wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz 144 -167

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

146: Tại cơ quan hành chính nhà nước Á có tài liệu năm N như sau:

- Thu NSNN cấp khoản quỹ tiền lương: 20,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện nghiên cứu khoa học: 2,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện khoán chỉ thường xuyên khác 10,000,000,000 đồng

Chi quỹ tiền lương 19,500,000,000 đồng

- Chỉ thường xuyên khác 8,000,000,000 đồng

- Chi thực hiện nghiên cứu khoa học từ nguồn NSNN cấp: 1,500,000,000 đồng.

Đơn vị có phần kinh phí tiết kiệm được là

a)

A. 3,000,000,000 đồng

b)

B. 2,500,000,000 đồng

c)

C 2,000,000,000 đồng

d)

D 1.500,000,000 đồng

2.

147: Tại cơ quan hành chính nhà nước A có tài liệu năm N như sau:

- Thu NSNN cấp khoán quỹ tiền lương 20,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện nghiên cứu khoa học: 2,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện khoản chi thường xuyên khác: 10,000,000,000

- Chi quỹ tiền lương 19,500,000,000 đồng - Chỉ thưởng xuyên khác 8,000,000,000 đồng

- Chi thực hiện nghiên cứu khoa học từ nguồn NSNN cấp 1,500,000,000 đồng. Nếu đơn vị trích 50% phần kinh phi tiết kiệm để bổ sung thu nhập tăng thêm cho người lao động thì

phần tiền lương tăng thêm là

a)

A. 1.250.000.000 đồng

b)

B. 1,500,000,000 đồng

c)

C. 1,000,0000,000 đồng

d)

D. 750,000,000 đồng

3.

148: Tại cơ quan hành chính nhà nước A có tài liệu năm N như sau:

- Thu NSNN cấp khoán quỹ tiền lương 18,000,000,000 đồng - Thu NSNN cấp thực hiện nghiên cứu khoa học : 3,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện nghiệp vụ đặc thù: 2,000,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện khoản chi thường xuyên khác 10,000,000,000 đồng

- Chi quỹ tiền lương 17,000,000,000 đồng

Chi thường xuyên khác 8,000,000,000 đồng

- Chỉ thực hiện nghiên cứu khoa học từ nguồn NSNN cấp 2,500,000,000 đồng - Chi thực hiện nghiệp vụ đặc thù 1,800,000,000 đồng (đơn vị hoàn thành nhiệm vụ được Nhà nước

giao)

Vậy đơn vị có phần kinh phí tiết kiệm được là:

a)

A. 3,700,000,000 đồng

b)

B. 3,500,000,000 đồng

c)

C. 3,200,000,000 đồng

d)

D. 2,700,000,000 đồng

4.

149: Tại cơ quan hành chính nhà nước A có tài liệu năm N như sau:

- Thu NSNN câp khoán quỹ tiên lương 19,000,000.000 đông

- Thu NSNN cấp thực hiện nghiên cứu khoa học: 2,500,000,000 đồng

- Thu NSNN cấp thực hiện nghiệp vụ đặc thù: 2,000,000,000 đồng \

- Thu NSNN câp thực hiện khoán chỉ thường xuyên khác: 10,000,000,000 đông

- Chỉ quỹ tiền lương: 18,000,000,000 đồng

- Chỉ thường xuyên khác: 8,000,000,000 đồng

- Chi thực hiện nghiên cứu khoa học từ nguồn ngân sách nhà nước: 2,000,000,000. êlồng

- Chỉ thực hiện nghiệp vụ đặc thù: 1,800,000,000 đông (đơn vị chưa hoàn thành nhiệm vụ được Nhà

nước giao)

Đơn vị có nguồn kinh phí tiết kiệm được là:

a)

Á. 3,700,000,000 đồng

b)

B. 3,500,000,000 đồng

c)

C. 3,000,000,000 đồng

d)

D. 2,700,000,000 đồng

5.

150: Tại cơ quan hành chính nhà nước Z có tài liệu năm N như sau: Số lượng biên chế trong chỉ tiêu

được duyệt là 200 người, hệ số lương cấp bậc bình quân 3.66; hệ số phụ cấp chức vụ bình quân: 0.1.

Nếu trong năm, dự kiến kinh phí tiết kiệm được đề bồ sung thu nhập tăng thêm cho cán bộ công nhân

viên là 3,540,000,000 đồng. Thì hệ số tăng thêm bình quân của đơn vị là:

a)

A.0.26

b)

B.0.25

c)

C.024

d)

D.0.27

6.

151: Tại một đơn vị sự nghiệp công lập X, hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (đơn vị tự chủ chi thường

xuyên) có sô liệu năm N như sau:

1. Thu sự nghiệp:

- Thu từ hoạt động đào tạo: 17,550,000,000 đồng

- Thu từ hoạt động sự nghiệp khác: 1,200,000,000 đồng

2. Chỉ hoạt động sự nghiệp: 8,145,000,000 đồng 

3. Chỉ thường xuyên được giao tự chủ: 5,860,000,000 đông

4. Khấu hao TSCĐ: 800,000,000 đồng

5. Thuế TNDN phải nộp: 375,000,000 đồng

Đơn vị phải trích lập tối thiều quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp là:

a)

A..375,000,000 đông

b)

B. 714,000,000 đồng

c)

C. 892,500,000 đồng

d)

D. 1,071,000,000 đồng

7.

152: Tại một đơn vị sự nghiệp công lập X, hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (đơn vị tự bảo đảm 75%

chỉ thường xuyên) có số liệu năm N như sau:

1. Thu sự nghiệp:

- Thu từ hoạt động đào tạo: 17,550,000,000 mẦ›ng

- Thu từ hoạt động sự nghiệp khác: 1,200,000,000 đồng

2. Chỉ hoạt động sự nghiệp: 8,145,000,000 đồng

3. Chỉ thường xuyên được giao tự chủ: 5,860,000,000 đồng

4. Khấu hao TSCĐ: 800,000,000 đồng

5. Thuế TNDN phải nộp: 375,000,000 đồng

Đơn vị phải trích lập tối thiều quỹ Phát triền hoạt động sự nghiệp là:

a)

A, 657,000,000 đồng.

b)

B. 714,000,000 đồng

c)

C. 892,500,000 đồng:

d)

D.1,071,000,000 đồng.

8.

153: Tại một đơn vị sự nghiệp công lập X, hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (đơn vị tự bảo đảm 25%.

chỉ thường xuyên) có số liệu năm N như sau:

1. Thu sự nghiệp:

- Thu từ hoạt động đào tạo: 17,550,000,000 &ồng

- Thu từ hoạt động sự nghiệp khác: 1,200,000,000 đồng

2. Chỉ hoạt động sự nghiệp: 8,145,000,000 đông

3. Chỉ thường xuyên được giao tự chủ: 5,860,000,000 đồng

4. Khâu hao TSCĐ: 800,000,000 đông

5. Thuế TNDN phải nộp: 375,000,000 đồng

Đơn vị phải trích lập tối thiều quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp là:

a)

A. 357,000,000 đồng

b)

B. 414,000,000 đồng

c)

C. 692,500,000 đông

d)

D. 871,000,000 đồng

9.

154: Tại một đơn vị sự nghiệp công lập X, hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (đơn vị tự bảo đảm 25%

chỉ thường xuyên) có số liệu năm N như sau:

1. Thu sự nghiệp:

- Thu từ hoạt động đào tạo: 19,250,000,000 ủ"›ng

- Thu từ hoạt động sự nghiệp khác: 1,500,000,000 đồng

2. Chỉ hoạt động sự nghiệp: 8,105,000,000 tíổng

3. Chỉ thường xuyên được giao tự chủ: 5,860,000,000 đồng

4. Khấu hao TSCĐ: 800,000,000 đồng

5. Thuế TNDN phải nộp: 415,000,000 đồng

Đơn vị phải trích lập tôi thiều quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp là:

a)

A. 557,000,000 đồng

b)

B. 814,000,000 đồng

c)

C. 1,392,500,000 đồng

d)

D. 1,671,000,000 đồng

10.

155: Tại một đơn vị sự nghiệp công lập X, hoạt động trong lĩnh vực y tế (đơn vị tự bảo đảm 75% chỉ

thường xuyên) có sô liệu năm N như sau:

1. Thu sự nghiệp:

- Thu từ hoạt động khám chữa bệnh: 18,875,000,000 Ổng

- Thu từ hoạt động sự nghiệp khác: 1,500,000,000 đồng

2. Chỉ hoạt động sự nghiệp: 8,112,500,000 đông

3. Chỉ thường xuyên được giao tự chủ: 5,860,000,000 đồng

4. Khẩu hao TSCĐ: 800,000,000 đồng

5. Thuế TNDN phải nộp: 407,500,000 đồng

Đơn vị phải trích lập tồi thiều quỹ Phát triên hoạt động sự nghiệp là:

a)

A. 557,000,000 đông

b)

B. 1,039,000,000 đồng

c)

C. 1,392,500,000 đồng

d)

D. 1,671,000,000 đồng

11.

156: Khâu nào là khâu cuối cùng của một chu trình NSNN?

a)

D. Lập dự toán

b)

E. Thu thập chứng từ kế toán

c)

F. Chấp hành dự toán

d)

D.Quyết toán nguồn kinh phí

12.

157: Ý nghĩa của quyết toán nguồn kinh phí tại cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

D. Là khâu đầu tiên của chu trình ngân sách, đánh giá hiệu quả của công tác lập dự toán

b)

E. Là khâu thứ hai trong hoạt động quản lý của chu trình ngân sách

c)

F. Là khâu kết thúc quá trình lập dự toán, đánh giá hiệu quả công tác lập dự toán của đơn vị

d)

D.Là khâu cuối cùng của chu trình ngân sách, là thước đo đánh giá hiệu quả của công tác lập dự toán

13.

158: Đơn vị phải lập báo các quyết toán ngân sách nhà nước:

a)

D. Đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên

b)

E. Đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo một phần kinh phí chỉ thường xuyên

c)

F. Đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước đảm bảo chỉ thường xuyên

d)

D.Tất cả các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

14.

159: Cơ quan thực hiện quyền xét duyệt quyết toán năm:

a)

E. Kho bạc nhà nươc

b)

F. Ngân hàng trung ương

c)

G. Cơ quan tài chính

d)

H. Ngân hàng thương mại

15.

160: Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải lập :

a)

E. Báo cáo tài chính

b)

F. Báo cáo đầu tư xây dựng cơ bản

c)

G. Báo cáo Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng

d)

H. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

16.

161: Mục đích của việc lập báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động:

a)

E. Phản ánh tổng quát tình hình tiếp nhận, sử dụng các nguồn kinh phí.

b)

F. Phản ánh chỉ tiết kinh phí hoạt động đã sử dụng đề nghị quyết toán theo từng nội dung chỉ (Theo

hệ thông Mục lục ngân sách nhà nước) và theo từng nguôn kinh phí.

c)

G. Phản ánh chỉ tiết kinh phí hoạt động đã sử dụng đề nghị quyết toán theo từng nội dung chỉ -theo hệ

thông Mục lục ngân sách nhà nước

d)

H. Phản ánh chỉ tiết kinh phí hoạt động đã sử dụng đề nghị quyết toán theo từng nguồn kinh phí.

17.

162: Đối vớicác đơn vị hành chính sự nghiệp, lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm

chậm nhât vào thời điêm:

a)

D. Kết thúc năm ngân sách

b)

E. Trước khi kết thúc năm ngân sách 1 tháng

c)

F. Trước khi kết thức thời gian chỉ chỉnh lý quyết toán.

d)

D.Kết thức thời gian chỉ chính lý quyết toán.

18.

163: Đói với những đơn vị được phép mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc nhà nước, đến cuồi ngày

31/12 nếu có số dư tài khoản nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì:

a)

E. Đơn vị được được đề lại sử dụng theo quy chế chỉ tiêu nội bộ của đơn vị

b)

F. Nộp trả lại ngân sách nhà nước

c)

G. Chuyên năm sau sử dụng tiếp

d)

H. Được đề lại bồ sung guổn kinh phí tiết kiệm cho đơn vị

19.

164: Đối với cơ quan hành chính nhà nước, trong thời gian chi chỉnh lý quyết toán, các khoản tạm

ứng:

a)

E. Được thanh toán vào niên độ năm trước

b)

F. Được thanh toán và quyết toán vào niên độ năm trước

c)

G. Chuyền tiếp sang năm sau

d)

H. Bi thu hồi

20.

165: Hàng năm, cơ quan quản lý cấp trên và cơ quan tài chính các cấp kiềm tra, phê duyệt quyết toán

cho các đơn vị hành chính sự nghiệp căn cứ vào:

a)

D. Báo cáo tài chính

b)

E. Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị cấp dưới

c)

F. Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị cấp trên

d)

D.Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị hành chính sự nghiệp

21.

166: Trích bảng cân đối kế toán (Báo cáo quyết toán ngân sách) năm N của đơn vị sự nghiệp A như

sau:

Tài sản có định hữu hình 2,808,000,000 đồng: tài sản cố định vô hình 113,000,000 đồng; tiền mặt

342,000,000 đồng: tiền gửi ngân hàng 336,000,000 đồng,

Vậy, Tỷ suất đầu tư vào tài sản có định của đơn vị năm N được xác định là:

a)

D.0.84

b)

E.0.93

c)

F.0.95

d)

D.0.81

22.

167: Trích bảng cân đối kế toán (Báo cáo quyết toán ngân sách) năm N của đơn vị sự nghiệp A như

sau:

Tài sản cổ định hữu hình 4,936,000,000 đồng; tài sản cổ định vô hình 1,161,000,000 đồng; tiền mặt

1,782,000,000 đông; tiên gửi ngân hàng 1,404,000 đông, hàng tôn kho 1,200,000,000 đông.

Vậy, Tỷ suất đầu tư vào tài sản có định. của đơn vị năm N được xác định là:

a)

E.0.45

b)

F.0.58

c)

G.0.6

d)

H.0.47