wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

초급 1 (기말 시험)

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:


오늘 회사______ 가요.

a)

b)

부터

c)

d)

에서

2.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:


민수 씨가 축구를 좋아합니다. 수영 씨 ______ 축구를 좋아합니다.

a)

b)

하고

c)

d)

에서

3.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:


이것_____ 펜입니다.

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:


할머니께서는 방에서 _____.

a)

자세요

b)

주무시세요

c)

주무세요

d)

자시세요

5.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:


가: _____에서 일해요?

나: 병원에서 일해요.

a)

어디

b)

누가

c)

언제

d)

6.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

집에서 회사_____ 30분 걸려요.

a)

부터

b)

까지

c)

한테

d)

7.

Phần gạch chân trong câu sau đồng nghĩa với:

지금 4시 15분입니다.

a)

사 시 십오 분

b)

네 시 열다섯 분

c)

네 시 십오 분

d)

사 시 열다섯 분

8.

Phần gạch chân trong câu sau đồng nghĩa với:

책 다섯 권에 125.000동이에요.

a)

십이만오천

b)

백이십오천

c)

이십만오천

d)

일이오천

9.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

저는 _____에 갑니다. 공부를 합니다. 

a)

병원

b)

편의점

c)

도서관

d)

은행

10.

Phần gạch chân trong câu sau đồng nghĩa với:

오늘은 10월 20일입니다.

a)

십 월

b)

열 월

c)

시 월

d)

열 달

11.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

우리 외할머니_____ 10년 전에 돌아가셨습니다.

a)

b)

에게

c)

께서는

d)

에서

12.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

이 음식을 젓가락_____ 먹어요?

a)

b)

c)

으로

d)

13.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

히엔 씨는 요리를 좋아해서 요리를  _____합니다.

a)

처음

b)

가끔

c)

자주

d)

아주

14.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

가: 내일 같이 등산할래요?

나: 미안해요. 내일 바빠서_____.

a)

등산해요.

b)

등산할 수 없어요.

c)

등산하겠어요.

d)

등산할 수 있어요.

15.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

우리 형이 사과_____ 딸기를 좋아합니다.

a)

하고

b)

c)

d)

16.

Câu nào sau đây có phần gạch chân sai?

a)

이것이 책상이에요.

b)

그 사람이 태국

사람이에요.

c)

오늘에 어디에 있어요?

d)

무엇을 먹었어요?

17.

Câu nào sau đây có phần gạch chân sai?

a)

어디에 갔습니까?

b)

김치가 맵었습니까?

c)

학교까지 걸었습니까?

d)

어제 운동했습니까?

18.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

집 앞에 고양이가 한 _____ 있어요.

a)

마리

b)

c)

d)

19.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

우유가 없습니다. 그래서 주스를 _____.

a)

합니다

b)

마십니다

c)

만듭니다

d)

놉니다

20.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

저는 친구_____ 전화해요.

a)

한테

b)

에서

c)

께서

d)

21.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

가: 다음 주말에 무엇을 할 거예요?       

나: 사진을 _________.

a)

찍었어요

b)

찍었을 거예요

c)

찍을 거예요

d)

찍어요

22.

Câu nào sau đây có phần gạch chân đúng?

a)

그 방은 너무

작었습니다.

b)

저는 공원에 가아요.

c)

이 옷이 예쁘요.

d)

언니가 베트남 음식을 마듭니다.

23.

Câu sau nói về chủ đề gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất:

지금 밤이에요. 열두 시예요.

a)

이름

b)

c)

시간

d)

나이

24.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

가: 선생님 _____가 어떻게 되세요?

나: 45 되셨습니다.

a)

연세

b)

성함

c)

생신

d)

25.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:

가: 형, 어디에 가요?

나: 영화를 _____가요.

a)

봐서

b)

보고

c)

보러

d)

보지만