wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test từ vựng bài 7

Total questions: 18

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

"Cho, tặng" là gì nhỉ?

a)

もらいます

b)

あげます

c)

きります

d)

おくります

2.

かします là?

a)

Nhận

b)

Cho, tặng

c)

Cho mượn, cho vay

d)

Mượn, vay

3.

Hãy ghép câu trả lời tương ứng

a)

おくります

1.

Gửi

b)

かします

2.

Cho mượn, cho vay

c)

おしえます

3.

Dạy

d)

ならいます

4.

Học tập

e)

かります

5.

Mượn, vay

4.

Chọn động từ thích hợp với nghĩa "gọi điện thoại"
でんわを。。。?

a)

かきます

b)

ききます

c)

きます

d)

かけます

5.

Từ nào dùng để xưng hô với mẹ của mình?

a)

はは

b)

ちち

c)

おとうさん

d)

おかあさん

6.

Từ nào dùng để nói về bố của mình?

a)

ちち

b)

はは

c)

おとうさん

d)

おかあさん

7.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa sau:
"Anh/chị dùng trà nhé"

a)

おちゃ

b)

c)

いかが

d)

ですか

1)
2)
3)
4)
8.

Hãy ghép câu trả lời tương ứng

a)

スプーン

1.

Thìa, muỗng

b)

ナイフ

2.

Con dao

c)

フォーク

3.

Cái dĩa, nĩa

d)

パンチ

4.

Cái đục lỗ

e)

ホッチキス

5.

Cái dập ghim

9.

Hãy ghép câu trả lời tương ứng

a)

Cục gôm, tẩy

1.

けしゴム

b)

Băng keo, băng dính

2.

セロテープ

c)

Email

3.

メール

d)

Laptop, máy tính xách tay

4.

パソコン

e)

Điện thoại di động

5.

ケータイでんわ

10.

Hãy ghép câu trả lời tương ứng

a)

にもつ

1.

Hành lý, đồ đạc

b)

2.

Cái tay

c)

(お)はし

3.

Đôi đũa

d)

はさみ

4.

Cây kéo

e)

プレゼント

5.

Quà

11.

Chọn câu trả lời phù hợp
A:しつれいします
B:。。。

a)

おみずはいかがですか

b)

いらっしゃい

c)

いいですね

d)

そうですね

12.

Trước khi bắt đầu ăn thì người Nhật nói câu gì nhỉ?

a)

ごちそうさまでした

b)

しつれいします

c)

いただきます

d)

いらっしゃい

13.

"Giáng sinh" tiếng Nhật là gì? (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)

(a)  

14.

Hãy ghép câu trả lời tương ứng

a)

Giấy

1.

かみ

b)

Hoa

2.

はな

c)

Áo sơ mi

3.

シャツ

d)

Tiền

4.

おかね

e)

Vé (tàu, xe)

5.

きっぷ

15.

Sau khi ăn xong người Nhật nói gì nhỉ? (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)

(a)  

16.

Hãy nghe âm thanh rồi điền từ mình nghe được (Viết bằng hiragana hay romaji đều được)

(a)  

17.

Hãy nghe âm thanh rồi chọn câu trả lời đúng

a)

もらいます

b)

あげます

c)

かします

d)

かります

18.

Mượn, vay là gì nhỉ?

a)

おしえます

b)

かけます

c)

かします

d)

かります