wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T3 17/7/2023

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"Tai nghe" trong Tiếng Anh là gì?

(a)  

2.

"Nghe nhạc" (v) trong tiếng Anh nghĩa là gì?

(a)  

3.

"Máy ảnh" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

4.

"Chụp ảnh" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

5.

"Đánh cầu lông" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

6.

"Phòng ngủ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

Điền cấu trúc cho cụm động từ "Ngồi lên thứ gì đó"

(a)  

8.

Dùng để diễn đạt "Có thứ gì đó" thì dùng cụm từ nào?

(a)  

9.

"Kì nghỉ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

10.

Nơi mà chúng ta thường đến xem phim trong tiếng Anh là gì??

(a)  

11.

"Mái nhà" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

12.

Đối với động từ to be trong thì Qúa khứ đơn, sẽ được chia thành những loại nào?

a)

Am, is, are

b)

Do, does

c)

Was, were

d)

Did

13.

Đối với những chủ ngữ nào ta dùng động từ to be "was"?

a)

I, we, you, they

b)

You and I

c)

He, she, I

d)

He, she, it

14.

Đối với những chủ ngữ nào ta dùng động từ to be "were"?

a)

I, we, you, she

b)

He, she, it

c)

I, we, you, they

d)

You and she

15.

Trong thì quá khứ, đối với câu phủ định và câu hỏi có động từ thường, ta mượn trợ động từ ___

a)

Do, does

b)

Am, is, are

c)

Dis

d)

Did

16.

Trong thì quá khứ đơn, khi đặt câu hỏi có động từ thường thì ta mượn trợ động từ ___ và đặt phía ___ của câu.

a)

Do - trước

b)

Did - sau

c)

Does - trước

d)

Did - trước

17.

Trong thì quá khứ đơn, đối với câu hỏi có động từ to be, thì ta đặt ___ phía ___ của câu.

a)

Trợ động từ did - trước

b)

Trợ động tù - sau

c)

Động từ to be - sau

d)

Động từ to be - trước

18.

Dạng quá khứ (V2) của "go" (đi) là?

(a)  

19.

Dạng quá khứ (V2) của "say" (nói) là?

(a)  

20.

Dạng quá khứ (V2) của "buy" (mua) là?

(a)  

21.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn là những từ trạng từ chỉ thời gian nào?

a)

Tomorrow, always...

b)

Yesterday, last + night, month, week, year...

c)

Often, always, usually...

d)

Không có đáp án nào đúng