WorksheetsREPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ nhất. thì khi tường thuật ta đổi cùng ngôi với _____
chủ từ của mệnh đề chính
túc từ của mệnh đề chính
không đổi
Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 2. Thì khi tường thuật ta phải đổi cùng ngôi với _____
chủ từ của mệnh đề chính
túc từ của mệnh đề chính
không đổi
Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 3. thì khi tường thuật ta ______
đổi cùng ngôi với chủ từ của mệnh đề chính
đổi cùng ngôi với túc từ của mệnh đề chính
không đổi
câu thần chú của quy tắc đổi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu là ______
Lùi 1 thì
Gần thành xa
Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên
Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ nhất là: ______
I/ We/ me/ us/ my/ our
You/ you/ your
He/ She/ It/ they/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their
Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ hai là: ______
I/ We/ me/ us/ my/ our
You/ you/ your
He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their
Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ ba là: ______
I/ We/ me/ us/ my/ our
You/ you/ your
He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their
Câu thần chú trong quy tắc đổi thì là _________
Lùi 1 thì
Gần thành xa
Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên
Câu thần chú trong quy tắc đổi trạng từ và đại từ chỉ định là _____
Lùi 1 thì
Gần thành xa
Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên
Liên từ nào được thêm vào khi tường thuật câu hỏi Yes/ No?
that
if
whether
if hoặc whether
"must" trong lời nói trực tiếp được đổi thành _____
must
musted
had to
have to
khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Do" "Does" "Did", thì ta phải ___
giữ lại
đảo ra sau chủ từ
bỏ đi
Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Do", "Does", thì động từ chính phải chuyển thành hình thức _____
quá khứ đơn (V2/ Ved)
quá khứ hoàn thành (Had + V3/ Ved)
không đổi
Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Did", thì ta phải chuyển động từ về _____
thì quá khứ đơn (V2/ Ved)
Thì quá khứ hoàn thành (had + V3/Ved)
thì hiện tại đơn (V/Vs/Ves)
Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No mà không có trợ động từ "Do", "Does" "Did". thì ta phải ______ và áp dụng các quy tắc đổi cơ bản
đảo trợ động từ có sẵn của thì ra cuối câu
đảo trợ động từ có sẵn của thì ra sau chủ từ
đảo trợ động từ có sẵn của thì ra sau túc từ
Khi tường thuật câu hỏi "Wh-" ta _____
thêm "if"
thêm "whether"
Không thêm "if" hoặc "whether"
Khi tường thuật 1 câu hỏi. Ta phải đổi động từ "said to" thành _____
told
asked
asks
Khi tường thuật 1 câu kể/ câu trần thuật có túc từ. Ta phải đổi động từ "said to" thành _____
asked
tell
told
Khi tường thuật câu mệnh lệnh, thì động từ nguyên mẫu (V1) phải đổi thành ____
động từ thêm ing (V-ing)
hình thức quá khứ (V2)
động từ nguyên mẫu có "to" (to V1)
Khi tường thuật câu mệnh lệnh phủ định (Don't + V1). Thì ta đổi thành ____
not + to V1
didn't + V1
didn't + to V1
