NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBA U18-19
Total questions: 23
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
Studious
a)
Ham học
b)
người lạ
c)
(n.) mối quan hệ, mối liên lạc
d)
chăm sóc
2.
Attitude
a)
Thái độ
b)
Ham học
c)
người lạ
d)
(n.) mối quan hệ, mối liên lạc
3.
Compulsory
a)
Bắt buộc
b)
Thái độ
c)
Ham học
d)
người lạ
4.
Elective
a)
Tự chọn
b)
Bắt buộc
c)
Thái độ
d)
Ham học
5.
Learning materials
a)
Tài liệu học tập
b)
Tự chọn
c)
Bắt buộc
d)
Thái độ
6.
Performance
a)
Biểu hiện, sự thể hiện
b)
Tài liệu học tập
c)
Tự chọn
d)
Bắt buộc
7.
Distance learning
a)
Học tập từ xa
b)
Biểu hiện, sự thể hiện
c)
Tài liệu học tập
d)
Tự chọn
8.
Benefit
a)
Lợi ích
b)
Học tập từ xa
c)
Biểu hiện, sự thể hiện
d)
Tài liệu học tập
9.
Method
a)
Phương pháp
b)
Lợi ích
c)
Học tập từ xa
d)
Biểu hiện, sự thể hiện
10.
Assignment
a)
Bài luận
b)
Phương pháp
c)
Lợi ích
d)
Học tập từ xa
11.
Degree
a)
Trình độ, học vị
b)
Bài luận
c)
Phương pháp
d)
Lợi ích
12.
Dissertation
a)
Luận văn
b)
Trình độ, học vị
c)
Bài luận
d)
Phương pháp
13.
Library
a)
Thư viện
b)
Luận văn
c)
Trình độ, học vị
d)
Bài luận
14.
apologize to sb for doing sth
a)
xin lỗi ai vì đã làm gì
b)
Thư viện
c)
Luận văn
d)
Trình độ, học vị
15.
apology
a)
n. lời xin lỗi
b)
xin lỗi ai vì đã làm gì
c)
Thư viện
d)
Luận văn
16.
to force sb to do sth
a)
bắt ép ai làm gì
b)
n. lời xin lỗi
c)
xin lỗi ai vì đã làm gì
d)
Thư viện
17.
stand up for
a)
ủng hộ, bảo vệ
b)
bắt ép ai làm gì
c)
n. lời xin lỗi
d)
xin lỗi ai vì đã làm gì
18.
introduce
a)
v. giới thiệu
b)
ủng hộ, bảo vệ
c)
bắt ép ai làm gì
d)
n. lời xin lỗi
19.
Introduction
a)
(n) sự giới thiệu, lời giới thiệu
b)
v. giới thiệu
c)
ủng hộ, bảo vệ
d)
bắt ép ai làm gì
20.
friendship
a)
(n) tình bạn, tình hữu nghị
b)
(n) sự giới thiệu, lời giới thiệu
c)
v. giới thiệu
d)
ủng hộ, bảo vệ
21.
take care of = look after = care for
a)
chăm sóc
b)
(n) tình bạn, tình hữu nghị
c)
(n) sự giới thiệu, lời giới thiệu
d)
v. giới thiệu
22.
relationship
a)
(n.) mối quan hệ, mối liên lạc
b)
chăm sóc
c)
(n) tình bạn, tình hữu nghị
d)
(n) sự giới thiệu, lời giới thiệu
23.
stranger
a)
người lạ
b)
(n.) mối quan hệ, mối liên lạc
c)
chăm sóc
d)
(n) tình bạn, tình hữu nghị
Reset
