Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ nhất. thì khi tường thuật ta đổi cùng ngôi với _____

a)

chủ từ của mệnh đề chính

b)

túc từ của mệnh đề chính

c)

không đổi

2.

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 2. Thì khi tường thuật ta phải đổi cùng ngôi với _____

a)

chủ từ của mệnh đề chính

b)

túc từ của mệnh đề chính

c)

không đổi

3.

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 3. thì khi tường thuật ta ______

a)

đổi cùng ngôi với chủ từ của mệnh đề chính

b)

đổi cùng ngôi với túc từ của mệnh đề chính

c)

không đổi

4.

câu thần chú của quy tắc đổi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu là ______

a)

Lùi 1 thì

b)

Gần thành xa

c)

Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên

5.

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ nhất là: ______

a)

I/ We/ me/ us/ my/ our

b)

You/ you/ your

c)

He/ She/ It/ they/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

6.

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ hai là: ______

a)

I/ We/ me/ us/ my/ our

b)

You/ you/ your

c)

He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

7.

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ ba là: ______

a)

I/ We/ me/ us/ my/ our

b)

You/ you/ your

c)

He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

8.

Câu thần chú trong quy tắc đổi thì là _________

a)

Lùi 1 thì

b)

Gần thành xa

c)

Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên

9.

Câu thần chú trong quy tắc đổi trạng từ và đại từ chỉ định là _____

a)

Lùi 1 thì

b)

Gần thành xa

c)

Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên

10.

Liên từ nào được thêm vào khi tường thuật câu hỏi Yes/ No?

a)

that

b)

if

c)

whether

d)

if hoặc whether

11.

"must" trong lời nói trực tiếp được đổi thành _____

a)

must

b)

musted

c)

had to

d)

have to

12.

khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Do" "Does" "Did", thì ta phải ___

a)

giữ lại

b)

đảo ra sau chủ từ

c)

bỏ đi

13.

Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Do", "Does", thì động từ chính phải chuyển thành hình thức _____

a)

quá khứ đơn (V2/ Ved)

b)

quá khứ hoàn thành (Had + V3/ Ved)

c)

không đổi

14.

Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No với trợ động từ "Did", thì ta phải chuyển động từ về _____

a)

thì quá khứ đơn (V2/ Ved)

b)

Thì quá khứ hoàn thành (had + V3/Ved)

c)

thì hiện tại đơn (V/Vs/Ves)

15.

Khi tường thuật câu hỏi Yes/ No mà không có trợ động từ "Do", "Does" "Did". thì ta phải ______ và áp dụng các quy tắc đổi cơ bản

a)

đảo trợ động từ có sẵn của thì ra cuối câu

b)

đảo trợ động từ có sẵn của thì ra sau chủ từ

c)

đảo trợ động từ có sẵn của thì ra sau túc từ

16.

Khi tường thuật câu hỏi "Wh-" ta _____

a)

thêm "if"

b)

thêm "whether"

c)

Không thêm "if" hoặc "whether"

17.

Khi tường thuật 1 câu hỏi. Ta phải đổi động từ "said to" thành _____

a)

told

b)

asked

c)

asks

18.

Khi tường thuật 1 câu kể/ câu trần thuật có túc từ. Ta phải đổi động từ "said to" thành _____

a)

asked

b)

tell

c)

told

19.

Khi tường thuật câu mệnh lệnh, thì động từ nguyên mẫu (V1) phải đổi thành ____

a)

động từ thêm ing (V-ing)

b)

hình thức quá khứ (V2)

c)

động từ nguyên mẫu có "to" (to V1)

20.

Khi tường thuật câu mệnh lệnh phủ định (Don't + V1). Thì ta đổi thành ____

a)

not + to V1

b)

didn't + V1

c)

didn't + to V1