WorksheetsCity life
Total questions: 69
Worksheet time: 1hrs 4mins
thất nghiệp
(a)
khác nhau (adj)
(a)
đi lang thang (v)
(a)
cổ xưa (adj)
(a)
thực hiện (v)
(a)
tiện lợi, thuận lợi (adj)
(a)
cư dân (n)
(a)
cuộc triển lãm (n)
(a)
trang thiết bị (n)
(a)
lớn lên, trưởng thành (phr v)
(a)
chỉ số (n)
(a)
bên cạnh (adj)
(a)
viễn cảnh, triển vọng (n)
(a)
hội nghị chuyên đề (n)
(a)
mắc kẹt, ko di chuyển được (adj)
(a)
xe điện (n)
(a)
(thuộc) đô thị, thành thị (adj)
(a)
xe cộ (n)
(a)
sự mở rộng đô thị (n)
(a)
sự phong phú, đa dạng (n)
(a)
bể nuôi cá, thủy cung (n)
(a)
kênh đào (n)
(a)
gồm người tứ xứ (adj)
(a)
xác định (v)
(a)
yếu tố (n)
(a)
vượt qua khó khăn, hết bệnh (phr v)
(a)
nổi tiếng trong lịch sử (adj)
(a)
chật ních người (adj)
(a)
khảo sát (n)
(a)
kỹ thuật viên (n)
(a)
đa văn hóa (adj)
(a)
xếp thứ hạng (v)
(a)
xung đột (v)
(a)
thoải mái, dễ tính (adj)
(a)
hiện thời, trong lúc này
(a)
đáng kể, nhiều (adv)
(a)
công trường xây dựng (n)
(a)
nơi đến, đích đến (n)
(a)
làm tắc nghẽn (đường sá) (v)
(a)
bỏ, bỏ sót (v)
(a)
nhiều, đa dạng, phong phú (n)
(a)
đáng tin cậy (adj)
(a)
nhà chọc trời (n)
(a)
đông dân (adj)
(a)
châu Đại Dương (n)
(a)
tàu điện ngầm (n)
(a)
thực hiện (v)
(a)
trung tâm tp (adj)
(a)
hội đồng (n)
(a)
tuyệt vời, tuyệt diệu (adj)
(a)
ăn mặc chỉnh tề, lịch sự (phr v)
(a)
một cách tiêu cực (adv)
(a)
dân số (n)
(a)
mang tính giải trí, tiêu khiển (adj)
(a)
hội nghị chuyên đề (n)
(a)
khá là, hầu như, rất...
(a)
mạng lưới, hệ thống (n)
(a)
cư dân (n)
(a)
trở ngại, hạn chế (n)
(a)
triển lãm, trưng bày (v)
(a)
bị cấm (adj)
(a)
It is a noun
a person that lives in a particular place
dweller
metro
downtown
skysraper
It is an adjective
where a large number of people live
muticultural
populous
picturesque
reliable
He’d like to have more time to ______everything before he makes a decision.
think over
get over
take over
It is an adjective
containing people from different countries, and influenced by their culture
metropolitan
cosmopolitan
dynamic
fabulous
Jill is the woman________ husband works in my office.
which
who
whose
where
That's the shop_________ I buy my clothes.
which
who
what
where
I can't stand life in the city. It's too______ .
happy
quiet
noisy
brave
He was hired for the position because he is ______________.
reliability
reliably
reliable
