằng bẹn
Điểm giữa đòn
Đm chậu ngoài đi theo cơ nào xuống đùi
Dọc theo cơ thắt lưng lớn
Theo cơ thắt lưng chậu
Nhĩ trái to có thể gây
(a)
Buồng tim nào ngay sau xương ức
Thất phải
Thất trái
Nhĩ trái
Nhĩ phải
Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho
Phần xuống Đại tràng, trực tràng, sigma
Phần lên và ngang đại tràng, tiểu tràng
Thận
Sinh dục
Cấp máu cho phần xuống đại tràng
Đm thân tạng
Đm mạc treo tràng trên
Đm mạc treo tràng dưới
Đm sinh dục
Mạch máu nào dày nhất
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Động mạch nhỏ có
Sợi cơ nhiều hơn sợi chun
Sợi chun nhiều hơn sợi cơ
Sợi chun bằng sợi cơ
