WorksheetsTest từ vựng bài 7
Total questions: 18
Worksheet time: 8mins
"Cho, tặng" là gì nhỉ?
もらいます
あげます
きります
おくります
かします là?
Nhận
Cho, tặng
Cho mượn, cho vay
Mượn, vay
Hãy ghép câu trả lời tương ứng
おくります
Gửi
かします
Cho mượn, cho vay
おしえます
Dạy
ならいます
Học tập
かります
Mượn, vay
Chọn động từ thích hợp với nghĩa "gọi điện thoại"
でんわを。。。?
かきます
ききます
きます
かけます
Từ nào dùng để xưng hô với mẹ của mình?
はは
ちち
おとうさん
おかあさん
Từ nào dùng để nói về bố của mình?
ちち
はは
おとうさん
おかあさん
Sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa sau:
"Anh/chị dùng trà nhé"
おちゃ
は
いかが
ですか
Hãy ghép câu trả lời tương ứng
スプーン
Thìa, muỗng
ナイフ
Con dao
フォーク
Cái dĩa, nĩa
パンチ
Cái đục lỗ
ホッチキス
Cái dập ghim
Hãy ghép câu trả lời tương ứng
Cục gôm, tẩy
けしゴム
Băng keo, băng dính
セロテープ
メール
Laptop, máy tính xách tay
パソコン
Điện thoại di động
ケータイでんわ
Hãy ghép câu trả lời tương ứng
にもつ
Hành lý, đồ đạc
て
Cái tay
(お)はし
Đôi đũa
はさみ
Cây kéo
プレゼント
Quà
Chọn câu trả lời phù hợp
A:しつれいします
B:。。。
おみずはいかがですか
いらっしゃい
いいですね
そうですね
Trước khi bắt đầu ăn thì người Nhật nói câu gì nhỉ?
ごちそうさまでした
しつれいします
いただきます
いらっしゃい
"Giáng sinh" tiếng Nhật là gì? (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)
(a)
Hãy ghép câu trả lời tương ứng
Giấy
かみ
Hoa
はな
Áo sơ mi
シャツ
Tiền
おかね
Vé (tàu, xe)
きっぷ
Sau khi ăn xong người Nhật nói gì nhỉ? (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)
(a)
Hãy nghe âm thanh rồi điền từ mình nghe được (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)
(a)
Hãy nghe âm thanh rồi chọn câu trả lời đúng
もらいます
あげます
かします
かります
Mượn, vay là gì nhỉ?
おしえます
かけます
かします
かります
