Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khánh Ngân lớp 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

   tràng chai           

b)

con trâu

c)

trong suốt

d)

luỹ tre

2.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ tên một con vật?

a)

săn mồi

b)

khoẻ mạnh

c)

 bơi lội

d)

con trâu

3.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Cô giáo dạy chúng em học bài.

b)

Bờ tre xanh rì rào.

c)

Hoa là một học sinh chăm ngoan.    

d)

Hoa phượng nở vào mùa hè.

4.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

con ngựa   

b)

ngẫm ngĩ             

c)

củ ngệ

d)

nge nhạc

5.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập?

a)

xe máy       

b)

thước kẻ    

c)

cái chảo

d)

cốc nước

6.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bạn nhỏ cảm thấy như thế nào khi lên lớp 2?

"Ngay cạnh chúng tôi, mấy em lớp 1 đang rụt rè níu chặt tay bố mẹ, thật giống tôi năm ngoái. Trước các em, tôi cảm thấy mình lớn bổng lên. Tôi đã là học sinh lớp 2 rồi cơ mà."

                                                                   (Văn Giá)

a)

Bạn nhỏ cảm thấy mình lớn bổng lên.   

b)

. Bạn nhỏ cảm thấy rụt rè.

c)

Bạn nhỏ cảm thấy nhớ thầy cô               

d)

Bạn nhỏ cảm thấy buồn bã.

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bơi lội

b)

sách vở

c)

lung linh

d)

mát mẻ

8.

Đọc đoạn văn sau và cho biết từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

"Ngay cạnh chúng tôi, mấy em lớp 1 đang rụt rè níu chặt tay bố mẹ, thật giống tôi năm ngoái. Trước các em, tôi cảm thấy mình lớn bổng lên. Tôi đã là học sinh lớp 2 rồi cơ mà."

a)

ngạc nhiên

b)

mong ngóng

c)

rụt rè

d)

háo hức

9.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mẹ nấu cơm cho em.     

b)

Hôm nay trời mưa rất to.

c)

Bố em là bác sĩ.

d)

Cây cối rất tốt tươi.

10.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

con kiến     

b)

kem cốc

c)

kéo co        

d)

kót cét

11.

Trong bài thơ “Ngày hôm qua đâu rồi?” của Bế Kiến Quốc, ngày hôm qua ở lại những đâu?

a)

cành cây, hạt gạo, vở hồng     

b)

cành cây, quả khế, cây bàng

c)

cành hoa, hạt đỗ, chiếc bút

d)

cành hoa, hạt lúa, vở hồng

12.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người?

a)

học trò

b)

học sinh

c)

nhà bác học

d)

khoa học

13.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

tập tô

b)

đọc bài

c)

nghe giảng

d)

chữa bệnh

14.

Giải câu đố sau:

Quả gì mọc tít trên cao

Mà sao đầy nước ngọt ngào bên trong?

a)

dưa

b)

dứa

c)

đu đủ

d)

dừa

15.

Những tiếng nào dưới đây có thể kết hợp với tiếng “ca” để tạo thành từ ngữ?

a)

nai, nhà      

b)

chai, cờ

c)

bài, khúc

d)

cây, quả

16.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nghành nghề

b)

ngỉ ngơi      

c)

ngô ngê      

d)

ngộ nghĩnh

17.

Điền từ còn thiếu trong bài ca dao sau:

          Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như ... trong nguồn chảy ra

          Một lòng thờ mẹ, kính cha

          Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

a)

đá

b)

suối

c)

sỏi

d)

nước

18.

Đáp án nào dưới đây gồm các tên riêng có chữ cái đầu được sắp xếp theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Thái, Linh, Hùng, An    

b)

Linh, An, Hùng, Thái

c)

Hùng, An, Linh, Thái    

d)

An, Hùng, Linh, Thái

19.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ đã chuẩn bị mâm cơm như thế nào?
                              "Chẳng còn thiếu gì nữa
                               Cái gì cũng có rồi
     Này thức chan, thức gắp
                               Cơm chín đầy một nồi.
                               Bát đã lau từng chén
                               Đũa lại so từng đôi
                               Thêm trái ớt đỏ tươi
                               Để góc mâm phần bố."
                                 (Trần Quốc Toàn)

a)

Bạn nhỏ chuẩn bị rất đầy đủ.     

b)

Bạn nhỏ chuẩn bị bữa cơm rất sơ sài.

c)

Bạn nhỏ chuẩn bị đầy đủ nhưng thiếu mất trái ớt cho bố.

d)

Bạn nhỏ chuẩn bị bữa cơm nhưng quên nấu cơm.

20.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

bài báo, viết bài 

b)

trả lời, câu hỏi

c)

nghiên cứu, học tập

d)

giảng bài, giáo viên

21.

Giải câu đố sau:

                               Cây gì cao vút

                               Hoa nở trắng tinh

                               Quả nhỏ xinh xinh

                               Ăn với lá trầu?

a)

cây bàng

b)

cây sấu

c)

cây cau            

d)

cây me

22.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng nước chảy?

a)

tích tắc

b)

róc rách

c)

leng keng

d)

lao xao

23.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

học sinh

b)

học tập

c)

tập tô

d)

đọc bài

24.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết đôi bàn tay của bé đã làm những việc gì?

"Đôi bàn tay bé xíu

          Lại siêng năng nhất nhà

           Hết xâu kim cho bà

           Lại nhặt rau giúp mẹ."

a)

Quét nhà, nấu cơm      

b)

Đi chợ, trồng hoa

c)

Xâu kim, nhặt rau

d)

Cắm hoa, quét sân

25.

Đáp án nào chỉ khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa các tiết học?

a)

Giờ ra chơi        

b)

Giờ sinh hoạt              

c)

Giờ chào cờ       

d)

Giờ vào lớp

26.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bát đũa, nồi niêu, kho cá                        

b)

bút mực, vở ghi, cục tẩy

c)

lưỡi liềm, cái cày, thu hoạch                 

d)

chăn đệm, cái giường, nghỉ ngơi

27.

Giải câu đố sau:
Ai người cắt vải khéo tay
Tạo ra quần áo đường may thẳng hàng?

a)

nông dân

b)

thợ may

c)

thợ hàn

d)

bác sĩ

28.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trăng khuyết có hình dáng giống sự vật nào?
"Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi."
(Theo Nhược Thủy)

a)

Trăng giống như con thuyền trôi.             

b)

Trăng giống như cái đĩa.

c)

Trăng giống như quả bóng

d)

Trăng giống như cánh diều.

29.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bố mẹ đưa em đi chơi.                                 

b)

Em rất thương ông ngoại.

c)

Cậu muốn tớ giúp gì không.                       

d)

Em về quê thăm ông bà.

30.

Câu nào dưới đây là câu tục ngữ đúng?

a)

Giấy nhăn phải giữ lấy chữ.                  

b)

Giấy nhăn phải giữ lấy bìa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề

d)

Giấy rách phải giữ lấy bìa.

31.

Đọc đoạn văn sau và cho biết món quà mà bạn Hà tặng ông bà là gì?
"Ngày lập đông đến gần. Hà nghĩ mãi mà chưa biết nên chuẩn bị quà gì tặng ông bà.
Bố khẽ nói vào tai Hà điều gì đó. Hà ngả đầu vào vai bố:
- Con sẽ cố gắng, bố ạ!
Đến ngày lập đông, các cô, các chú đều về chúc thọ ông bà. Ông bà cảm động lắm. Bà bảo:
- Con cháu đông vui, hiếu thảo thế này, ông bà sẽ sống trăm tuổi.
Ông thì ôm lấy bé Hà, nói:
- Món quà ông thích nhất hôm nay là chùm điểm 10 của cháu đấy."
(Theo Hồ Phương)

a)

Hà tặng ông bà một bài hát.           

b)

Hà tặng ông bà một quyển sách.

c)

Hà tặng ông bà chùm điểm 10.   

d)

Hà tặng ông bà một bài thơ.

32.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Nam Định        

b)

Hà nam             

c)

bắc giang                  

d)

Lào cai

33.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

giữa trưa           

b)

gieo vui              

c)

cơn gió                    

d)

con diều

34.

  Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?     

a)

Mẹ là quần áo cho em.    

b)

Nghệ An là quê Bác.

c)

Bà trồng cây thì là.                

d)

Chú chuồn chuồn bay là là mặt nước.

35.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

"Lời cô …
                                                Thấm từng trang sách
                                                Ngày không đến lớp
                                                Thấy nhớ nhớ ghê!"
                                             (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

ngọt ngào            

b)

đông đúc        

c)

mênh mông        

d)

lung linh

36.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thân yêu, gần gũi"?

              

a)

xúc động    

b)

thân thương   

c)

 bỡ ngỡ

d)

 rung động

37.

Đoạn thơ sau đây có những từ nào viết sai chính tả?

          "Lá xen xanh mát

          Đọng hạt sương đêm

          Gió dung êm đềm

          Sương long lanh chạy."

             

a)

gió, chạy     

b)

  xanh, chạy       

c)

      xen, dung  

d)

         lá, sư  

38.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bình rất dũng cảm.

b)

Bình đang học hát.

c)

Bình là học sinh giỏi.   

d)

Bình đang học ở trường.

39.

Các từ "chim, cá, mèo" thuộc nhóm từ nào dưới đây?

a)

Nhóm từ chỉ cây cối

b)

Nhóm từ chỉ đồ vật

c)

Nhóm từ chỉ con vật    

d)

Nhóm từ chỉ người

40.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ người?

a)

ông, bà, học sinh

b)

học sinh, giáo viên, hoa

c)

bút, thước, thầy giáo     

d)

gà, học sinh, cây táo

41.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nghiên cứu

b)

nghề nghiệp

c)

ngiêng ngả

d)

nghĩ ngợi

42.

Giải câu đố sau:

          Thân nhỏ lá nhỏ

          Hoa tím xinh xinh

          Từng chùm rung rinh

          Quả chia năm múi.Là cây gì?

a)

cây mít       

b)

cây vải

c)

cây khế

d)

cây na

43.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "lúc ẩn, lúc hiện"?

a)

lung linh    

b)

long lanh

c)

lủng lỉnh

d)

lấp ló

44.

Bài ca dao sau đây có bao nhiêu tên riêng được viết hoa?

     Rủ nhau xem cảnh Kiếm Hồ,

Xem cầu Thê Húc, xem chùa Ngọc Sơn,

     Đài Nghiên, Tháp Bút chưa mòn,

Hỏi ai gây dựng nên non nước này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu ca dao dưới đây có bao nhiêu từ viết sai chính tả?

   Đường vô sứ Nghệ quanh quanh

Lon xanh nước biếc như chanh hoạ đồ

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

46.

Giải câu đố sau:
     Hoa gì tên để thổi cơm
Không sinh từ lúa mà đơm đỏ cành?

a)

hoa gạo

b)

hoa hồng

c)

hoa đồng tiền

d)

hoa phượng

47.

Từ nào vừa là tên của một con vật vừa là tên của một loại quả?

a)

cá

b)

rùa

c)

ếch

d)

cóc

48.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp"?

a)

phẳng phiu

b)

bằng phẳng

c)

gồ ghề

d)

mịn màng

49.

Đáp án nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

sạch sẽ, giặt giũ

b)

xấu hổ, phố xá

c)

súc động, sa sôi

d)

xì xào, dè dặt

50.

Tìm từ viết sai chính tả trong đoạn thơ sau:
          "Quê hương là trùm khế ngọt
          Cho con trèo hái mỗi ngày
          Quê hương là đường đi học
          Con về rợp bướm vàng bay."
                                   (Theo Đỗ Trung Quân

a)

hương

b)

rợp

c)

trèo

d)

trùm

51.

Đọc đoạn văn sau và cho biết thân chú chuồn chuồn nước được miêu tả như thế nào?
"Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu."
(Theo Nguyễn Thế Hội)

a)

Mỏng như lá lúa                       

b)

Thon dài như que tăm nhỏ

c)

Long lanh như thủy tinh            

d)

Thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

52.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xân nhà         

b)

xóng xánh         

c)

sanh mượt                 

d)

sáng sủa

53.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Chị ơi, chị có nhớ em không?          

b)

Con giúp mẹ mở cửa được không?

c)

Bầu trời trong và xanh?                     

d)

Chú đi đâu mà lâu thế ạ?

54.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
                                          "Em … lá thư nhỏ
                                           Gửi bố ngoài đảo xa
                                           Bao nỗi niềm nhung nhớ
                                           Bố bao năm xa nhà."
                                          (Theo Phạm Văn Tình)

a)

múa

b)

viết

c)

hát

d)

may

55.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em đi cấy lúa.                           

b)

Chú cò đang bay trên cánh đồng.

c)

Bác nông dân đi gặt lúa.                   

d)

Cánh đồng rộng bao la.

56.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

múa hát, bài hát, ca hát                

b)

học bài, chăm chỉ, luyện tập         

c)

gặt hái, bón phân, thu hoạch

d)

đi học, tham quan, công viên

57.

Giải câu đố sau:

Quả gì mà rụng bị bà

Hóa thành cô Tấm quét nhà, thổi cơm?

a)

quả thị

b)

quả na

c)

quả vú sữa

d)

quả cau

58.

Đoạn thơ sau đây cho em biết điều gì?
                                       "Bê vàng đi tìm cỏ
                                        Lang thang quê đường về
                                        Dê trắng thương bạn quá
                                        Chạy khắp nẻo tìm bê."


a)

Bê vàng và dê trắng đi học.   

b)

Tình bạn thân thiết của dê trắng và bê vàng.

c)

Bê vàng và dê trắng đi tìm mẹ.

d)

Khu rừng của bê vàng và dê trắng đã hết cỏ.

59.

Tên riêng nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Mạnh Minh     

b)

đức minh          

c)

Minh Tuấn       

d)

Đình Nguyên

60.

Câu nào dưới đây là câu tục ngữ đúng?

a)

Ở hiền gặp tiên.                                                

b)

Ở hiền gặp lành.                                                

c)

Ở hiền gặp hậu.       

d)

Ở hiền gặp bụt.

61.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

trong sáng           

b)

lung linh

c)

cột điện

d)

ngẫm nghĩ

62.

Đọc văn bản sau và cho biết ngôi trường mới của bạn Hà như thế nào?
      "Vậy là Hà đã được học ở ngôi trường mới. Nhớ lại năm ngoái, giờ ra chơi, em và các bạn thường trò chuyện về ngôi trường đang xây và tưởng tượng biết bao điều. Giờ đây, những ước mơ ấy đã thành hiện thực.
       Trường mới rất khang trang. Từ cổng trường đến các lớp học, chỗ nào cũng được khoác tấm áo mới rất đẹp."

a)

Ngôi trường có rất nhiều cây xanh.

b)

Ngôi trường mới rất khang trang.

c)

Ngôi trường nằm ở cuối con phố

d)

Ngôi trường mới rất nhỏ.

63.

Câu văn nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chú ong bay đi kiếm mật.

b)

Em bé thật bụ bẫm.

c)

Em là lớp trưởng lớp 2A.

d)

Mẹ của em rất hiền.

64.

Đọc văn bản sau và cho biết thư viện xanh nằm ở đâu?
     "Trong sân trường, thư viện xanh nằm dưới vòm cây rợp mát. Giờ ra chơi, chúng em chạy ùa đến đây để gặp lại những người bạn bước ra từ trang sách.
      Sách, báo được đặt trong những chiếc túi vải, hộp thư sơn màu bắt mắt. Có rất nhiều loại sách hay và đẹp để chúng em chọn đọc như Truyện cổ tích, Những câu hỏi vì sao, Vũ trụ kì thú,..."

(Võ Thu Hương)

a)

Ngoài cổng trường        

b)

Cuối dãy hành lang

c)

Dưới vòm cây rợp mát

d)

Trên tầng hai

65.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

siêng năng

b)

niên nạc

c)

lang thang

d)

luyện tập

66.

Từ nào viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

                                  "Hai bà hai nguồn sông
                                   Cho phù xa đời cháu

                                   Hai miền quê yêu dấu

                                   Cháu nhớ về thiết tha."

                                    (Theo Nguyễn Hoàng Sơn)

a)

phù xa       

b)

miền quê

c)

yêu dâú

d)

thiết tha

67.

Giải câu đố sau:
                                        Cây gì không lá không hoa
                               Sáng ngày sinh nhật, cả nhà vây quanh?

a)

cây tre

b)

cây táo

c)

cây nến

d)

cây dù

68.

Qua đoạn thơ sau đây, người bố muốn nhắn nhủ với con điều gì?
"- Ngày hôm qua ở lại
Trong vở hồng của con
Con học hành chăm chỉ
Là ngày qua vẫn còn."
(Theo Bế Kiến Quốc)

a)

Con cần chăm chỉ tập thể dục.

b)

Con cần phải chăm ngoan, yêu thương ông bà.

c)

Con cần có vở để ghi lại những điều cô giáo dạy.

d)

Con cần học hành chăm chỉ để những điều con đã học được lưu lại.

69.

Giải câu đố sau:
Chim gì mà chẳng biết bay
Sống nơi Bắc Cực, đêm ngày giá băng?

a)

chim hải âu        

b)

chim đại bàng       

c)

chim cánh cụt       

d)

chim cú mèo

70.

Tên riêng nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Đức Thịnh        

b)

Quỳnh mai             

c)

Thu Trang            

d)

Minh Kiệt

71.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Cô giáo đang giảng bài.                     

b)

Chú cún con đáng yêu.

c)

Trời xanh, mây trắng, nắng vàng.       

d)

Cô ca sĩ ấy rất nổi tiếng.

72.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

nhộn nhịp, chợ quê, tấp nập               

b)

trong xanh, mát mẻ, bầu trời

c)

bao la, mênh mông, bát ngát               

d)

hùng vĩ, khổng lồ, ngọn thác

73.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bồ nông đựng thức ăn ở đâu để mang về cho mẹ?
"Trên đồng nẻ, dưới ao khô, cua cá chết gần hết. Mặt sông chỉ còn xăm xắp, xơ xác rong bèo. Bắt được con mồi nào, chú bồ nông cũng ngậm vào miệng để phần mẹ. Ngày này tiếp ngày nọ, đêm nay rồi đêm nữa, chú bồ nông cứ dùng miệng làm cái túi đựng thức ăn nuôi mẹ qua trọn mùa hè sang mùa thu."
(Theo Phong Thu)

a)

Bồ nông đựng thức ăn vào miệng để đem về cho mẹ.

b)

Bồ nông đựng thức ăn vào bụng để đem về cho mẹ.

c)

Bồ nông đựng thức ăn vào cánh để đem về cho mẹ.

d)

Bồ nông cắp thức ăn vào chân để đem về cho mẹ.

74.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nghiên cứu       

b)

hiên nghang       

c)

nghiêng nghả      

d)

nghe nghóng

75.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Cái bánh này ai làm thế nhỉ?                  

b)

Ôi, con nhớ mẹ rất nhiều?

c)

Bạn có muốn đi tập đàn với tớ không?

d)

Bạn có thích học môn Tiếng Việt không?

76.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Vui sao khi chớm vào hè
… tiếng sẻ tiếng ve báo mùa
Rộn ràng là một cơn mưa
Trên đồng bông lúa cũng vừa uốn câu."
(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

bồn chồn       

b)

xôn xao         

c)

ẩm ướt               

d)

âm u

77.

Câu nào dưới đây là câu tục ngữ đúng?

a)

Thất bại là cha thành công.            

b)

Thất bại là sẽ thành công.

c)

Thất bại là mẹ thành đạt.                 

d)

Thất bại là mẹ thành công.

78.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khi chia tay sóc, kiến cảm thấy thế nào?
"Kiến là bạn thân của sóc. Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi học. Thế rồi nhà kiến chuyển đến một khu rừng khác. Lúc chia tay, kiến rất buồn. Kiến nói: "Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy." Sóc gật đầu nhận lời."
(Theo Tun Te-le-gơn)

a)

Kiến đã rất buồn.                                        

b)

Kiến rất háo hức.

c)

Kiến rất hạnh phúc

d)

Kiến thấy sợ hãi.

79.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xiêng năng             

b)

xa xôi             

c)

soan đào               

d)

xương sớm

80.

Từ nào chỉ tình cảm trong câu: "Những ả cua kềnh cũng giương đôi mắt lồi, âu yếm ngó theo."?

a)

cua kềnh        

b)

âu yếm

c)

giương mắt

d)

ngó

81.

Từ nào dưới đây vừa là từ chỉ hoạt động vừa là từ chỉ sự vật?

a)

lá

b)

hoa

c)

đất

d)

cuốc

82.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động của học sinh trong giờ học?

a)

chăm ngoan  

b)

sách vở

c)

phát biểu

d)

lớp học

83.

Từ nào dưới đây là từ chỉ cảm xúc?

a)

khổng lồ

b)

hùng vĩ

c)

mừng rỡ

d)

chuồn chuồn

84.

Giải câu đố sau:
Con gì quang quác
Cục tác cục ta
Đẻ trứng tròn xoe
Gọi người đến lấy?

a)

con gà

b)

con mèo

c)

con chó

d)

con cá

85.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đông đúc

b)

siêu thị

c)

bánh mì

d)

buổi đêm

86.

Dòng nào gồm những từ viết sai chính tả?

a)

lim dim, dễ thương                                

b)

nắn nót, nàng tiên

c)

làng nước, gia đình                                 

d)

dung động, xạch sẽ

87.

Đọc đoạn văn sau và cho biết qua tên sách em có thể biết được điều gì?
"Mỗi cuốn sách có một tên gọi. Tên sách là hàng chữ lớn ở khoảng giữa bìa sách, thường chứa đựng rất nhiều ý nghĩa. Qua tên sách, em có thể biết được sách viết về điều gì." (Theo Nhật Huy)

a)

Em biết được nhân vật chính trong sách

b)

Em biết được tác giả cuốn sách là ai.

c)

Em biết được cuốn sách viết về điều gì.

d)

Em biết được về mục lục của cuốn sách.

88.

Bài đồng dao sau đây có mấy từ chỉ hoạt động?
"Con mẻo, con mèo
Đuổi theo con chuột
Giơ vuốt, nhe nanh
Con chuột chạy quanh
Luồn hang luồn hốc."

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bà thường kể chuyện cho em nghe.

b)

Mùa thu, chúng em đi khai giảng.

c)

Bạn Nam là một học sinh giỏi.             

d)

Món ăn này rất ngon.

90.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Chú em là ca sĩ.                                   

b)

Ông đang tưới cây.

c)

Hoa đào nở hồng tươi.                          

d)

Chiếc bút rất đẹp.

91.

Dấu câu nào dùng để kết thúc một câu hỏi?

a)

Dấu hai chấm                                         

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm than                                      

d)

Dấu phẩy

92.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ có cảm nhận như thế nào về lời nói của cô giáo?
"Lời cô ngọt ngào
Thấm từng trang sách
Ngày không đến lớp
Thấy nhớ nhớ ghê!"
(Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Lời nói của cô vang to.                        

b)

Lời nói của cô ôn tồn.

c)

Lời nói của cô ngọt ngào.                    

d)

Lời nói của cô trầm bổng.

93.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ghắng sức          

b)

ghi nhớ

c)

gà con

d)

hạt gạo

94.

Từ nào chứa tiếng có âm đầu "l" hoặc "n" chỉ vật đội trên đầu để che mưa che nắng?

a)

lón

b)

mũ

c)

nón

d)

ô

95.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ sự vật?

a)

nhà khoa học

b)

nghiên cứu

c)

kĩ sư

d)

tàu hỏa

96.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con? 
"Em còn trong bụng mẹ
 Cha đã lo đặt tên
 Bao nhiêu điều đẹp đẽ
 Cha mẹ ước cho em."
 (Theo Tân Hưng)

a)

Cha mẹ mong ước ông bà luôn vui vẻ.

b)

Cha mẹ ước mong cô chú được khỏe mạnh.

c)

Cha mẹ mong ước cho em nhiều điều tốt đẹp.

d)

Cha mẹ ước mong cha mẹ được bình an.

97.

Giải câu đố sau:

     Quả gì hình dáng cong cong

Xếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?

a)

quả cau          

b)

quả xoài           

c)

quả cam

d)

quả chuối

98.

Từ nào chỉ hoạt động của học sinh ?

a)

đi cấy

b)

tập viết

c)

bán hàng

d)

chạy xe

99.

Từ nào dưới đây chỉ con người?

a)

nâng niu

b)

bận rộn

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

Similar Resources on Wayground