wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiền tệ, lãi suất, hệ thống tài chính, tc công, nh thg mại

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình gắn liền với sự ra đời của tiền tệ

a)

Quá trình phát triển và lưu thông hàng hóa

b)

Quá trình ra đời của NHTW

c)

Quá trình ra đời và phát triển của NHTM

d)

Không có đáp án đúng

2.

Hai thuộc tính thể hiện bản chất của tiền tệ

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hiện tạ

b)

Giá trị thực và giá trị danh nghĩa

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị hiện tại và sức mua của tiền

3.

Các chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi, phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

d)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, tạo bút tệ

4.

Trong trao đổi hàng hóa trực tiếp (H – H’)

a)

Việc mua và bán không cần phải diễn ra đồng thời

b)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

5.

Trong trao đổi hàng hóa gián tiếp (H – T – H’)

a)

Việc mua và bán không cần phải diễn ra đồng thời

b)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

6.

Cái hình thái phát triển của tiền tệ

a)

Hóa tệ, tín tệ, bút tệ

b)

Hóa tệ, phi kim loại, kim loại, tiền giấy

c)

Hóa tệ, tiền xu, tiền vàng, tiền giấy

d)

Hóa tệ, kim loại, tiền giấy, polime, tiền vàng

7.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào thể hiện rõ bản chất của tiền tệ

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Thước đo giá trị

c)

Cất trữ giá trị

d)

Cả b và c

8.

Tiền giấy là một loại tiền dấu hiệu vì

a)

Tiền giấy không bền

b)

Tiền giấy có mẫu mã phong phú

c)

Tiền giấy chỉ có giá trị đại diện, mang giá trị danh nghĩa

d)

Cả a và b

9.

Đặc điểm cơ bản của tiền giấy bất khả hoán

a)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra giấy tờ có giá

b)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy không có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

d)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

10.

Đặc điểm cơ bản tiền giấy khả hoán

a)

Tiền giấy có khả năng chuyển đổi ra vàng

b)

Tiền giấy có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

11.

Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4 năm,

mệnhgiá $1.000, các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức 8%, thị giá

của trái phiếu này là bao nhiêu?

a)

$1.000

b)

$880,22

c)

$900,64

d)

$910,35

12.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu cao hơn lãi suất coupon

b)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

13.

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến cấu trúc rủi ro lãi suất?

a)

Rủi ro vỡ nợ gia tăng dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm phải bù

đắp do phải gánh chịu thêm rủi ro

b)

Tính thanh khoản dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm chỉ

tốn ít chi phí trong việc chuyển đổi tài sản sang tiền mặt

c)

Chi phí thông tin tăng dẫn đến lãi suất của tài sản gia tăng vì những người tiết kiệm

bỏ nhiều chi phí để đánh giá tài sản

d)

Thuế tăng dẫn đến lãi suất của tài sản giảm vì những người tiết kiệm quan tâm đến

tiền lời sau thuế và phải bù đắp tiền nộp thuế

14.

Lãi suất nào được ngân hàng thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi

suất kinh doanh của mình?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất doanh nghĩa

d)

Lãi suất thực tế

15.

Các phát biểu cho dưới đây đúng, ngoại trừ:

a)

Lãi suất coupon của trái phiếu thường là cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái

phiếu.

b)

Lãi suất đáo hạn không đo lường hết lợi tức của trái phiếu đầu tư

c)

Lãi suất coupon của trái phiếu bằng với mệnh giá trái phiếu.

d)

Tất cả các loại trái phiếu đều trả lãi.

16.

Nhân tố nào không làm thay đổi đường cầu trái phiếu và quỹ cho vay:

a)

Thu nhập bình quân

b)

Rủi ro

c)

Chính sách thuế của Chính phủ

d)

Chi phí thông tin

17.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100USD một kỳ hạn một năm với mức tiền lãi

nhận được khi đến hạn là 10USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 15% như vậy

lãi suất thực trong trường hợp này:

a)

-10%

b)

-5%

c)

0%

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

18.

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

b)

. Trái phiếu được bán cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ

19.

Theo lý thuyết kỳ vọng về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:

a)

Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn và

ngắn hạn

b)

Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương

lai

c)

Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn

d)

Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành không

có ý nghĩa

20.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường,

khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

21.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị

giá của trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

22.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị

giá của trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

23.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và

sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho

vay sẽ:

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được giá

24.

Không kể tới các yếu tố khác như: thị trường phân cách hay môi trường ưu

tiên, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Cao gấp đôi

25.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR,…

26.

Nhu cầu vay vốn của khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chi tiêu của Chính

phủ và thuế giảm xuống?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổ

d)

Không có cơ sở để đưa ra nhận định

27.

Theo lý thuyết thị trường phân cách, lãi suất của trái phiếu có kỳ hạn ngắn

hoặc dài được quyết định bởi:

a)

Sự biến động cung cầu trên thị trường

b)

Lợi tức dự tính của những trái phiếu kỳ hạn đó

c)

Lợi tức dự tính của những trái phiếu kỳ hạn đó

d)

Kỳ hạn của trái phiếu

28.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm

phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất thực sẽ tăng

c)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

d)

Không có cơ sở để xác định

29.

Nếu cung tiền tệ tăng, giả định các yếu tố khác không thay đổi, thị giá chứng

khoán sẽ được dự đoán là sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

. Không có cơ sở đế xác định

30.

Giả thiết của Lý thuyết kỳ vọng

a)

Các kỳ hạn không có sự thay thế

b)

Các kỳ hạn được thay thế hoàn hảo

c)

Các kỳ hạn được thay thế

d)

Các kỳ hạn được thay thế nhưng không hoàn hảo

31.

Phát biểu nào cho dưới đây không đúng

a)

Lãi suất thực là chỉ số tốt hơn so với lãi suất danh nghĩa để quyết định cho vay và đi vay

b)

. Trong một giai đoạn nào đó nếu như lãi suất danh nghĩa tăng lên, thì thị trường tín

dụng đang trong trạng thái thắt chặt, bởi vì chi phí vay nợ đắt đỏ

c)

Lãi suất thực phản ánh chính xác thu nhập thực tế từ tiền lãi mà người cho vay nhận

được cũng như chi phí thật của việc vay tiền

d)

Lãi suất danh nghĩa là lãi suất tính theo giá trị danh nghĩa của tiền tệ vào thời điểm

nghiên cứu

32.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận

được khi đến hạn là 10USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 10% như vậy lãi

suất thực trong trường hợp này:

a)

-10%

b)

10%

c)

0%

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

33.

Quá trình hình thành và phát triển của tài chính gắn liền với sự kiện cơ bản nào:

a)

Sự xuất hiện của tiền tệ và nền sản xuất hàng hóa

b)

Lịch sử phát triển và sự phân công lao động xã hội

c)

Quá trình hình thành chế độ chiếm hữu tư nhân và nhà nước

d)

Các câu trên đều đúng

34.

Quan hệ kinh tế giữa nhà nước với doanh nghiệp được thể hiện qua các chính

sách

a)

Bảo hiểm

b)

Lãi suất

c)

Thuế

d)

Tiền tệ

35.

Quản lý nguồn tài chính là quá trình:

a)

Xây dựng các chính sách sử dụng vốn

b)

Tổ chức huy động nguồn vốn sao cho đảm bảo được tính cân đối, tính hiệu quả, đem

lại lợi ích cao cho các chủ thể tài chính và thúc đẩy sự tăng trưởng của xã hội

c)

Kiểm tra quá trình tạo lập và sử dụng có hiệu quả và đạt được mục đích đặt ra hay

không

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

36.

Tài chính là gì?

a)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối tổng sản

phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm

đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

ài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế, thông qua việc tạo lập và sử dụng các

quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh

tế

c)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối tổng

sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền

tệ

d)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế không liên quan đến quá trình phân

phối tổng sản phẩm xã hội

37.

Phân bổ nguồn tài chính là quá trình

a)

Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể

b)

Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt được các mục tiêu dự kiến

c)

. Phân bổ trên nền tảng chiến lược quản lý theo mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

38.

Cơ sở hạ tầng tài chính gồm

a)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính cá nhân.

b)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

c)

Hệ thống luật pháp, hệ thống giám sát thông tin, thanh toán, dịch vụ chứng khoán.

d)

Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao dịch quốc

tế giữa các nước

39.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính

a)

Bảo hiểm tài sản và nhân thọ

b)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

c)

Tài chính của các tổ chức ngân hàng

d)

Bảo hiểm xã hội

40.

Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính

a)

Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư

b)

Việc hình thành các quan điểm về tài chính

c)

Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa

d)

Quá trình phân công lao động trong các thời kì xã hội

41.

Bội chi ngân sách kéo dài có thể gây:

a)

Nợ công gia tăng

b)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát

c)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực tư nhân

d)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực công

42.

Đặc điểm của tài chính công:

a)

Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công,

mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận

b)

Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra hàng hóa công, mọi

công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

c)

Không thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính

sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

d)

Tài chính công chính là tài chính Nhà nước

43.

Bội chi ngân sách nhà nước là tình trạng

a)

Chi ngân sách lớn hơn thu ngân sách

b)

Chi ngân sách nhỏ hơn thu ngân sách

c)

Chi ngân sách lớn hơn hoặc bằng thu ngân sách

d)

Chi ngân sách bằng thu ngân sách

44.

Vấn đề “Người hưởng tự do không phải trả tiền” là hiện tượng trong hoạt

động:

a)

Tài chính đa quốc gia

b)

Tài chính công

c)

Tài chính công ty

d)

Tài chính cá nhân

45.

Chi thường xuyên gồm:

a)

Chi sự nghiệp; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

b)

Chi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an

toàn xã hội.

c)

hi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc

phòng và trật tự an toàn xã hội.

d)

Chi sự nghiệp; dự trữ nhà nước; chi đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục

tiêu quốc gia, dự án nhà nước; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật

tự an toàn xã hội

46.

Phí là khoản thu

a)

Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước (Sai do có thể là tư nhân) bỏ ra

b)

Mang tính phổ biến và không có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do

đơn vị sự nghiệp cung cấp dịch vụ

c)

Mang tính bắt buộc (Sai: không bắt buộc do áp dụng với người hưởng lợi ích) và có

tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí hành chính khi nhà nước

cung cấp dịch vụ

d)

Mang tính phổ biến và có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do đơn vị sự

nghiệp cung cấp dịch vụ

47.

Trong thuế đánh vào hàng hóa dịch vụ, người chịu thuế là:

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người tiêu dùng cuối cùng

d)

Không có đáp án đúng

48.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

A và C

49.

Phí và lệ phí là khoản thu của NSNN nhằm

a)

Bù đắp được chi phí do đó tối đa hóa gánh nặng phải bù đắp từ thu thuế; tối thiểu

hóa nguồn thu; và kiểm soát được nhu cầu sử dụng

b)

Bù đắp được chi phí do đó tối thiểu hóa gánh nặng phải bù đắp từ thu thuế; tối đa

hóa nguồn thu; và đảm bảo công bằng cho người nộp thuế

c)

Bù đắp được chi phí do đó tối thiểu hóa gánh nặng phải bù đắp từ thuế; Tối đa hóa nguồn

thu; và kiểm soát được nhu cầu sử dụng

d)

Tất cả đều sai

50.

Nguyên nhân gây bội chi ngân sách có thể do:

a)

Nền kinh tế suy thoái; ảnh hưởng bởi chiến tranh hoặc thiên tai

b)

Nhà nước không sắp xếp nhu cầu chi tiêu cho phù hợp

c)

Cơ cấu chi tiêu và đầu tư không hợp lý; không có biện pháp thích hợp để khai thác

đủ nguồn lực và nuôi dưỡng nguồn thu cho hợp lý.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

51.

Tín phiếu kho bạc:

a)

Là chứng chỉ ghi nợ do kho bạc phát hành, có thời hạn dưới 12 tháng được phát hành để

huy động vốn nhằm giải quyết sự mất cân đối tiền mặt tạm thời của ngân sách trong năm tài

chính.

b)

Là chứng chỉ ghi nợ do Kho bạc phát hành, có thời hạn dưới 12 thàng được phát

hành để huy động vốn nhằm giải quyết bội chi ngân sách đã được quốc hội phê chuẩn

c)

Là chứng chỉ ghi nợ do Kho bạc phát hành, có thời hạn từ 12 tháng trở lại được phát hành

đề huy động vốn nhằm giải quyết sự mất cân đối tiền mặt tạm thời của ngân sách trong năm

tài chính

d)

Là chứng chỉ ghi nợ do Kho bạc phát hành, có thời hạn dưới 1 năm, được phát hành

để huy động vốn nhằm giải quyết sự mất cân đối thu chi tiền mặt tạm thời trong năm

tài chính

52.

Thuế

a)

Là khoản đóng góp không mang tính chất bắt buộc

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Là khoản đóng góp mang tính chất bắt buộc, có tính hoàn trả trực tiếp

d)

Là khoản đóng góp nhằm bù đắp một phần chi phí thường xuyên và bất thường và

có tính hoàn trả trực tiếp (=>Phí)

53.

Nguyên tắc cân đối ngân sách của Nhà nước Việt Nam:

a)

Tổng thu về thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

Tổng thu về thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên và dành một

phần tích lũy cho chi thường xuyên

c)

Tổng thu về thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn tổng số chi đầu tư phát triển và dành

một phần tích lũy cho chi thường xuyên.

d)

Tổng thu về thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên và dành một phần

tích lũy cho đầu tư phát triển

54.

Theo đặc điểm kinh tế, chi NSNN được phân thành:

a)

. Chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, chi dự án dài hạn

c)

Chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, chi dự án trung và dài hạn

d)

. Chi thường xuyên và chi dự án trung và dài hạn, chi dự án đã dự toán hằng năm

55.

Trong các khoản thu sau, khoản thu nào thuộc chi thường xuyên?

a)

Chi dân số KHHGĐ

b)

Chi khoa học, công nghệ và mội trường

c)

Chi bù giá hàng chính sách

d)

Chi trợ cấp ngân sách cho phường, xã

56.

Nguyên nhân thất thu thuế ở Việt Nam bao gồm

a)

Do chính sách thuế và những bất cập trong chi tiêu của Ngân sách Nhà nước

b)

Do hạn chế về nhận thức của công chúng và một số quan chức

c)

Do những hạn chế của cán bộ thuế

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

57.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động vì mục đích lợi nhuận

b)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động không vì mục đích lợi nhuận thông qua việc

kinh doanh các khoản vốn ngắn hạn

c)

NHTM là tổ chức kinh doanh tiền tệ tín dụng có vị trí quan trọng nhất trong nền

kinh tế thị trường ở các nước phát triển

d)

thời kì đầu các NHTM chỉ thực hiện hoạt động nhận tiền gửi không kì hạn và cho

vay ngắn hạn

58.

Dựa vào chiến lược kinh doanh có:

a)

Ngân hàng hội sở

b)

Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước

d)

Ngân hàng liên doanh