wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shape lơp 2

Total questions: 23

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Circle

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

2.

Circle

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

3.

Square

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

4.

What shape is it?

a)

It's circle.

b)

It's rectangle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

5.

rectangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

6.

Triangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

7.

It's square.

a)

That's right.

b)

No, it is.

c)

No, it isn't.

d)

Very handsome.

8.

It's square.

a)

That's right.

b)

No, it is.

c)

No, it isn't.

d)

Very handsome.

9.

What shape is it?

a)

Đây là màu gì?

b)

Đây là hình gì?

c)

Đây là con gì?

d)

Đây là cái gì?

10.

It's circle.

a)

That's right!

b)

No, it isn't.

c)

I'm hungry.

d)

So tired.

11.

It's circle.

a)

Nó hình chữ nhật.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình tam giác.

12.

It's square.

a)

Nó hình chữ nhật.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình tam giác.

13.

What shape is it?

a)

It's triangle.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's square.

14.

It's rectangle.

a)

Nó hình tam giác.

b)

Nó hình vuông.

c)

Nó hình tròn.

d)

Nó hình chữ nhật.

15.

What shape is it?

a)

It's rectangle.

b)

It's circle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

16.

It's triangle.

a)

Nó hình tam giác.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình chữ nhật.

17.

That's right.

a)

Sai rồi!

b)

Chính xác!

c)

Không chính xác!

d)

Có chuyện gì thế?

18.

What shape is it?

a)

It's square.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's triangle.

19.

No, it isn't.

a)

Không đúng, không phải.

b)

Đúng rồi.

c)

Hay quá!

d)

Mệt mỏi thật!

20.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

21.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

22.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

23.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)