NEW
Font size
WorksheetsUnit 2: City life - Getting started
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
grow up (ph.v)
lớn lên, trưởng thành
thêu
cỡ vừa, cỡ trung
cư dân (một khu vực cụ thể)
fabulous (adj)
tuyệt vời, tuyệt diệu
khung
tàu điện ngầm
thoải mái, dễ tính
metropolitan (adj)
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
hiện thời, trong lúc này
mắc ket, không di chuyển đươc
thực hiện
multicultural (adj)
đa văn hóa
chỉ số
(thuộc) đô thị, thành thị
xung đột
reliable (adj)
đáng tin cậy
sợi
cỡ vừa, cỡ trung
mắc ket, không di chuyển được
variety (n)
sự phong phú, đa dạng
mắc ket, không di chuyển được
đan, dệt
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
"vượt qua, khỏi bệnh"
get over
show sb around
turn up
set off
"dẫn ai đi tham quan"
get over
show sb around
turn up
set off
"hội chứng lệch múi giờ"
convenience
conflict
determination
jet lag
"sự thuận tiện, tiện nghi"
convenience
conflict
determination
jet lag
Cổ xưa
Tuyệt vời
Giá cả phải chăng
giải trí
Lớn lên
Tuyệt vời
Cổ xưa
Giá cả phải chăng
Nổi tiếng
Tuyệt vời
Mang tính lịch sử
Đô thị
Người làm
Mang tính lịch sử
Đáng tin cậy
Tuyệt vời
packed
urban
attracted
showed
