Font size
WorksheetsTOÁN 4: BIỂU THỨC CHỮ
Total questions: 23
Worksheet time: 56mins
Tính giá trị của biểu thức.
7389 - 225 : a với a = 5
(a)
Giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là
(a)
Giá trị của biểu thức 375+254 × c với c = 9 là
(a)
Giá trị của biểu thức 68 × n + 145 với 6 < n < 8 là
(a)
Giá trị của biểu thức 5772 : 4 + a x 8 với a = 123 - 17 x 5 là 11848.
Đúng hay sai?
(a)
Cho biểu thức P = 198 + 33 x m - 225 và Q = 1204 : m + 212 : 4.
So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q với m = 7.
(a)
Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là a. Một hình vuông khác có cạnh gấp 3 lần cạnh hình vuông ban đầu. Dienj tích hình vuông thứ hai gấp mấy lần diện tích hình vuông ban đầu?
9
4
8
12
Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48cm . Với b = 63cm thì chu vi hình chữ nhật là:
(a)
Giá trị của biểu thức 468 x 5 - 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
(a)
Một hình tứ giác có tổng độ dài ba cạnh là a, biết cạnh còn lại bằng 1/3 tổng độ dài ba cạnh.
Với a = 252dm thì chu vi hình tứ giác là bao nhiêu cm?
(a)
Với x = 10 thì 30 + x : 2 = 35 .
Nếu x = 40 thì 30 + x : 2 bằng bao nhiêu?
(a)
Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức có chứa hai chữ?
2a + n
1000 : 2 + b x 3
m + 2 × i - 8
100 - (a x 2) + 8 : l
m + 20 : 2 - 5 x t
Cho hình vuông có độ dài cạnh là a.
Hãy viết biểu thức tính diện tích của hình vuông theo a
(a)
Giá trị của biểu thức: 94 + a x 8 + 100 với a = 7 là:
(a)
Tính giá trị của biểu thức:
(b + 15) × 12 với b = 3
(a)
Tính giá trị của biểu thức
(a + 17) x 24 với a = 4
(a)
Tính giá trị của biểu thức
129 : (5 – x) x 15 với x = 2
(a)
Giá trị của biểu thức 10 - b x 2 + b x 12 với b = 4
(a)
Cho hình vuông có độ dài cạnh là a.
Hãy viết biểu thức tính chu vi của hình vuông theo a
(a)
Tìm a:
67 + 17 = a + 67
(a)
Tìm m:
36 + (72 + 21) = (36 + 72) + m
(a)
Tìm d:
96 + (32 - 27) = (96 + 32) - d
(a)
Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng a, chiều dài bằng 20 cm. Với a = 15 cm thì chu vi của hình chữ nhật là:
(a)
