Font size
Worksheetstest từ vựng minna bài 8
Total questions: 18
Worksheet time: 7mins
"đẹp trai" tiếng nhật là gì?
ハンサム(な)
しずか(な)
にぎやか(な)
べんり(な)
Nối các cặp tính từ trái nghĩa
しずか(な)
(静か)
にぎやか(な)
(賑やか)
新しい
(あたらしい)
古い
(ふるい)
いい(よい)
わるい
(悪い)
あつい
(暑い)
さむい
(寒い)
むずかしい
(難しい)
やさしい
(優しい)
chữ nào dưới đây nghĩa là đẹp, sạch
きれい
いい
安い (やすい)
高い(たかい)
Nối các cặp tính từ trái nghĩa tương ứng
新しい
あたらしい
古い
ふるい
大きい
小さい
難しい
むずかしい
優しい
やさしい
高い
たかい
低い
ひくい
忙しい
いそがしい
暇
ひま(な)
色
バス
くるま
タクシー
歩いて
"tốt bụng , thân thiện"
優しい
やさしい
親切な
しんせつ
有名な
ゆうめい
便利「な」
べんり
Sắp xếp lại các từ sau theo nghĩa: thú vị, nổi tiếng, khỏe, náo nhiệt
面白い
おもしろい
有名「な」
ゆうめい「な」
元気「な」
げんぎ「な」
にぎやか「な」
các bạn có thể trả lời bằng: hiragana ,kanji hoặc romaji
(a)
nghĩa của câu trên là gì?
lần sau anh chị lại đến chơi nhé
không có vấn đề gì
cảm ơn vì đã chiêu đãi tôi
anh chị dùng thêm một ly nữa nhé
nghĩa câu trên là gì?
đã đến lúc tôi phải về
anh chị khỏe không
xin thất lễ
làm ơn hãy giúp tôi
lựa chọn các từ dưới đây theo thứ tự: せいかつ、「お」しごと、
レストラン
(a) (b) (c)
ghép các từ tương ứng với nghĩa
町
まち
thị trấn, thị xã
桜
さくら
anh đào
山
やま
núi
寮
りょう
kí túc xá
所
ところ
nơi ,chỗ
tính từ đuôi な là chữ nào dưới đây
ゆうめい
つめたい
むずかしい
いそがしい
sắp xếp lại các từ theo nghĩa: lạnh(thời tiết) , nóng, lạnh(cảm giác), dễ, khó
寒い
さむい
暑い、熱い
あつい
冷たい
つめたい
易しい
やさしい
難しい
むずかしい
ghép các chữ theo nghĩa tương ứng
親切「な」
しんせつ
tốt bụng
元気「な」
げんき
khỏe
暇「な」
ひま
rảnh rỗi
便利「な」
べんり
tiện lợi
すてき「な」
đẹp, hay
nghĩa câu trên là gì
mời anh chị vào nhé
rất hoan nghênh anh chị
xin phép tôi vào
mời anh chị dùng nhé
nghe và trả lời câu hỏi trong đoạn ghi âm
「いいえ、」けっこうです。
そろそろ しつれいします
また いらっしゃってください
わかります
