Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

City life

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

thất nghiệp

(a)  

2.

khác nhau (adj)

(a)  

3.

đi lang thang (v)

(a)  

4.

cổ xưa (adj)

(a)  

5.

thực hiện (v)

(a)  

6.

tiện lợi, thuận lợi (adj)

(a)  

7.

cư dân (n)

(a)  

8.

cuộc triển lãm (n)

(a)  

9.

trang thiết bị (n)

(a)  

10.

lớn lên, trưởng thành (phr v)

(a)  

11.

chỉ số (n)

(a)  

12.

bên cạnh (adj)

(a)  

13.

viễn cảnh, triển vọng (n)

(a)  

14.

hội nghị chuyên đề (n)

(a)  

15.

mắc kẹt, ko di chuyển được (adj)

(a)  

16.

xe điện (n)

(a)  

17.

(thuộc) đô thị, thành thị (adj)

(a)  

18.

xe cộ (n)

(a)  

19.

sự mở rộng đô thị (n)

(a)  

20.

sự phong phú, đa dạng (n)

(a)  

21.

bể nuôi cá, thủy cung (n)

(a)  

22.

kênh đào (n)

(a)  

23.

gồm người tứ xứ (adj)

(a)  

24.

xác định (v)

(a)  

25.

yếu tố (n)

(a)  

26.

vượt qua khó khăn, hết bệnh (phr v)

(a)  

27.

nổi tiếng trong lịch sử (adj)

(a)  

28.

chật ních người (adj)

(a)  

29.

khảo sát (n)

(a)  

30.

kỹ thuật viên (n)

(a)  

31.

đa văn hóa (adj)

(a)  

32.

xếp thứ hạng (v)

(a)  

33.

xung đột (v)

(a)  

34.

thoải mái, dễ tính (adj)

(a)  

35.

hiện thời, trong lúc này

(a)  

36.

đáng kể, nhiều (adv)

(a)  

37.

công trường xây dựng (n)

(a)  

38.

nơi đến, đích đến (n)

(a)  

39.

làm tắc nghẽn (đường sá) (v)

(a)  

40.

bỏ, bỏ sót (v)

(a)  

41.

nhiều, đa dạng, phong phú (n)

(a)  

42.

đáng tin cậy (adj)

(a)  

43.

nhà chọc trời (n)

(a)  

44.

đông dân (adj)

(a)  

45.

châu Đại Dương (n)

(a)  

46.

tàu điện ngầm (n)

(a)  

47.

thực hiện (v)

(a)  

48.

trung tâm tp (adj)

(a)  

49.

hội đồng (n)

(a)  

50.

tuyệt vời, tuyệt diệu (adj)

(a)  

51.

ăn mặc chỉnh tề, lịch sự (phr v)

(a)  

52.

một cách tiêu cực (adv)

(a)  

53.

dân số (n)

(a)  

54.

mang tính giải trí, tiêu khiển (adj)

(a)  

55.

hội nghị chuyên đề (n)

(a)  

56.

khá là, hầu như, rất...

(a)  

57.

mạng lưới, hệ thống (n)

(a)  

58.

cư dân (n)

(a)  

59.

trở ngại, hạn chế (n)

(a)  

60.

triển lãm, trưng bày (v)

(a)  

61.

bị cấm (adj)

(a)  

62.

It is a noun

a person that lives in a particular place

a)

dweller

b)

metro

c)

downtown

d)

skysraper

63.

It is an adjective

where a large number of people live

a)

muticultural

b)

populous

c)

picturesque

d)

reliable

64.

He’d like to have more time to ______everything before he makes a decision.

a)

think over

b)

get over

c)

take over

65.

It is an adjective

containing people from different countries, and influenced by their culture

a)

metropolitan

b)

cosmopolitan

c)

dynamic

d)

fabulous

66.

Jill is the woman________ husband works in my office.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

where

67.

That's the shop_________ I buy my clothes.

a)

which

b)

who

c)

what

d)

where

68.

I can't stand life in the city. It's too______ .

a)

happy

b)

quiet

c)

noisy

d)

brave

69.

He was hired for the position because he is ______________.

a)

reliability

b)

reliably

c)

reliable