wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test từ vựng minna bài 8

Total questions: 18

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"đẹp trai" tiếng nhật là gì?

a)

ハンサム(な)

b)

しずか(な)

c)

にぎやか(な)

d)

べんり(な)

2.

Nối các cặp tính từ trái nghĩa

a)

しずか(な)
(静か)

1.

にぎやか(な)
(賑やか)

b)

新しい
(あたらしい)

2.

古い
(ふるい)

c)

いい(よい)

3.

わるい
(悪い)

d)

あつい
(暑い)

4.

さむい
(寒い)

e)

むずかしい
(難しい)

5.

やさしい
(優しい)

3.

chữ nào dưới đây nghĩa là đẹp, sạch

a)

きれい

b)

いい

c)

安い (やすい)

d)

高い(たかい)

4.

Nối các cặp tính từ trái nghĩa tương ứng

a)

新しい
あたらしい

1.

古い
ふるい

b)

大きい

2.

小さい

c)

難しい
むずかしい

3.

優しい
やさしい

d)

高い
たかい

4.

低い
ひくい

e)

忙しい
いそがしい

5.


ひま(な)

5.

6.
a)

バス

b)

くるま

c)

タクシー

d)

歩いて

7.

"tốt bụng , thân thiện"

a)

優しい
やさしい

b)

親切な
しんせつ

c)

有名な
ゆうめい

d)

便利「な」
べんり

8.

Sắp xếp lại các từ sau theo nghĩa: thú vị, nổi tiếng, khỏe, náo nhiệt

a)

面白い
おもしろい

b)

有名「な」
ゆうめい「な」

c)

元気「な」
げんぎ「な」

d)

にぎやか「な」

1)
2)
3)
4)
9.

các bạn có thể trả lời bằng: hiragana ,kanji hoặc romaji

(a)  

10.

nghĩa của câu trên là gì?

a)

lần sau anh chị lại đến chơi nhé

b)

không có vấn đề gì

c)

cảm ơn vì đã chiêu đãi tôi

d)

anh chị dùng thêm một ly nữa nhé

11.

nghĩa câu trên là gì?

a)

đã đến lúc tôi phải về

b)

anh chị khỏe không

c)

xin thất lễ

d)

làm ơn hãy giúp tôi

12.

lựa chọn các từ dưới đây theo thứ tự: せいかつ、「お」しごと、

レストラン

(a)   ​ ​ ​ ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
cuộc sống
công việc
nhà hàng
thân thiện
tiện lợi
náo nhiệt
13.

ghép các từ tương ứng với nghĩa

a)


まち

1.

thị trấn, thị xã

b)


さくら

2.

anh đào

c)


やま

3.

núi

d)


りょう

4.

kí túc xá

e)


ところ

5.

nơi ,chỗ

14.

tính từ đuôi な là chữ nào dưới đây

a)

ゆうめい

b)

つめたい

c)

むずかしい

d)

いそがしい

15.

sắp xếp lại các từ theo nghĩa: lạnh(thời tiết) , nóng, lạnh(cảm giác), dễ, khó

a)

寒い
さむい

b)

暑い、熱い
あつい

c)

冷たい
つめたい

d)

易しい
やさしい

e)

難しい
むずかしい

1)
2)
3)
4)
5)
16.

ghép các chữ theo nghĩa tương ứng

a)

親切「な」
しんせつ

1.

tốt bụng

b)

元気「な」
げんき

2.

khỏe

c)

暇「な」
ひま

3.

rảnh rỗi

d)

便利「な」
べんり

4.

tiện lợi

e)

すてき「な」

5.

đẹp, hay

17.

nghĩa câu trên là gì

a)

mời anh chị vào nhé

b)

rất hoan nghênh anh chị

c)

xin phép tôi vào

d)

mời anh chị dùng nhé

18.

nghe và trả lời câu hỏi trong đoạn ghi âm

a)

「いいえ、」けっこうです。

b)

そろそろ しつれいします

c)

また いらっしゃってください

d)

わかります