wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G9 - Unit 2 Phrasal verb

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
pass away
a)
mất, qua đời
b)
coi chừng, cẩn thận
c)
tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
d)
đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát
e)
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
2.
wait for
a)
chờ đợi
b)
mất, qua đời
c)
coi chừng, cẩn thận
d)
tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
e)
đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát
3.
use up
a)
sử dụng hết ,cạn kiệt
b)
chờ đợi
c)
mất, qua đời
d)
coi chừng, cẩn thận
e)
tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
4.
belong to
a)
thuộc về
b)
sử dụng hết ,cạn kiệt
c)
chờ đợi
d)
mất, qua đời
e)
coi chừng, cẩn thận
5.
take after
a)
giống ai
b)
thuộc về
c)
sử dụng hết ,cạn kiệt
d)
chờ đợi
e)
mất, qua đời
6.
stay up
a)
thức khuya
b)
giống ai
c)
thuộc về
d)
sử dụng hết ,cạn kiệt
e)
chờ đợi
7.
attend to
a)
chú ý
b)
thức khuya
c)
giống ai
d)
thuộc về
e)
sử dụng hết ,cạn kiệt
8.
break up
a)
chia tay , giải tán
b)
chú ý
c)
thức khuya
d)
giống ai
e)
thuộc về
9.
believe in
a)
tin tưởng vào
b)
chia tay , giải tán
c)
chú ý
d)
thức khuya
e)
giống ai
10.
save up
a)
tiết kiệm
b)
tin tưởng vào
c)
chia tay , giải tán
d)
chú ý
e)
thức khuya
11.
look after
a)
trông nom, chăm sóc
b)
tiết kiệm
c)
tin tưởng vào
d)
chia tay , giải tán
e)
chú ý
12.
shut up
a)
ngậm miệng lại
b)
trông nom, chăm sóc
c)
tiết kiệm
d)
tin tưởng vào
e)
chia tay , giải tán
13.
clear up
a)
dọn dẹp, giải quyết
b)
ngậm miệng lại
c)
trông nom, chăm sóc
d)
tiết kiệm
e)
tin tưởng vào
14.
set out/off
a)
khởi hành , bắt đầu
b)
dọn dẹp, giải quyết
c)
ngậm miệng lại
d)
trông nom, chăm sóc
e)
tiết kiệm
15.
show off
a)
khoe khoang , khoác lác
b)
khởi hành , bắt đầu
c)
dọn dẹp, giải quyết
d)
ngậm miệng lại
e)
trông nom, chăm sóc
16.
agree on something
a)
đồng ý với điều gì
b)
khoe khoang , khoác lác
c)
khởi hành , bắt đầu
d)
dọn dẹp, giải quyết
e)
ngậm miệng lại
17.
agree with
a)
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
b)
đồng ý với điều gì
c)
khoe khoang , khoác lác
d)
khởi hành , bắt đầu
e)
dọn dẹp, giải quyết
18.
take over
a)
đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát
b)
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
c)
đồng ý với điều gì
d)
khoe khoang , khoác lác
e)
khởi hành , bắt đầu
19.
run into
a)
tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
b)
đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát
c)
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
d)
đồng ý với điều gì
e)
khoe khoang , khoác lác
20.
Watch out /over
a)
coi chừng, cẩn thận
b)
tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
c)
đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát
d)
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
e)
đồng ý với điều gì