Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Super Basic QKTD

Total questions: 24

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau:

Bạn đang làm gì lúc 6 giờ tối hôm qua vậy?

4 lines
2.

C/H/I/T/G/A/N/T

(a)  

3.

Phủ định cho câu sau:

He talked to her yesterday

4 lines
4.

Đặt câu nghi vấn cho câu sau:

The little kids were flying kites in the park at 5 p.m yesterday

4 lines
5.

I/he/she/it đi với tobe nào trong thì QKTD?

a)

Was

b)

Were

6.

Tìm lỗi sai cho câu sau và sửa lại:

Yesterday, they was doing homework together at 10 P.M

4 lines
7.

Đâu là cách dùng của thì QKTD?

(Chọn 2)

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

b)

Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

c)

Dùng để diễn tả một sự việc chắc chắn xảy ra hoặc một dự đoán có căn cứ ở hiện tại

d)

Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ

e)

Diễn tả một kế hoạch hoặc dự định cụ thể có tính toán trong tương lai không xa

8.

Sự khác biệt giữa thì QKĐ và QKTD là?

a)

Dùng để diễn tả một chuỗi các hành động đã xảy ra và kết thúc

b)

Dùng để diễn tả các hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn

c)

Diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

9.

Dịch câu sau:

Ngày hôm qua lúc 6 giờ sáng, bạn trai tôi gọi điện cho mẹ của anh ấy

4 lines
10.
  1. We couldn’t go to the beach yesterday because it _. (rain) 

a)

was raining

b)

were raining

c)

was rainning

d)

were rainning

11.

Dịch câu sau:

Bạn đang làm gì lúc tôi gọi hôm qua vậy?

4 lines
12.

Đâu là cách sắp xếp đúng:

talking / happened / were / when / We / accident / the

a)

When talking the accident we were happened

b)

When we talking the accident were happened

c)

We were talking when the accident happened

d)

The accident were talking when we happened

13.

Đâu là dấu hiệu của thì QKTD?

(Chọn 3)

a)

When

b)

At + thời gian QK

c)

In two hours

d)

While

e)

Next month

14.

Viết câu hoàn chỉnh sử dụng thì QKTD:

when / we / sleep?

4 lines
15.

Chọn câu phù hợp với bức tranh

a)

Yesterday, he was flying kite

b)

Yesterday at 10 A.M, he were flying kite

c)

Last month at 4 P.M, he was flying kite

d)

Yesterday at 4 P.M, he was flying kite

16.

Sắp lại câu hoàn chỉnh:

school / me / was / going to / I / when /you /saw

4 lines
17.

Cách dùng nào của thì QKTD được dùng cho câu sau:

Yesterday, when he was singing on the stage, a fly flew into his mouth

a)

Dùng để diễn tả các hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn

b)

Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

d)

Diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

e)

Dùng để diễn tả một chuỗi các hành động đã xảy ra và kết thúc

18.

Điền vào chỗ trống:

I was doing my homework ... my father was watching news

a)

when

b)

yesterday

c)

at the moment

d)

last night

e)

while

19.

Viết câu hoàn chỉnh:

he / not / exercise enough

4 lines
20.
  1. The fire _ when the first firefighters _ at the scene. (STILL BURN, ARRIVE)

a)

was still burning - was arriving

b)

still burned - were arriving

c)

was still burning - were arriving

d)

was still burning - arrived

21.

Đặt 1 câu QKTD diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ

4 lines
22.

Chia động từ trong ngoặc ở thì QKĐ hoặc QKTD:

  1. While the children _with others my husband and I _ to have a cup of coffee. (PLAY, DECIDE)

4 lines
23.

While we were ... in the park, Mary fell over.

a)

running

b)

run

c)

runed

d)

runing

24.

Hoàn thành câu sau có sử dụng thì QKTD và QKĐ sao cho hợp lí:

she / work/ when / I / call

4 lines