Font size
WorksheetsTUẦN 5: KTCT
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Công thức xác định TNQD là:
I (M) + II (M)
I (C + V) + II (C + V)
I (C) + II (C)
I (C + M) + II (C + M)
I (V + M) + II (V + M)
Để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, cần phải
A. Tiết kiệm chi phí tư bản
B. Tăng chi phí tư bản
C. Giảm thời gian sản xuất
D. Giảm thời gian lưu thông
C và D
Thời gian chu chuyển của tư bản là
Thời gian sản xuất
Tổng của thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Thời gian lưu thông trừ thời gian sản xuất
Thời gian sản xuất trừ thời gian lưu thông
Thời gian lưu thông
Thực chất của lưu thông tư bản xã hội là
Trao đổi TLSX của khu vực I và TLSH của khu vực II
Trao đổi tư bản giữa hai khu vực I và II
Trao đổi sản phẩm trong mỗi khu vực I và II
Công thức xác định TSPXH là:
I (M) + II (M)
I (V + M) = II (V + M)
I (C) + II (C)
. I (C + V ) + II (C + V)
I (C + V + M) + II (C + V + M)
Khu vực I của nền sản xuất xã hội là khu vực:
Sản xuất ra TLSX
Sản xuất ra GTTD
Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Khu vực II của nền sản xuất xã hội là khu vực
Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Sản xuất ra máy móc
Sản xuất ra tư bản khả biến
Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần tư bản cố định
A. Trụ sở, văn phòng
B. Công trình phục vụ sản xuất
C. Chất phụ gia
A và B
B và C
Khối lượng GTTD
Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản
Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản
Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
Tổng sản phẩm xã hội (TSPXH) là
Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II
Tổng nhu cầu TLSX của hai khu vực I và II
Tổng giá trị sản xuất của cả hai khu vực I và II
Tổng nhu cầu TLTD của cả hai khu vực I và II
Tổng giá trị mới của cả hai khu vực I và II
Thu nhập quốc dân (TNQD) là
Tổng giá tri mới của cả hai khu vực I và II
Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II
Tổng giá trị tư bản khả biến của cả hai khu vực I và II
Tổng nhu cầu tiêu dùng của cả hai khu vực I và II
Tổng giá trị TLSX của cả hai khu vực I và II
Khối lượng GTTD:
Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản
Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản
Không phụ thuộc thời gian chu chuyển của tư bản
Khối lượng tư bản ứng trước:
Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản
Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản
Tái sản xuất giản đơn là:
Tái sản xuất theo quy mô thay đổi qua từng năm
Tái sản xuất theo quy mô không thay đổi qua từng năm
Tái sản xuất để duy trì quy mô tối thiểu
Khối lượng GTTD
Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển của tư bản
Không phụ thuộc số vòng chu chuyển của tư bản
Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản
Tư bản lưu động là tư bản
Không thay đổi hình thái hiện vật
Trực tiếp sản xuất ra GTTD
Có thể dịch chuyển vị trí
Chuyển hết giá trị vào sản phẩm trong quá trình sản xuất
Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:
Dụng cụ đo lường
Công cụ lao động
Nguyên liệu
Trong TSXGĐ, nhu cầu về TLSH của khu vực I phải
Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực II
Bằng với GTTD của khu vực II
Bằng với nhu cầu TLSH của khu vực II
Điều kiện cơ bản của TSXMR là
I (V + M) > II (V + M)
I (V + M) > II (C)
I (C) = II (V + M)
I (C + V ) > II (C + V)
I (V + M ) < II (C)
Điều kiện cơ bản của TSXGĐ là
I (C + M) = II (C + M)
I (C) = II (C)
I (C + V) = II (V + M)
I (V + M ) = II (C)
I (V + M) = II (V + M)
Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản cố định:
Nhiêu liệu
Vật liệu và vật liệu phụ
Nguyên liệu
Sức lao động
Máy móc, thiết bị và nhà xưởng
Số vòng chu chuyển của tư bản:
Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển
Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển
Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển
Trong khu vực II, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:
Nhu cầu tư bản bất biến
Nhu cầu tư liệu sinh hoạt
Nhu cầu TLSX
Trong TSXMR, nhu cầu về TLSX của khu vực II phải:
Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực I
Bằng với nhu cầu về TLSH của khu vực I
Bằng với GTTD của khu vực I
Tái sản xuất mở rộng là tái sản xuất trong đó:
GTTD được tiêu dùng hết
Tổng giá trị sản xuất tăng lên và Quy mô sử dụng tư bản tăng lên
Chỉ có quy mô sử dụng SLĐ tăng lên
Tư bản cố định là tư bản:
Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất
Có giá trị không đổi
Không thay đổi hình thái trong sản xuất
Không dịch chuyển vị trí
Trong khu vực I, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:
Nhu cầu TLSX
Nhu cầu tư liệu tiêu dùng
Nhu cầu tư bản khả biến
Để giảm thời gian lưu thông, cần phải:
A. Giảm thời gian vận chuyển
B. Giảm thời gian mua – bán trực tiếp
C. Giảm thời gian đóng gói, bảo quản
A và B
Cả A, B và C
Để giảm thời gian sản xuất, cần phải:
A. Giảm thời gian lao động
B. Giảm thời gian gián đoạn lao động
C. Giảm thời gian dự trữ sản xuất
Cả A, B và C
A và B
Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:
A. Vật liệu phụ
B. Chất phụ gia
C. Sức lao động
A, B và C
Không có bộ phận nào
