NEW
Font size
Worksheets4-UNIT 2-VOCABULARY 1 (G12)
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
attract (v).................
thu hút
tấn công
thu nhận
cuốn trôi
bride
groom
groom
bride
bridge
on the other hand (idiom)
mặt khác, trái lại
mắt trái của bàn tay
cái tay còn lại
...........(v) cho là , tin rằng
suppose
support
surprise
supceptible
precede (v).........
đi trước, đến trước
đi sau , đến sau
đi sau , đến muộn
đi luôn , không trở về
.................(v) quyết định , xác định
determine
detect
deforestation
destroy
...................(n) bản tóm tắt
summary
samurai
summer
summoner rift
............(v) duy trì
maintain
mainyasuo
mainbrace
mainframe
................................(v) không chấp nhận , từ chối
reject
reduce
reuse
recycle
...............................(v) hi sinh
sacrifice
sacraria
sacred
sacrificial
obliged (adj) mang tính..........
bắt buộc , cưỡng chế
nhượng bộ , chấp thuận
khước từ , từ chối
tự do , tự chọn
.....................(n) bản sao , bản đối chiếu , đối tác
counterpart
counterpane
council
councillor
..............(n) quan điểm, thái độ
attitude
attemper
attester
attach
concern (n) ..................
mối quan tâm , lo ngại
mối quan hệ
mối làm ăn
mối tình
ancestor (n)................
ông bà , tổ tiên
ông hàng xóm
ông chú bên Viettel
ông lái xe ôm
(n) nghi lễ
ceremony
party
blessing
schedule
diverse (a)............
biến đổi khác nhau, đa dạng
cố định ,bất biến
biến chất
biến hóa
approval (n)
sự đồng tình
sự đa dạng hóa
sự tin cậy
sự duy trì
approve (v)
chấp thuận
đồng tình
từ chối
chia sẻ, tâm sự
tìm ra, xác định
cô dâu
cưới
đồng tình
sức hút
sự quyết tâm
chú rể
sự chấp thuận
attract (v)
hấp dẫn
đứng trước, đến trước
kết hôn
không đồng tình
attractive (a)
lôi cuốn, hấp dẫn
hấp dẫn
cô dâu
cưới
physical attractiveness (c-n)
lôi cuốn về ngoại hình
sự lôi cuốn
đứng trước, đến trước
kết hôn
maintain (v)
duy trì
lôi cuốn về ngoại hình
hấp dẫn
cô dâu
appearance (n)
sự xuất hiện, vẻ ngoài
relate to, liên quan tới
sự lôi cuốn
đứng trước, đến trước
confide in (v)
thổ lộ điều bí mật
sự xuất hiện
lôi cuốn về ngoại hình
hấp dẫn
wise (a)
khôn ngoan
chia sẻ, tâm sự
relate to, liên quan tới
sự lôi cuốn
phát triển (v)
develop
development
developed
conduct (v) = tiến hành thực hiện
carry out
carry on
carry off
attitude + ____ (n): thái độ đối với
of
with
to
toward
precede (v):
đến trước
đi sau
cùng lúc
giá trị (n)
value
valuable
valuation
thu hút, quyến rũ (v)
attract
attractive
attractiveness
đa số (n)
major
minor
majority
minority
văn hoá (n)
culture
cutural
confide + ... (v): tâm sự với ...
with
on
in
khác biệt (a)
different
differ
difference
contractual (a)
theo thỏa thuận
hợp tác
sắp đặt
cultural
(a) thuộc về văn hoá
(n) văn hoá
quyết định (v)
decide
decisive
decision
conduct (v): tiến hành =
carry on
carry out
carry of
diverse
(v) đa dạng
(a) đa dạng
(n) sự đa dạng
sự tán thành, sự chấp thuận
(n) approve
(n) approval
(n) approvable
