wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 10

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

Electron và proton.

b)

Proton và nơtron

c)

Nơtron và electron

d)

Electron , proton và nơtron.

2.

Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:

a)

Electron và proton.

b)

Proton và nơtron

c)

Nơtron và electron

d)

Electron, proton và nơtron.

3.

Chọn đáp án sai:

a)

Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

b)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân, không theo quỹ đạo xác định nào.

c)

Electron có khối lượng 9,1.10-31kg.

d)

Electron là hạt mang điện tích âm.

4.

Nguyên tử X có số khối 23, trong bảng tuần hoàn thuộc ô thứ 11. X có số p và n trong hạt nhân nguyên tử là

a)

12p,14n

b)

11p, 12n.

c)

12n, 12p.

d)

11p, 12n

5.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

a)

Điện tích hạt nhân

b)

Số n.

c)

số khối

d)

Số proton và số khác

6.

Chọn đáp án sai:

a)

Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hiđro.

b)

Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử

c)

Electron mang điện tích dương

d)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron.

7.

Các đồng vị của cùng nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng:

a)

Số proton

b)

Số khối

c)

Số lớp electron

d)

Số electron

8.

Khi nói về số khối, kết luận nào sau đây luôn đúng?

a)

Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.

b)

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, electron và nơtron.

c)

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron.

d)

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton và nơtron.

9.

Chọn đáp án sai:

a)

A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

C. Số khối A = Z + N.

d)

D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

10.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

A. Proton và nơtron.

b)

B. Proton và electron.

c)

C. Nơtron và electron

d)

D. Proton, nơtron và electron.

11.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

a)

30

b)

27

c)

26

d)

22

12.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Không mang điện tích.

c)

Điện tích âm.

d)

Trung hòa về điện.

13.

Khi nói về số khối, kết luận nào sau đây luôn đúng?

a)

số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron.

b)

số khối bằng tổng các hạt proton và nơtron.

c)

số khối bằng nguyên tử khối.

d)

số khối bằng tổng các hạt proton, electron và nơtron.

14.

Chọn phát biểu đúng về đồng vị

a)

những nguyên tử có cùng số khối A.

b)

những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

c)

những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron trong hạt nhân.

d)

Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 đồng vị.

15.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

16.

Câu nào đúng khi nói về số khối của nguyên tử?

a)

Số khối là khối lượng của một nguyên tử.

b)

Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.

c)

Số khối mang điện dương.

d)

Số khối có thể không nguyên.

17.
a)

chỉ có cặp Z, T

b)

cặp X, Y và cặp Z, T

c)

chỉ có cặp Y, Z

d)

chỉ có cặp X, Y

18.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số proton.

c)

số nơtron

d)

số nơtron và số proton.

19.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của nguyên tố hoá học vì nó cho biết:

a)

Số khối A.

b)

Số hiệu nguyên tử Z.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

20.

Mệnh đề nào sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

21.

Phần lớn khối lượng của nguyên tử 1H (Z=1) là:

a)

khối lượng của p + n.

b)

khối lượng của n + e.

c)

khối lượng của proton.

d)

khối lượng của electron.

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ.

b)

Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và có số khối khác nhau được gọi là các đồng vị.

c)

Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố có số nơtron khác nhau.

d)

Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn là trung bình cộng của các nguyên tử khối của các đồng vị theo tỉ lệ tồn tại trong tự nhiên.

23.

"Trong 1 nguyên tử. . ."

a)

số proton luôn bằng số nơtron.

b)

tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân.

c)

số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.

24.

Trong nguyên tử

a)

điện tích hạt nhân bằng số nơtron

b)

số electron bằng số nơtron

c)

tổng số electron và số proton là số khối

d)

số hiệu nguyên tử trùng với số đơn vị điện tích hạt nhân

25.

Trong các phát biểu sau:

1- Đồng vị có cùng số nơtron.

2- Đồng vị có cùng số electron.

3- Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.

Các phát biểu đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 3

26.

Chọn câu trả lời đúng

a)

M và E

b)

R và M

c)

M và T

d)

R và X

27.

Chọn câu sai về 3 nguyên tử (trong hình)

a)

Đó là 3 đồng vị.

b)

3 nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố magie.

c)

Hạt nhân mỗi nguyên tử đều chứa 12 nơtron.

d)

Có 1 nguyên tử có tỉ lệ số proton : nơtron = 1:1.

28.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 electron

c)

Mg có 24 proton

d)

Mg có 24 nơtron

29.

Chọn câu đúng về 3 nguyên tử (trong hình)

a)

Số proton của chúng lần lượt là 8, 9, 10.

b)

Số nơtron của chúng lần lượt là 16, 17, 18.

c)

Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10.

d)

Trong mỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton.

30.

Chọn câu đúng về các nguyên tử (trong hình)

a)

Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.

b)

Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.

c)

Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.

d)

Nguyên tử Li có số khối là 10.

31.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

32.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

33.

Cho các nguyên tử. Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron

a)

4-3-2-1

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

d)

3-2-1-4

34.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

số neutron

35.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

+12

c)

+11

d)

+23

36.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

2019K

d)

1920K

37.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

38.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

39.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

40.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

41.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

42.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

43.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

44.

Hạt nhân nguyên tử Oxigen có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử oxigen là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

45.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

46.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63

b)

63,5

c)

64

d)

65

47.

Nguyên tử 3919K có số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

48.

Trong nguyên tử 8637Rb  có tổng số hạt proton, eletron và neutron là

a)

49

b)

123

c)

37

d)

86

49.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

b)

Số khối A.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số hiệu nguyên tử.

50.

Câu 2: Các

đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau

đây?

a)

Số proton.

b)

Số lớp e.

c)

Số notron.

d)

Số e hóa

51.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

c)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

d)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron.

52.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron.

b)

Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau.

c)

Nguyên tử ở trạng thái cơ bản là một hệ trung hoà điện.

d)

Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron.

53.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n.

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = điện tích hạt nhân.

d)

Số P bằng số N.

54.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

Số khối.

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Số nơtron

d)

Số proton và số nơtron.

55.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng số hạt proton.

b)

Cùng số hạt nơtron

c)

Cùng e hoá trị.

d)

Cùng số lớp electron.

56.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9 (Z=9)?

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 19+.

b)

Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là 19+.

c)

Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 9+.

d)

Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là 9+.

57.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


58.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

59.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

60.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
61.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là:

a)

56137A

b)

13756A

c)

5681A

d)

8156A

62.

Một nguyên tố X có 2 đồng vị là 127X và 131X

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

127X có ít hơn 131X 4 nơtron và 4 electron.

b)

127X có ít hơn 131X 4 nơtron.

c)

127X có ít hơn 131X 4 proton và 4 electron.

d)

127X có ít hơn 131X 4 proton.

63.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử Ca có số electron bằng 20

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

c)

Canxi có số khối là 20

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 60

64.

Hiđro có 2 đồng vị là 1H và 2H, clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Số phân tử HCl có thể tạo ra từ các đồng vị trên là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

65.
a)

chỉ có cặp Z, T

b)

cặp X, Y và cặp Z, T

c)

chỉ có cặp Y, Z

d)

chỉ có cặp X, Y

66.

Đồng vị của một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số __________ nhưng khác nhau số ___________, do đó số khối A của chúng khác nhau.

a)

proton/nơtron

b)

nơtron/proton

c)

electron/proton

d)

proton/electron

67.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

68.

Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?

a)

24

b)

78

c)

48

d)

30

69.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

số neutron

70.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

+12

c)

+11

d)

+23

71.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

2019K

d)

1920K

72.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

73.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

74.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

75.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

76.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

77.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

78.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

79.

Hạt nhân nguyên tử Oxigen có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử oxigen là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

80.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

81.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63

b)

63,5

c)

64

d)

65

82.

Nguyên tử 3919K có số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

83.

Trong nguyên tử 8637Rb  có tổng số hạt proton, eletron và neutron là

a)

49

b)

123

c)

37

d)

86

84.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

85.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

86.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

87.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

88.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

89.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

90.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

91.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

92.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

93.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

94.

Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

95.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là 12+.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

96.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số nơtron

97.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton (p), khác số e (electron)

b)

cùng số nơtron (n), khác số e (electron)

c)

cùng số proton (p), khác số khối (A)

d)

cùng số khối (A), khác số e (electron)

98.

Chọn các đáp án đúng

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

5626X, 5626X

b)

2612X, 2512X

c)

4019X, 4020X

d)

42X, 32X

99.

Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?

a)

78,8

b)

79,98

c)

77,5

d)

80,1

100.

Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?

a)

24

b)

78

c)

48

d)

30

101.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

102.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

O, Mg.

b)

O, Al.

c)

F, Ca.

d)

S, Al.

103.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6

a)

Ne, Mg2+, F-.

b)

Ar, Mg2+, F-.

c)

Ne, Ca2+, Cl-.

d)

Ar, Ca2+, Cl-.

104.

#NB Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và nơtron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và nơtron.

105.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

106.

#NB Cho các nguyên tử 3517A, 3516B, 188C, 179D, 178E. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

107.

#NB Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là

a)

167N

b)

189F

c)

2010Ne

d)

168O

108.

#NB Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

109.

#NB Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:

a)

4020K và 4018Ar

b)

2412Mg và 2512Mg

c)

2412Mg và 2612Mg

d)

168O và 178O

110.

#NB Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

Z, Y và Z

d)

Y và Z

111.

#NB Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

115.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 3919X và 4019Y. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)

X và Y đều có 19 nơtron

c)

X và Y có cùng số electron.

d)

X và Y có số khối khác nhau.

116.

#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

117.

#TH Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

118.

#TH Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 6329X, 6529Y và 6530Z?

a)

Z và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X và Y có cùng số khối.

c)

X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

d)

X và Z có cùng số nơtron.

119.

#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:

(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35

(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33

(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton

(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y.

b)

Y và T.

c)

Z và Y.

d)

X và T.

120.

#TH Cho 63Cu, 65Cu và 35Cl, 37Cl. Phân tử CuCl2 có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

63Cu18O.

b)

65Cu16O.

c)

63Cu17O.

d)

65Cu18O.

121.

#VD Cho nguyên tử các nguyên tố sau: 168A, 126M, 3517X, 3717Y, 2311Z và 2412T. Các phát biểu đúng là

a)

Nguyên tử X và Y có tính chất hóa học giống nhau vì có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Nguyên tử Z và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tử A và M là đồng vị của nhau do có số proton bằng số nơtron.

d)

Nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

122.

#NB Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử khác nhau về:

a)

Cấu hình electron.

b)

Số khối.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số proton.

123.

#TH Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.

b)

Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.

c)

Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.

d)

Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.