wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 6

Total questions: 94

Worksheet time: 3hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo là
[<$>] Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra
[<$>] Dự kiến các chương trình sẽ thực hiện
[<$>] Phân chia cơ cấu
[<$>] Giám sát, điều chỉnh các sai lệch của cấp dưới

a)

Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra

b)

Dự kiến các chương trình sẽ thực hiện

c)

Phân chia cơ cấu

d)

Giám sát, điều chỉnh các sai lệch của cấp dưới

2.

sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan tới:
[<$>] Sự động viên
[<$>] Truyền thông
[<$>] Hoạch định
[<$>] Kiểm tra

a)

Kiểm tra

b)

Hoạch định

c)

Truyền thông

d)

Sự động viên

3.

Động viên là tạo ra sự _________ ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”
[<$>] Miễn cưỡng
[<$>] Nỗ lực
[<$>] Quan tâm
[<$>] Chấp nhận

a)

Miễn cưỡng

b)

Nỗ lực

c)

Quan tâm

d)

Chấp nhận

4.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, động lực làm việc của con người xuất phát từ [<$>] 5 cấp bậc nhu cầu
[<$>] Nhu cầu bậc thấp
[<$>] Nhu cầu bậc cao
[<$>] Nhu cầu chưa được thỏa mãn

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc thấp

c)

Nhu cầu bậc cao

d)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

5.

Trong lưới quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là
[<$>] 1.9
[<$>] 9.1
[<$>] 5.5
[<$>] 9.9

a)

1.9

b)

9.1

c)

5.5

d)

9.9

6.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đề bạt nhằm thỏa mãn nhu cầu:
[<$>] Tự hoàn thiện mình

[<$>] Quan hệ xã hội
[<$>] Được tôn trọng
[<$>] An toàn

a)

Tự hoàn thiện mình

b)

Quan hệ xã hội

c)

An toàn

d)

Được tôn trọng

7.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu an toàn thuộc về nhóm nhu cầu: [<$>] Tồn tại

[<$>] Mối quan hệ
[<$>] Phát triển
[<$>] Tự thể hiện

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

8.

Mục đích cuối cùng của động viên nhân viên là để

[<$>] Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

[<$>] Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên
[<$>] Xác định mức lương và thưởng hợp lí
[<$>] Xây dựng một môi trường làm việc tốt

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

c)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

d)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

9.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được _________ của tổ chức”

[<$>] Kế hoạch
[<$>] Mục tiêu
[<$>] Lợi nhuận
[<$>] Môi trường nội bộ tốt

a)

Kế hoạch

b)

Lợi nhuận

c)

Mục tiêu

d)

Môi trường nội bộ tốt

10.

Xung đột phát sinh không phải do

[<$>] Mục tiêu khác nhau

[<$>] Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau
[<$>] Quan điểm khác nhau
[<$>] Tình cảm khác nhau

a)

Mục tiêu khác nhau

b)

Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau

c)

Quan điểm khác nhau

d)

Tình cảm khác nhau

11.

Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản

[<$>] Xung đột mục tiêu

[<$>] Xung đột nhận thức
[<$>] Xung đột tình cảm
[<$>] Xung đột ý tưởng

a)

Xung đột mục tiêu

b)

Xung đột nhận thức

c)

Xung đột tình cảm

d)

Xung đột ý tưởng

12.

Quan điểm tích cực về xung đột coi

a)

Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức

b)

Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đôi khi cần thiết.

c)

Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn, nên dập tắt

d)

Xung đột trong tổ chức là có hại

13.

Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp: [<$>] Né tránh
[<$>] Cạnh tranh
[<$>] Hợp tác

[<$>] Nhượng bộ

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

14.

Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:
[<$>] Né tránh
[<$>] Cạnh tranh
[<$>] Hợp tác
[<$>] Nhượng bộ

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

15.

Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Nhượng bộ

d)

Hợp tác

16.

Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

a)

Hợp tác

b)

Thỏa hiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Né tránh

17.

Theo Fedler, “quan tâm đến nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên tham gia ra quyết định” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng .....
[<$>] Quan hệ
[<$>] Nhiệm vụ
[<$>] Công việc
[<$>] Quyền lực

a)

Quan hệ

b)

Công việc

c)

Nhiệm vụ

d)

Quyền lực

18.

Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây:
[<$>] Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định
[<$>] Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn
[<$>] Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng
[<$>] Thu hút người khác tham gia ý kiến

a)

Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định

b)

Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn

c)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

19.

Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là :
[<$>] Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh
[<$>] Cấp dưới được phép ra một số quyết định
[<$>] Ra quyết định đơn phương
[<$>] Giám sát chặt chẽ

a)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Ra quyết định đơn phương

d)

Giám sát chặt chẽ

20.

Lý thuyết về yếu tổ bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng
[<$>] Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo
[<$>] Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo
[<$>] Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm
[<$>] Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống

a)

Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo

b)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo

c)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm

d)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống

21.

Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:
[<$>] Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất
[<$>] Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường
[<$>] Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng
[<$>] Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

a)

Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất

b)

Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường

c)

Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng

d)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

22.

Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng quan hệ phù hợp nhất với tình huống nào?

[<$>] Rất thuận lợi.
[<$>] Thuận lợi.
[<$>] Mức độ thuận lợi trung bình.
[<$>] Rất không thuận lợi.

a)

Rất thuận lợi.

b)

Mức độ thuận lợi trung bình.

c)

Thuận lợi.

d)

Rất không thuận lợi.

23.

Theo Fiedler, 2 cách để cải thiện tính hiệu quả của lãnh đạo là thay đổi tình huống để phù hợp với người lãnh đạo hoặc.......
[<$>] Đào tạo nhân viên.
[<$>] Đổi người lãnh đạo.
[<$>] Đo tạo người lãnh đạo.
[<$>] Củng cố hệ thống khen thưởng.

a)

Đào tạo nhân viên.

b)

Đo tạo người lãnh đạo.

c)

Đổi người lãnh đạo.

d)

Củng cố hệ thống khen thưởng.

24.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện cả hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?
[<$>] Điều hành trực tiếp.

[<$>] Kèm cặp.
[<$>] Tham gia.
[<$>] Ủy quyền.

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Kèm cặp.

c)

Tham gia.

d)

Ủy quyền.

25.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện rất ít hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Kèm cặp.

c)

Tham gia.

d)

Ủy quyền.

26.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo có xu hướng tập trung quyền hạn, chỉ thị các phương pháp làm việc, ra quyết định đơn phương và hạn chế sự tham gia của nhân viên?


a)
  • Phong cách văn hóa.

b)
  • Phong cách dân chủ.

c)
  • Phong cách độc đoán.

d)
  • Phong cách tham vấn.

27.
  • Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng lôi kéo các nhân viên tham gia quá trình ra quyết định, ủy quyền, khuyến khích tham gia việc quyết định phương pháp làm việc và mục tiêu, và sử dụng thông tin phản hồi như một cơ hội để huấn luyện nhân viên

a)
  • Phong cách văn hóa.

b)
  • Phong cách dân chủ.

c)
  • Phong cách độc đoán.

d)
  • Phong cách tham vấn.

28.
  1. Theo thuyết đường dẫn đến mục tiêu của Robert House, những người lãnh đạo để đạt được thành công cần:

a)
  1. Được đào tạo.

b)
  1. Bẩm sinh.

c)
  1. Linh hoạt.

d)
  1. Là những người quản lý.

29.
  1. ..........là một cảm giác thôi thúc mạnh mẽ do sự thiếu hụt về một mặt nào đó trong đời sống con người.

a)
  1. Động cơ thúc đẩy.

b)
  1. Động lực.

c)
  1. Nhu cầu.

d)
  1. Sự thỏa mãn.

30.
  1. Theo thuyết hai yếu tố của Herzberg........... là những yếu tố thuộc bên trong công việc bao gồm sự thách thức của chính công việc, trách nhiệm cá nhân- chúng quy định sự hứng thú và thoả mãn xuất phát từ một công việc.

a)
  1. Nhóm yếu tố duy trì.

b)
  1. Nhóm yếu tố kích động.

c)
  1. Nhóm yếu tố động lực.

d)
  1. Nhóm yếu tố động cơ.

31.
  1. Nhu cầu được hiểu là

a)
  1. kết quả mà con người có thể nhận được qua các hoạt động của bản thân, cộng đồng, tập thể, xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân.

b)
  1. trạng thái tâm sinh lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. Nhu cầu gắn liền với sự tồn tại và phát triển của con người, cộng đồng, tập thể và xã hội.

c)

mục đích chủ quan của hoạt động của con người (cộng đồng, tập thể, xã hội), là động lực thúc đẩy con người hành động nhằm đáp ứng các nhu cầu đặt ra.

d)

những yêu cầu, ràng buộc mà tổng thể hệ thống định ra, đòi hỏi con người phải tuân thủ trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định của hệ thống.

32.

Đây là bậc thấp nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow

[<$>] Nhu cầu về an toàn
[<$>] Nhu cầu sinh lý
[<$>] Nhu cầu xã hội

[<$>] Nhu cầu tự hoàn thiện

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu về an toàn Nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

33.

......... là khả năng hình dung ra những viễn cảnh, những triển vọng tương lai của doanh nghiệp, tổ chức và cách thức tiến hành để đạt tới viễn cảnh đó.

a)

Khả năng trực cảm.

b)

Khả năng nhìn xa trông rộng.

c)

Khả năng điều hòa các giá trị.

d)

Khả năng tự hiểu mình.

34.

Phát biểu nào không phải là hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

a)

Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo

b)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

c)

Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo

d)

Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo

35.

Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây:

a)

Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công

b)

Cho rằng hiệu quả lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người

c)

Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể.

d)

Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò của mình

36.

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi:

[<$>] Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người
[<$>] Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y
[<$>] Sơ đồ lưới quản trị
[<$>] Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

a)

Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người

b)

Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y

c)

Sơ đồ lưới quản trị

d)

Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

37.

Lương là nhân tố nào trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg
[<$>] Nhân tố có tính động viên
[<$>] Nhân tố có tính duy trì
[<$>] Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc
[<$>] Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc

a)

Nhân tố có tính động viên

b)

Nhân tố có tính duy trì

c)

Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc

d)

Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc

38.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

a)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... cần chấn chỉnh nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

39.

Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đề xuất :
[<$>] Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ
[<$>] Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp.
[<$>] Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu .

[<$>] Cần động viên khen thưởng kịp thời

a)

Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ

b)

Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp.

c)

Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu

d)

Cần động viên khen thưởng kịp thời

40.

Phương pháp lãnh đạo được thuyết Y đề xuất :
[<$>] Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ
[<$>] Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.
[<$>] Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được tự thực hiện mục tiêu .
[<$>] Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào

a)

Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ

b)

Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.

c)

Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được tự thực hiện mục tiêu .

d)

Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào

41.

Những nhận định nào không phải của thuyết Y

a)

Tìm kiếm trách nhiệm

b)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

c)

Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia

d)

Sự đam mê công việc thúc đẩy con người làm việc

42.

Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo:
[<$>] Mức độ quan tâm đến con người và công việc
[<$>] Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất
[<$>] Mức độ quan tâm đến con người và tình huống
[<$>] Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

43.

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo:

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

44.

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo ..... mức độ đối với mỗi tiêu chí:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

4

45.

Nhận định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

a)

Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo với yêu cầu của tình huống

b)

Tác động vào tình huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo.

c)

Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tính huống.

d)

Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền

46.

Theo Fedler, “giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng vào ...
[<$>] Quan hệ
[<$>] Nhiệm vụ
[<$>] Con người
[<$>] Quyền lực

a)

Quan hệ

b)

Quyền lực

c)

Con người

d)

Nhiệm vụ

47.

Thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard không liên quan đến:
[<$>] Hành vi lãnh đạo
[<$>] Hành vi hỗ trợ
[<$>] Sự trưởng thành
[<$>] Định hướng thành tích

a)

Hành vi lãnh đạo

b)

Sự trưởng thành

c)

Hành vi hỗ trợ

d)

Định hướng thành tích

48.

Thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard chia phòng cách lãnh đạo thành các loại:

a)

Hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp; ủy quyền

b)

Hỗ trợ; điều hành trực tiếp; ủy quyền

c)

Hướng dẫn; kèm cặp; điều hành trực tiếp; ủy quyền

d)

Hướng dẫn, hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp

49.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên thấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
[<$>] Hỗ trợ
[<$>] Kèm cặp
[<$>] Điều hành trực tiếp
[<$>] Tham gia

a)

Hỗ trợ

b)

Kèm cặp

c)

Tham gia

d)

Điều hành trực tiếp

50.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên chưa sẵn sàng để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Hỗ trợ

b)

Ủy quyền

c)

Kèm cặp

d)

Điều hành trực tiếp

51.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, với nhân viên mới thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
[<$>] Hướng dẫn
[<$>] Kèm cặp
[<$>] Ủy quyền
[<$>] Điều hành trực tiếp

a)

Hướng dẫn

b)

Điều hành trực tiếp

c)

Kèm cặp

d)

Ủy quyền

52.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên đã trưởng thành ở mức cao thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Hướng dẫn

b)

Ủy quyền

c)

Kèm cặp

d)

Hỗ trợ

53.

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền bằng cách:
[<$>] Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên
[<$>] Làm cho người dưới quyền nhận diện rõ ràng nhiệm vụ
[<$>] Không quan tâm nhu cầu cấp dưới
[<$>] Giám sát chặt chẽ và thường xuyên

a)

Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên

b)

Làm cho người dưới quyền nhận diện rõ ràng nhiệm vụ

c)

Không quan tâm nhu cầu cấp dưới

d)

Giám sát chặt chẽ và thường xuyên

54.

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House phân chia phòng cách lãnh đạo thành các loại:
[<$>] Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ
[<$>] Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; hỗ trợ; phân quyền
[<$>] Điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ; ủy quyền
[<$>] Định hướng vào thành tích; hỗ trợ; phân quyền

a)

Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ

b)

Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; hỗ trợ; phân quyền

c)

Điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ; ủy quyền

d)

Định hướng vào thành tích; hỗ trợ; phân quyền

55.

Theo Vroom-Yettor – Jago, người lãnh đạo ít tham khảo từ thông tin của cấp dưới và tự mình ra quyết định là phong cách lãnh đạo

a)

Độc đoán

b)

Tham vấn

c)

Ủy quyền

d)

Dân chủ

56.

Theo Vroom-Yettor – Jago, người lãnh đạo và nhân viên hợp thành một nhóm để thảo luận về tình huống rồi người lãnh đạo ra quyết định cuối cùng là phong cách lãnh đạo:

a)

Độc đoán

b)

Tham vấn

c)

Dân chủ

d)

Ủy quyền

57.

Theo Vroom-Yettor – Jago, người lãnh đạo và nhân viên hợp thành một nhóm để cùng thảo luận về tình huống và ra quyết định là phong cách lãnh đạo:

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tham vấn

d)

Ủy quyền

58.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn ...
[<$>] Nhu cầu sinh lý
[<$>] Nhu cầu an toàn
[<$>] Nhu cầu xã hội
[<$>] Nhu cầu mức thấp

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức thấp

59.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đảm điều kiện thuận lợi, công việc ổn định nhằm thỏa mãn....

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức thấp

60.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa mãn....
[<$>] Nhu cầu an toàn
[<$>] Nhu cầu xã hội
[<$>] Nhu cầu tôn trọng
[<$>] Nhu cầu mức cao

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu mức cao

61.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tôn vinh sự thành công và phổ biến thành tích nhằm thỏa mãn....

a)

Nhu cầu mức cao

b)

Nhu cầu tôn trọng

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

62.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải biến doanh nghiệp nhằm thỏa mãn....
[<$>] Nhu cầu mức cao
[<$>] Nhu cầu xã hội
[<$>] Nhu cầu tôn trọng
[<$>] Nhu cầu tự hoàn thiện

a)

Nhu cầu mức cao

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

63.

Khi cần tạo mối quan hệ lâu dài thì nên chọn biện pháp:giải quyết xung đột
[<$>] Né tránh
[<$>] Cạnh tranh
[<$>] Hợp tác
[<$>] Nhượng bộ

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

64.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, đạt tới những mục tiêu cao, và theo đuổi sự thành công là loại nhu cầu nào:

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

65.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, làm cho người khác hành động theo cách mà đáng ra họ không hành động như vậy là loại nhu cầu nào:

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu được tôn trọng

66.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, mong muốn về những quan hệ qua lại gần gũi thân thiết là loại nhu cầu nào:

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu được tôn trọng

67.

Nhu cầu nào không phải là một trong những nhu cầu theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland:

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu phát triển

68.

Phiếu điều tra đồng nghiệp ít được ưa thích nhất của Fiedler nhằm đo lường yếu tố lãnh đạo nào?

a)

Nhu cầu của thuộc cấp.

b)

Phong cách của người lãnh đạo.

c)

Tình huống.

d)

Tính cách của người lãnh đạo.

69.

Fiedler định nghĩa .......... là mức độ tin tưởng, tin cậy và tôn trọng của người thuộc cấp đối với người lãnh đạo của mình.

a)

Quan hệ lãnh đạo – nhân viên.

b)

Cấu trúc nhiệm vụ.

c)

Quan hệ quyền lực.

d)

Quyền hạn.

70.

Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng nhiệm vụ sẽ phù hợp nhất với những tình huống nào?
[<$>] Rất thuận lợi và rất không thuận lợi.
[<$>] Mức độ thuận lợi trung bình.
[<$>] Rất thuận lợi và không thuận lợi.
[<$>] Rất không thuận lợi và không thuận lợi.

a)

Rất thuận lợi và rất không thuận lợi.

b)

Mức độ thuận lợi trung bình.

c)

Rất thuận lợi và không thuận lợi.

d)

Rất không thuận lợi và không thuận lợi.

71.

..........là biểu hiện của con người về niềm hạnh phúc do sự hoàn thành công việc mang lại hay nói đơn giản là sự toại nguyện khi điều mong mỏi được đáp ứng.

a)

Động lực.

b)

Động cơ thúc đẩy.

c)

Sự thỏa mãn.

d)

Nhu cầu.

72.

Ai là người đầu tiên phát triển mô hình lãnh đạo tình huống?
[<$>] Blake và Mouton.
[<$>] Fiedler.
[<$>] Adler.
[<$>] Lewin.

a)

Blake và Mouton.

b)

Fiedler.

c)

Adler.

d)

Lewin.

73.

heo thuyết đường dẫn – mục tiêu, người lãnh đạo cho nhân viên biết những gì người lãnh đạo mong đợi ở họ, lịch trình công việc cần thực hiện, và luôn có những hướng dẫn cụ thể cách thức hoàn thành nhiệm vụ, được xem là phong cách lãnh đạo nào dưới đây?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Định hướng thành tích.

c)

Hỗ trợ.

d)

Tham gia.

74.

........là một xu thế để thỏa mãn một mong muốn (đạt được một kết quả) hoặc một mục tiêu.
[<$>] Động cơ thúc đẩy.
[<$>] Động lực.
[<$>] Sự thỏa mãn.
[<$>] Nhu cầu.

a)

Động cơ thúc đẩy.

b)

Động lực.

c)

Sự thỏa mãn.

d)

Nhu cầu.

75.

Đây là bậc cao nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự hoàn thiện

c)

Nhu cầu về an toàn

d)

Nhu cầu xã hội

76.

Khi hai bên giữ mục tiêu và cần có giải pháp tạm thời thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:
[<$>] Né tránh
[<$>] Cạnh tranh
[<$>] Hợp tác
[<$>] Thỏa hiệp

a)

Né tránh

b)

Hợp tác

c)

Cạnh tranh

d)

Thỏa hiệp

77.

Theo thuyết ngẫu nhiên của Fedler, mức độ thuận lợi hay bất lợi của tình huống không liên quan tới yếu tố nào sau đây:

a)

Quan hệ giữa người lãnh đạo và người dưới quyền là tốt hay xấu

b)

Cấu trúc nhiệm vụ là cao hay thấp

c)

Quyền lực chính thức của người lãnh đạo là mạnh hay yếu

d)

Môi trường bên ngoài thuận lợi hay bất lợi

78.

Các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực cho nhân viên gồm

a)

Các đặc điểm cá nhân; Đặc trưng công việc; Đặc điểm doanh nghiệp

b)

Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường vĩ mô bên ngoài

c)

Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường vi mô bên ngoài

d)

Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường bên trong và bên ngoài

79.

Lý thuyết nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu
[<$>] Thuyết nhu cầu của Maslow
[<$>] Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg
[<$>] Thuyết mong đợi
[<$>] Thuyết quản trị khoa học

a)

Thuyết nhu cầu của Maslow

b)

Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg

c)

Thuyết mong đợi

d)

Thuyết quản trị khoa học

80.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công

bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:
[<$>] Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc
[<$>] Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
[<$>] Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
[<$>] Bất mãn nhưng vẫn cố gắng

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Bất mãn nhưng vẫn cố gắng

81.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

d)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

82.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc

b)

Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

83.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng:
[<$>] Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc
[<$>] Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
[<$>] Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
[<$>] Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

84.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:
[<$>] Tồn tại
[<$>] Mối quan hệ
[<$>] Phát triển
[<$>] Tự thể hiện

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Tự thể hiện

d)

Phát triển

85.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu tự trọng thuộc về nhóm nhu cầu: [<$>] Tồn tại
[<$>] Mối quan hệ
[<$>] Phát triển
[<$>] Tự thể hiện

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Tự thể hiện

d)

Phát triển

86.

Theo thuyết mong đợi của Vroom, điều gì sau đây không tạo động lực:
[<$>] Thấy rõ giá trị phần thưởng
[<$>] Thấy rõ khả năng nhận được phần thưởng
[<$>] Cơ hội hoàn thành nhiệm vụ nhỏ
[<$>] Sự rõ ràng trong mối liên hệ giữa phần thưởng và hiệu quả làm việc

a)

Thấy rõ giá trị phần thưởng

b)

Thấy rõ khả năng nhận được phần thưởng

c)

Cơ hội hoàn thành nhiệm vụ nhỏ

d)

Sự rõ ràng trong mối liên hệ giữa phần thưởng và hiệu quả làm việc

87.

Theo lý thuyết công bằng, sự công bằng đạt được khi

a)

Lợi ích của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B

b)

Cống hiến của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B

c)

Tỷ lệ (Lợi ích/Cống hiến) của nhân viên A bằng của nhân viên B

d)

Lợi ích của nhân viên A lớn hơn hoặc bằng cống hiến của chính họ

88.

Giải quyết xung đột bằng biện pháp thỏa hiệp không phù hợp khi:
[<$>] Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
[<$>] Vấn đề tương đối quan trọng
[<$>] Hai bênđều khăng khăng giữ mục tiêu của mình

[<$>] Thời gian là quan trọng

a)

Bảo vệ nguyện vọng chính đáng

b)

Vấn đề tương đối quan trọng

c)

Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình

d)

Thời gian là quan trọng

89.

Giải quyết xung đột bằng biện pháp nhượng bộ không phù hợp khi:
[<$>] Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
[<$>] Có thể đối thủ đúng
[<$>] Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại
[<$>] Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình

a)

Bảo vệ nguyện vọng chính đáng

b)

Có thể đối thủ đúng

c)

Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại

d)

Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình

90.

Theo thuyết đường dẫn – mục tiêu, một người lãnh đạo thân thiện và thể hiện sự quan tâm của mình với các nhu cầu của nhân viên, được xem là phong cách lãnh đạo nào?
[<$>] Điều hành trực tiếp.
[<$>] Định hướng thành tích.
[<$>] Tham gia.
[<$>] Hỗ trợ.

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Định hướng thành tích.

c)

Tham gia.

d)

Hỗ trợ.

91.

............ cho rằng quản lý doanh nghiệp thực chất là việc sử dụng kinh nghiệm của mình để ứng xử với những tình huống theo cách mà họ đã ứng xử thành công với những tình huống đó ở trong quá khứ.

a)

Cách tiếp cận quản lý theo kinh nghiệm.

b)

Cách tiếp cận quản lý theo hành vi quan hệ cá nhân.

c)

Cách tiếp cận quản lý theo lý thuyết ra quyết định.

d)

Cách tiếp cận quản lý theo vai trò của nhà quản lý.

92.

Khi một người lãnh đạo xây dựng những mục tiêu thách thức và mong đợi kết quả công việc rất cao từ nhân viên có thể được xem là phong cách lãnh đạo nào theo thuyết đường dẫn – mục tiêu?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Định hướng thành tích.

c)

Tham gia.

d)

Hỗ trợ.

93.

Yếu tố có thể định lượng là yếu tố nào trong thuyết 2 nhân tố của F.Herzberg

a)

yếu tố "thúc đẩy".

b)

yếu tố sức mạnh

c)

yếu tố "duy trì".

d)

yếu tố hoàn thiện

94.

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi:

[<$>] Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người
[<$>] Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y
[<$>] Sơ đồ lưới quản trị
[<$>] Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

a)

Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người

b)

Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y

c)

Sơ đồ lưới quản trị

d)

Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler