WorksheetsSuper Basic QKTD
Total questions: 24
Worksheet time: 43mins
Dịch câu sau:
Bạn đang làm gì lúc 6 giờ tối hôm qua vậy?
C/H/I/T/G/A/N/T
(a)
Phủ định cho câu sau:
He talked to her yesterday
Đặt câu nghi vấn cho câu sau:
The little kids were flying kites in the park at 5 p.m yesterday
I/he/she/it đi với tobe nào trong thì QKTD?
Was
Were
Tìm lỗi sai cho câu sau và sửa lại:
Yesterday, they was doing homework together at 10 P.M
Đâu là cách dùng của thì QKTD?
(Chọn 2)
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào
Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Dùng để diễn tả một sự việc chắc chắn xảy ra hoặc một dự đoán có căn cứ ở hiện tại
Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ
Diễn tả một kế hoạch hoặc dự định cụ thể có tính toán trong tương lai không xa
Sự khác biệt giữa thì QKĐ và QKTD là?
Dùng để diễn tả một chuỗi các hành động đã xảy ra và kết thúc
Dùng để diễn tả các hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn
Diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Dịch câu sau:
Ngày hôm qua lúc 6 giờ sáng, bạn trai tôi gọi điện cho mẹ của anh ấy
We couldn’t go to the beach yesterday because it _. (rain)
was raining
were raining
was rainning
were rainning
Dịch câu sau:
Bạn đang làm gì lúc tôi gọi hôm qua vậy?
Đâu là cách sắp xếp đúng:
talking / happened / were / when / We / accident / the
When talking the accident we were happened
When we talking the accident were happened
We were talking when the accident happened
The accident were talking when we happened
Đâu là dấu hiệu của thì QKTD?
(Chọn 3)
When
At + thời gian QK
In two hours
While
Next month
Viết câu hoàn chỉnh sử dụng thì QKTD:
when / we / sleep?
Chọn câu phù hợp với bức tranh
Yesterday, he was flying kite
Yesterday at 10 A.M, he were flying kite
Last month at 4 P.M, he was flying kite
Yesterday at 4 P.M, he was flying kite
Sắp lại câu hoàn chỉnh:
school / me / was / going to / I / when /you /saw
Cách dùng nào của thì QKTD được dùng cho câu sau:
Yesterday, when he was singing on the stage, a fly flew into his mouth
Dùng để diễn tả các hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn
Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào
Diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Dùng để diễn tả một chuỗi các hành động đã xảy ra và kết thúc
Điền vào chỗ trống:
I was doing my homework ... my father was watching news
when
yesterday
at the moment
last night
while
Viết câu hoàn chỉnh:
he / not / exercise enough
The fire _ when the first firefighters _ at the scene. (STILL BURN, ARRIVE)
was still burning - was arriving
still burned - were arriving
was still burning - were arriving
was still burning - arrived
Đặt 1 câu QKTD diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ
Chia động từ trong ngoặc ở thì QKĐ hoặc QKTD:
While the children _with others my husband and I _ to have a cup of coffee. (PLAY, DECIDE)
While we were ... in the park, Mary fell over.
running
run
runed
runing
Hoàn thành câu sau có sử dụng thì QKTD và QKĐ sao cho hợp lí:
she / work/ when / I / call
