Font size
WorksheetsTHIH TLD NGÀY 21/7
Total questions: 38
Worksheet time: 18mins
My house is very dirty. I ___________________ it tomorrow.
clean
am cleaning
am going to clean
cleaned
She _____________ get married in September.
is going to
will
are going to
would
It’s very hot in here. I ____________________ the window for you.
will open
am going to open
am opening
open
"I ______ open it!"
It ________ tomorrow.
will snow
snows
is snowing
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
I love London. I (probably / go) there next year.
will probably go
are probably going to go
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
What (wear / you) at the party tonight?
will wear
are going to wear
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
What (wear / you) at the party tonight?
will wear
are going to wear
Cách sử dụng của thì tương lai gần là:
Quyết định tức thời
Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị
Dự đoán có cơ sở
Lựa chọn nhiều đáp án:
Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:
Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát
Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản
Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở
Lựa chọn nhiều đáp án:
Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:
Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát
Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản
Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở
what is the correct form on this sentence
i will go to the park.
i go to the park will.
i not will the park
We _____ ______ to the pool, we will go to the park.
won't study
won't eat
won't go
won't jump
Thì Tương lai đơn thể khẳng định:
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn thể phủ định:
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn thể nghi vấn:
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense positive
The Future simple tense Negative
The Future simple tense Question
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
The present simple tense
The present continuous tense
The present continuous for the future
The Future simple tense
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
We believe that she (recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
You (take) me to the zoo this weekend?
Are you taking
Do you take
Will you take
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
It is so hot here. I think I ... on the air-conditioner.
am going to turn
am turn
turn
will turn
It was nice to talk to you. I .. you again tomorrow.
am phoning
phone
will phone
am going to phone
I cannot see how to use this spreadsheet.
Don't worry. I ... you.
help
am helping
am going to help
will help
I ... dinner with you because I booked a table for two.
have
am going to have
will having
am going to having
It is really hot here. I ... on the AC.
am going to turn
will turn
will put
will take
- Could somebody answer the phone?
- I ... it.
will get
is going to get
will going to get
am getting
