wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Korean bài 14

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ khác loại

a)

농구

b)

야구

c)

축구

d)

스키

2.

무슨 운동입니까?

a)

탁구

b)

배구

c)

요가

d)

골프

3.

Tìm từ khác loại

a)

항상

b)

잘하다

c)

가끔

d)

거의 안

4.

무슨 운동입니까?

a)

골프

b)

스키

c)

족구

d)

마라톤

e)

조깅

5.

Sự khác nhau giữa 못 và ㄹ/을 수 없다

a)

못: đứng trước động từ

ㄹ/을 수 없다: gắn sau động từ

b)

못: đứng sau động từ

ㄹ/을 수 없다: gắn sau động từ

c)

못: không làm được vì có lý do

ㄹ/을 수 없다: không làm được vì không có khả năng

d)

못: đứng sau động từ

ㄹ/을 수 없다: gắn trước động từ

e)

못: không làm được vì không có khả năng

ㄹ/을 수 없다: không làm được vì có lý do

6.

Danh từ hóa "공부하다"

a)

공부하기

b)

공부한다

c)

공부한 것

d)

공부하는 것

e)

공부하은 것

7.

Danh từ hóa "좋다"

a)

좋은 다

b)

좋은 것

c)

좋는 것

d)

좋기

8.

Danh từ hóa "크다"

a)

크는 것

b)

크은 것

c)

크는 다

d)

큰 것

9.

Sắp xếp mức độ tần xuất từ nhiều -> ít

자주 (1)

가끔 (2)

항상 (3)

거의 안 (4)

a)

3->2->1->4

b)

3->1->2->4

c)

1->2->3->4

d)

4->2->1->3

e)

1->4->2->3

10.

A: 남 씨는 수영을 할 수 있어요?

B: ..............................................................

a)

네. 자주 수영해요

b)

c)

네. 수영을 좋아해요

d)

네. 수영을 할 수 없어요

11.

A: 얼마나 자주 운동해요?

B: ................................................

a)

일주일에 1 번 해요

b)

자주 해요

c)

운동할 수 있어요

d)

농구를 좋아해요

12.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Sở thích của tôi là nghe nhạc Hàn Quốc

a)

제 취미는 한국 음악을 듣기를 좋아해요

b)

제 취미는 한국 음악을 듣기을 좋아해요

c)

제 취미는 한국 음악을 듣는 것을 좋아요

d)

제 취미는 한국 음악을 듣을 좋아해요

e)

제 취미는 한국 음악을 듣는 것을 좋아해요

13.

Danh từ hóa "알다"

a)

아는 것

b)

알은 것

c)

알는 것

d)

안 것

14.

취미가 무엇입니까?

a)

사진 찍기

b)

공부하기

c)

그림 그리기

d)

여행하기

15.

저는 요리한 것 좋아하지만 요리 잘 해요

Tìm lỗi sai trong câu trên

a)

요리한 것

b)

c)

지만

d)