wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 12 - Unit 3: The Green Movement

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
biodiversity (n)
a)
đa dạng sinh học
b)
sinh học
c)
sự bảo tồn
d)
tình trạng bảo tồn
2.
biology (n)
a)
sinh học
b)
sự bảo tồn
c)
tình trạng bảo tồn
d)
khủng long
3.
conservation (n)
a)
sự bảo tồn
b)
tình trạng bảo tồn
c)
khủng long
d)
biến mất
4.
endangered species (n)
a)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
b)
sự tiến hóa
c)
tuyệt chủng
d)
sự tuyệt chủng
5.
pollute (v)
a)
gây ô nhiễm
b)
con tê giác
c)
cai trị
d)
con rùa biển
6.
wildlife (n)
a)
động vật hoang dã
b)
đa dạng sinh học
c)
sinh học
d)
sự bảo tồn
7.

health problem

a)

vấn đề sức khỏe

b)

năng lượng có thể tái tạo

c)

thực hiện chiến dịch

d)

biến đổi khí hậu

8.

mould and mildew

a)

sản phẩm

b)

nguy hiểm

c)

nấm mốc

d)

kinh tế

9.

harmful

a)

ảnh hưởng

b)

có lợi

c)

nguy hiểm

d)

có hại

10.

eco-friendly product

a)

sản phẩm thân thiện với môi trường

b)

chất lượng

c)

chiến dịch

d)

đóng góp

11.

renewable resources

a)

năng lượng không thể tái tạo

b)

sản phẩm thân thiện với môi trường

c)

năng lượng có thể tái tạo

d)

tài nguyên thiên nhiên

12.

climate change

a)

vấn đề sức khỏe

b)

sản phẩm thân thiện với môi trường

c)

năng lượng có thể tái tạo

d)

biến đổi khí hậu

13.

dangerous = hazardous

a)

sắp xếp

b)

tham gia

c)

nguy hiểm

d)

còn lại

14.

technology

a)

kinh tế

b)

công nghệ

c)

sản phẩm

d)

thay thế

15.

environment

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

giải cứu

c)

môi trường

d)

công nghệ

16.

______ he felt tired, he went to school yesterday.

a)

Although

b)

However

c)

Because

d)

Despite

17.

HOWEVER=NEVERTHELESS

a)

Hơn nữa

b)

Bởi vì

c)

Mặc dù

d)

Tuy nhiên

18.

My sister is a nurse .............. she works in a dental clinic.

a)

and

b)

but

19.

Because/ since/ as có nghĩa là

a)

bởi vì

b)

nên

c)

tuy nhiên

20.

Quan got wet yesterday ______ he forgot to bring his umbrella.

a)

and

b)

so

c)

because

d)

although

21.

The students in grade 9 worked extremely hard, _______ they passed the exam easily.

a)

and

b)

so

c)

but

d)

therefore

22.

It’s raining. __________, Mr. Nam has to go to work.

a)

Although

b)

So

c)

Therefore

d)

However

23.

MOREOVER=FURTHERMORE

a)

Bởi vì

b)

Hơn nữa

c)

Tuy nhiên

d)

Vậy nên

24.

.___________ the Mongols were very powerful, Tran Quoc Tuan defeated them three times during the 13th century.

a)

However

b)

Because

c)

Although

d)

If

25.

Lang Lieu couldn't buy any special food (a)   he was very poor.

26.

He was wearing shorts, (a)   he was not allowed to go into the temple.

27.

I like playing the guitar, ........ often go to the guitar club.

a)

and

b)

or

c)

but

28.

He didn’t bring a map, ........... he got lost.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

29.

I want to buy a car, ........... I have little money.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

30.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

31.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

32.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

33.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

34.

The laptop stops working,........... I cannot finish my work on time.

a)

so

b)

and

c)

or

d)

but

35.

mặc dù, dù

a)

And

b)

or

c)

but

d)

although

36.

__________her laziness, she failed the exam.

a)

Because

b)

Because of

c)

Though

d)

However

37.

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk __________ he was three years old.

a)

if

b)

eventhough

c)

while

d)

because

38.

Because đồng nghĩa với???

a)

as

b)

when

c)

since

d)

though

39.

Lang Lieu couldn't buy any special food (a)   he was very poor.

40.

Her mother told her to go straight to her granny's house, (a)   she forgot.

41.

Ngoài ra

a)

In addition to

b)

Beside

c)

Besides

d)

Across

42.

Ngoại trừ

a)

Beside

b)

Except for

c)

Between

d)

Opposite

43.

According to

a)

Thích hợp

b)

Theo như

c)

Gần

d)

Trong số những

44.

Leonardo Dicaprio is a talented actor._________, he only won an Oscar after six nominations

a)

although

b)

however

c)

in spite of

d)

despite

45.

Despite=In spite of + ---------

a)

TO V

b)

V-ING

c)

CỤM DANH TỪ (TÍNH TỪ + DANH TỪ)

d)

S + V

46.

Cindy: Do you like coffee ............ orange juice?

Bob: Coffee.

a)

and

b)

but

c)

or

47.

Từ nối nào mang nghĩa "Tuy nhiên" và dùng để nối hai câu với nhau?

a)

A. Nevertheless

b)

B. However

c)

C. But

d)

D. Both A and B

48.

Từ/ Cụm từ nào nghĩa là "Mặt khác"

a)

Therefore

b)

Nevertheless

c)

Otherwise

d)

On the other hand

49.

both...and (conj) có nghĩa là gì?

a)

hoặc ... hoặc

b)

cả ... và ...

c)

vừa mới.. thì

d)

không những ... mà còn....

50.

not only ... but also (conj) có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

không chỉ... mà còn ...

c)

vừa mới ... thì ...

d)

tuy nhiên