Font size
Worksheetse6.4.2
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 25mins
nổi tiếng = ___
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
xa xôi = ___
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
cuối cùng = ___
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
chật hẹp = ___
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
ngoài trời = ___
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
nổi tiếng = (a)
xa xôi = (a)
cuối cùng = (a)
chật hẹp = (a)
ngoài trời = (a)
Listen. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Listen. Type.
(a)
Look. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Look. Tick.
(a)
Look. Tick.
famous
faraway
finally
narrow
outdoor
Look. Type.
(a)
... + (a) than + ....
(old)
... + (a) than + ....
(near)
... + (a) than + ....
(nice)
... + (a) than + ....
(fine)
... + (a) than + ....
(big)
... + (a) than + ....
(fat)
... + (a) than + ....
(hot)
... + (a) than + ....
(happy)
... + (a) than + ....
(pretty)
... + (a) than + ....
(quiet)
... + (a) than + ....
(clever)
... + (a) than + ....
(simple)
... + (a) than + ....
(narrow)
... + (a) than + ....
(good)
... + (a) than + ....
(bad)
... + (a) than + ....
(far)
... + (a) + danh từ không đếm được + than + ....
(much)
... + (a) + danh từ đếm được số nhiều + than + ....
(many)
... + (a) + danh từ không đếm được + than + ....
(little)
I'm so excited.
Mình rất phấn khích.
It's so beautiful.
Nó thật đẹp.
Where shall we go first?
Chúng ta sẽ đi đâu trước nhỉ?
Let's go to Chua Cau.
Đi Chùa Cầu thôi.
Well, but Tan Ky House is nearer.
À, nhưng Nhà Tân Kỳ gần hơn.
Shall we go there first?
Chúng ta sẽ đi đâu trước nhỉ?
First, cross the road, and then turn left.
Đầu tiên, băng qua đường, và sau đó rẽ trái.
What's up, Phong?
Sao vậy Phong?
I think we're lost.
Mình nghĩ chúng ta bị lạc.
Look, there's a girl.
Nhìn kìa, có một cô gái.
Let's ask her.
Hãy hỏi cô ấy.
Excuse me?
Xin lỗi?
Can you tell us the way to Tan Ky House?
Bạn có thể cho chúng tôi biết đường đến Nhà Tân Kỳ được không?
Go straight.
Đi thẳng.
Take the second turning on the left, and then turn right.
Đến ngã rẽ thứ hai ở bên trái, rồi rẽ phải.
The girl shows them the way to Tan Ky House.
Cô gái chỉ học đường đến nhà Tân Kỳ.
Nick, Khang and Phong arrive in Hoi An.
Nick, Khang và Phong đến Hội An.
Nick, Khang and Phong decide to go to Tan Ky House.
Nick, Khang và Phong quyết định đến nhà Tân Kỳ.
Nick, Khang and Phong get lost.
Nick, Khang và Phong bị lạc.
Phong asks a girl how to get to Tan Ky House.
Phong hỏi cô gái cách đến nhà Tân Kỳ.
... + (a) + danh từ đếm được số nhiều + than + ....
(few)
Match the directions with the diagrams.
Match the directions.
cross the road
băng qua đường
turn right
rẽ phải
take the second turning on the left
rẽ trái thứ hai
turn left
rẽ trái
go straight
đi thẳng
đi thẳng = (a)
rẽ phải = (a)
rẽ trái = (a)
băng qua đường = (a)
rẽ trái thứ hai = (a)
Match the following
My city is very noisy.
Thành phố của tôi rất ồn ào.
There are lots of trees growing.
Có rất nhiều cây cối đang phát triển.
The people here are busy.
Con người ở đây bận rộn.
It's a lively place to live in.
Đó là một nơi nhộn nhịp.
Match the following
My village is very pretty.
Làng tôi rất đẹp.
There are lots of places to see.
Có rất nhiều nơi để xem.
The people here are friendly.
Con người ở đây rất thân thiện.
It's a fantastic place to be.
Đó là một nơi tuyệt vời để ở.
My (a) is (b) (c) .
There (a) lots of (b) growing.
The people here (a) (b) .
It's a lively (a) to (b) in.
My (a) (b) very (c) .
There are (a) places to (b) .
The (a) here (b) (c) .
It's (a) (b) (c) to be.
Listen. Put the sentences in the correct order.
Listen to the story. Put the sentences in the correct order.
Today (a) (b) (c) yesterday.
This book (a) (b) (c) (d) that one.
I (a) (b) (c) my brother.
His pen is (a) (b) (c) .
Your book is (a) (b) (c) his book.
Exercise 1 is (a) (b) (c) exercise 2.
My house (a) (b) (c) her house.
