wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8 : 這是我們新買的電視機

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây mang nghĩa ''thường thường, thường xuyên''

a)

b)

常常

c)

不錯

d)

2.

từ nào dưới đây trái nghĩa với 難?

a)

容易

b)
困難
c)

d)
3.

Từ nào dưới đây phù hợp với bức ảnh?

a)

奶茶

b)

紅茶

c)

d)

4.

我最喜歡喝茶。

a)

b)

c)

我最喜歡喝果汁。

d)

5.

Từ nào dưới đây KHÔNG liên quan tới 有錢?

a)

khá giả

b)

giàu

c)

có tiền

d)

nghèo khổ

6.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với 爸爸?

a)

父母

b)

父親·

c)

母親

d)

媽媽

7.

我姐姐是一個畫家

a)

b)

c)

d)

8.

我想她一定是越南人。

a)

b)

c)

d)

9.

Câu nào dưới đây phù hợp với bức tranh?

a)

父母喜歡的東西,孩子不一定喜歡

b)

我最喜歡我媽媽做的菜

c)

愛看電視的孩子很多

d)

懂中文的外國人很多。

10.
  • 衣服 是那一張相片?

a)

相片1

b)

相片2

c)

相片3

d)

相片4

11.

因爲我很餓,..............我想吃一個漢堡

a)

爲什麽

b)

一定

c)

d)

所以

12.

我最愛吃水果。

a)

b)

c)

d)

13.

Từ nào dưới đây mang nghĩa là " nhất"

a)

b)

c)

d)

14.

她常常說他很累

a)

b)

c)

d)

15.

A: 請問,您是我們的老師嗎?

B :.........................................................

a)

爲什麽?我不知道

b)

我是畫家

c)

對了,我就是。

d)

沒有

16.

我不能吃飯,........................... 我吃得太飽。

a)

因爲

b)

所以

c)

對了

d)

17.

Từ nào dưới đây phù hợp với bức tranh?

a)

父親

b)

父母

c)

爸爸媽媽

d)

母親

18.

我父母做生意,所以我家很有錢。

a)

b)

c)

d)

My parents are engineers.

19.

書法

a)

b)

c)

d)

20.

這是我的錯,.................................

a)

謝謝

b)

不客氣

c)

沒關係

d)

對不起