wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIH TLD NGÀY 21/7

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

My house is very dirty. I ___________________ it tomorrow.

a)

clean

b)

am cleaning

c)

am going to clean

d)

cleaned

2.

She _____________ get married in September.

a)

is going to

b)

will

c)

are going to

d)

would

3.

It’s very hot in here. I ____________________ the window for you.

a)

will open

b)

am going to open

c)

am opening

d)

open

4.
(The doorbell rings)
"I ______ open it!"
a)
am going
b)
will
c)
go
d)
was going to
5.
The plane ______ leave at 8:05.
a)
will be
b)
is going to
c)
will to
d)
is going
6.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

7.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

I love London. I (probably / go) there next year.

a)

will probably go

b)

are probably going to go

8.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (wear / you) at the party tonight?

a)

will wear

b)

are going to wear

9.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (wear / you) at the party tonight?

a)

will wear

b)

are going to wear

10.

Cách sử dụng của thì tương lai gần là:

a)

Quyết định tức thời

b)

Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị

c)

Dự đoán có cơ sở

11.

Lựa chọn nhiều đáp án:

Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:

a)

Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát

b)

Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản

c)

Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở

12.

Lựa chọn nhiều đáp án:

Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:

a)

Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát

b)

Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản

c)

Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở

13.

what is the correct form on this sentence

a)

i will go to the park.

b)

i go to the park will.

c)

i not will the park

14.

We _____ ______ to the pool, we will go to the park.

a)

won't study

b)

won't eat

c)

won't go

d)

won't jump

15.

Thì Tương lai đơn thể khẳng định:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

16.

Thì Tương lai đơn thể phủ định:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

17.

Thì Tương lai đơn thể nghi vấn:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

18.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

19.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

20.

S + will not + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense positive

b)

The Future simple tense Negative

c)

The Future simple tense Question

21.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

22.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

23.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

24.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

25.

We believe that she (recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

26.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

27.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

28.

You (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are you taking

b)

Do you take

c)

Will you take

29.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

30.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

31.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

32.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

33.

It is so hot here. I think I ... on the air-conditioner.

a)

am going to turn

b)

am turn

c)

turn

d)

will turn

34.

It was nice to talk to you. I .. you again tomorrow.

a)

am phoning

b)

phone

c)

will phone

d)

am going to phone

35.

I cannot see how to use this spreadsheet.

Don't worry. I ... you.

a)

help

b)

am helping

c)

am going to help

d)

will help

36.

I ... dinner with you because I booked a table for two.

a)

have

b)

am going to have

c)

will having

d)

am going to having

37.

It is really hot here. I ... on the AC.

a)

am going to turn

b)

will turn

c)

will put

d)

will take

38.
  • - Could somebody answer the phone?

  • - I ... it.

a)

will get

b)

is going to get

c)

will going to get

d)

am getting