wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 lên 3 ngày 20 tháng 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

11.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

12.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên bò được đoạn đường dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

140 cm

b)

14 dm

c)

14 cm

15.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

16.

Phát biểu sau đúng hay sai :

Đường gấp khúc ABCDE gồm 5 đoạn thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

3 dm 2 cm = ...... cm?

a)

23 cm

b)

32 dm

c)

32 cm

18.

Số liền trước của 89 là?

a)

90

b)

88

c)

100

19.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

20.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

21.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

22.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

23.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

24.

Chọn vào ô trống trước những từ viết đúng chính tả

a)

con châu

b)

lá tre

c)

tre chở

d)

châu báu

25.

Các từ : dịu dàng, xanh thắm, đáng yêu thuộc loại từ chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm

26.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

27.

Câu nào sau đây phải điền dấu hỏi chấm?

a)

Mẹ đi làm trưa mới về

b)

Mẹ chưa đi làm về

c)

Mẹ đi làm về chưa

d)

Mẹ chưa đi làm

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Mùa xuân đến (__) từng đàn chim kéo nhau về hót ríu rít.

a)

A. Dấu phẩy (,)

b)

B. Dấu chấm (.)

c)

C. Dấu hỏi chấm (?)

d)

D. Dấu chấm than (!)

29.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm

a)

70cm

b)

27cm

c)

22cm

d)

92 cm

30.

Hà có 1 chục quyển vở.

Mi có 15 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

16

b)

25

c)

15

d)

35

31.

. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

a)

91kg đường

b)

92kg đường

c)

77kg đường

d)

75kg đường

32.

Lớp 1A có 12 bạn học sinh ở tổ 1. Nếu tổ 1 bớt đi 2 bạn học sinh thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

10 bạn

b)

22 bạn

c)

12 bạn

d)

16 bạn

33.

Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi . Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá và giỏi?

a)

85 học sinh

b)

95 học sinh

c)

75 học sinh

d)

65 học sinh

34.

Đĩa thứ nhất có 7 quả táo. Đĩa thứ hai có 3 quả táo. Đĩa thứ 3 có 3 quả táo. Hỏi Cả ba đĩa có bao nhiêu quả táo?

a)

10 quả táo

b)

12 quả táo

c)

13 quả táo

d)

17 quả táo

35.

Lớp 2A chuyển đi 4 bạn học sinh thì còn lại 35 bạn học sinh. Hỏi lúc đầu, lớp 2A có bao nhiêu học sinh?*

a)

31

b)

39

36.

Nam có 27 quả bóng đỏ và xanh, trong đó có 12 quả bóng màu đỏ. Hỏi Nam có bao nhiêu quả bóng màu xanh?

a)

39 quả

b)

15 quả

c)

35 quả

d)

25 quả

37.

Mai có : 37 viên bi

Hùng có : 1 chục viên bi

Mai và Hùng : ..... viên bi ?

Chọn kết quả đúng để điền vào dấu ba chấm

a)

47

b)

26

c)

46

d)

26

38.

Một sợi dây dài 17 cm. An cắt đi 7 cm.

Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?

Lựa chọn phép tính đúng nhất.

a)

17 - 7 = 10

b)

17 - 7 = 10 (cm)

c)

17cm - 7 cm = 10

d)

17 + 7 = 10 cm

39.

Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi . Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá và giỏi?

a)

85 học sinh

b)

95 học sinh

c)

75 học sinh

d)

65 học sinh

40.

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

17 học sinh

b)

43 học sinh

c)

70 học sinh

d)

7 học sinh

41.

Lan hái được 21 bông hoa, Mai hái được 15 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

a)

72

b)

56

c)

34

d)

36

42.

Nam có 45 cái nhãn vở, bạn Nam ít hơn bạn Hà 2 chục nhãn vở. Hỏi bạn Hà có  bao nhiêu nhãn vở?

a)

25

b)

65

c)

42

d)

32

43.

Quyển vở của Hà có 96 trang. Hà đã viết hết 42 trang. Hỏi quyển vở của Hà còn lại bao nhiêu trang chưa viết?

a)

65

b)

64

c)

55

d)

54

44.

Năm nay con 13 tuổi, con kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

36

b)

32

c)

34

d)

41

45.

Lan có 42 que tính, Lan ít hơn Hoa 2 chục que tính. Hỏi Hoa có bao nhiêu que tính?

a)

44

b)

62

c)

26

d)

32

46.

Lớp em có có 25 bạn nam và 14 bạn nữ. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

13

b)

37

c)

39

d)

33

47.

Mẹ Thư có 38 quả trứng, bà cho thêm 30 quả trứng. Hỏi mẹ Thư có tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

50

b)

58

c)

48

d)

68

48.

Mai có 10 cái bút, Tâm có 13 cái bút. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái bút?

a)

13

b)

23

c)

14

d)

43

49.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

Lan có 27 quả cam, lan cho bạn 12 quả cam. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

16

b)

26

c)

15

d)

19

50.

Một đàn vịt có 6 con màu vàng, 5 con màu đen. Hỏi đàn vịt có tất cả bao nhiêu con?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

Similar Resources on Wayground