Worksheetsycs 2.3
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:
a)
pH máu và độ bảo hoà O2 máu động mạch
b)
pH máu và PaCO2
c)
pH máu và acid lactic máu động mạch.
d)
Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2
e)
Độ bảo hoà O2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch.
2.
Câu 2. Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:
a)
HCO3-
b)
BE
c)
PaCO2
d)
PaO2
e)
PH máu
3.
Câu 3. Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:
a)
HCO3- máu giảm
b)
Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng
c)
PaCO2 máu tăng
d)
pH máu giảm
e)
Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí
4.
Câu 4. Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
a)
Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
b)
PaCO2 máu giảm
c)
pH máu tăng
d)
Nhịp thở tăng, thông khí tăng
e)
HCO3- máu tăng
5.
Câu 5. Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:
a)
Đái tháo nhạt
b)
Ưu năng vỏ thượng thận
c)
Cường giáp trong Basedow
d)
Suy thận mạn
e)
Cơn hysteria
6.
Câu 6. Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:
a)
Giảm thông khí phế nang
b)
Giảm tiêu thụ oxy tế bào
c)
Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H+ với Na+, K+
d)
Tăng bài tiết H+ qua thận
e)
Giảm tái hấp thu HCO3- qua thận
7.
Câu 7. Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
a)
Đái tháo nhạt
b)
Đái tháo đường
c)
Cường giáp trong Basedow
d)
Suy thận mạn
e)
Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
8.
Câu 11: Nhiễm kiềm hô hấp:
a)
Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế
b)
HCO3- máu tăng
c)
BE tăng
d)
K+ máu tăng
e)
Thường kèm cơn Tetanie nhưng can xi máu bình thường
9.
Câu 12: Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường:
a)
Có khoảng trống anion máu bình thường
b)
Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi
c)
Phổi hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí
d)
Thận giảm đào thải ion H+
e)
BE tăngphổi b
10.
Câu 14: Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau: pH = 7,35, PaCO2=64 mmHg, BE = + 5 mmol/l. Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến:
a)
Nhiễm kiềm hô hấp còn bù
b)
Nhiễm toan hô hấp mất bù
c)
Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù
d)
Nhiễm toan chuyển hóa còn bù
e)
Nhiễm toan hô hấp còn bù
11.
Câu 15: Một bệnh nhân vào viện với pH= 7,53, PaCO2 = 42mmHg, BE = +10mmol/l. Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này:
a)
Sốc
b)
Đái tháo đường
c)
Rối loạn thông khí tắt nghẽn
d)
Nôn mửa kéo dài
e)
Suy thận mạn
12.
Câu 1: Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:
a)
Pepsin
b)
Trypepsin
c)
Chymotrypsin
d)
Aminopeptidase
13.
Câu 2: Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
a)
Trypepsin
b)
Carboxylpeptidase
c)
Aminopeptidase
d)
Dipeptidase
14.
Câu 3: Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:
a)
Dipeptidase
b)
Decarboxylase
c)
Carboxylpeptidase
d)
Aminopeptidase
15.
Câu 4: Số phận của NH3 trong cơ thể:
a)
Trao đổi amin
b)
Vận chuyển NH2
c)
Tạo glutamin
d)
Tái tạo amin
16.
Câu 5: Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
a)
( glutamat )Arginin
b)
Histidin
c)
Glutamic
d)
Glycin
17.
Câu 6: Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
a)
CK, CK-MB
b)
GGT, ALP
c)
Amylase, lypase
d)
AST, ALT( đều thuộc nhóm vận chuyển amin )
18.
Câu 7: Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
a)
glutamic
b)
Ure
c)
Amoni
d)
Glutamin
19.
Câu 8: Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:
a)
Imin glutaminase
b)
Glutamat dehydrogenase
c)
Imin glutamic dehydrogenase
d)
Dehydrogenase
20.
Câu 9: Tại gan NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure( glutamine )
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
21.
Câu 10: Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
22.
Câu 11: Tiền chất của Ure là:
a)
Pirimidin
b)
Imin
c)
Purin
d)
Carbamoylphosphat
23.
Câu 12: Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:
a)
Purin
b)
Imin
c)
Ornithin
d)
Pirimidin
24.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:
a)
NH3, CO2
b)
–NH2 do aspactic cung cấp
c)
3 ATP
d)
Tất cả các ý trên
25.
Câu 14: Định lượng Ure có giá trị:
a)
Thăm dò chức năng thận
b)
Đánh giá tổn thương thận
c)
Thăm dò chức năng gan
d)
Đánh giá tổn thương gan
26.
Câu 15: Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:
a)
2,5-7,5 mmol/l.
b)
0,2 - 0.4 g/L
27.
Câu 16: Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị , cần có ion kim loại nào cho hoạt động xúc tác:
a)
Mg2+
b)
Mn2+
c)
Fe2+
d)
Fe3+
28.
Câu 17: Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:
a)
Catecholanin
b)
Phenyl alanin
c)
Taurin
d)
Histamin
29.
Câu 18: Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:
a)
Glutamin( ure )
b)
Glycin
c)
Methionin
d)
Arginin
30.
Câu 19: Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:
a)
Chu trình Crebs
b)
Chu trình Ure
c)
Chu trình pentose phosphat
d)
Chu trình axit
31.
Câu 20: Đi tiểu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:
a)
Globin
b)
Bilivecdin
c)
Bilirubin tự do
d)
Bilirubin liên hợp
32.
Câu 21: Thời gian bán hủy của albumin là:
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
33.
Câu 22: Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tự do được khử thành:
a)
Urobilinogen
b)
Bilivecdin
c)
Stercobilinogen
d)
Cả A và C
34.
Câu 23: Phân có màu vàng là do:
a)
Urobilin và stercobilin
b)
Urobilinogen và stercobilinogen
c)
Urobilin và stercobilinogen
d)
Urobilinogen và stercobilin
35.
Câu 24: Hiện tượng phân bạc màu do:
a)
Có bilivecdin
b)
Bilirubin tới ruột giảm
c)
Có urobilinogen
d)
Có stercobilinogen
36.
Câu 25: Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:
a)
Hội chứng Rotor
b)
Viêm gan B
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Sỏi đường mật
37.
Câu 26: Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:
a)
Glycin
b)
Glutamic
c)
Glutamin
d)
Tyrosin
38.
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:
a)
AST, ALT có nhiều ở ty thể
b)
AST, ALT có nhiều ở bào tương
c)
AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể
d)
AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương
39.
Câu 28: Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:
a)
Ure
b)
H2O2
c)
NH3
d)
NH4
40.
Câu 29: GLDH tăng chứng tỏ gan:
a)
Tổn thương nhẹ
b)
Tổn thương vừa
c)
Tổn thương nặng( hoại tử hoặc do nhiễm độc )
d)
Không tổn thương
41.
Câu 30: Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:
a)
Xơ gan
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Tăng huyết áp
42.
Câu 31: Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:
a)
Tim
b)
Thận
c)
Gan
d)
Tụy
43.
Câu 32: Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:
a)
Ornitin carbamyl trasferase
b)
Carbamyl phosphat synthetase
c)
Arginosuccinat synthetase
d)
Arginosuccinat lyase
44.
Câu 33: Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Câu 34: Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:
a)
Giàu protein
b)
Ít protein
c)
Giàu lipid
d)
Ít lipid
46.
Câu 35: Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan mạn tính
c)
Xơ gan
d)
Tắc mật
47.
Câu 36: Tính chất của Bilirubin tự do là:
a)
Không độc
b)
Phản ứng Diazo chậm
c)
Tan trong nước ( không tan )
d)
Gây vàng da sẫm màu
48.
Câu 37: Bilirubin tự do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:
a)
Lipid
b)
Albumin
c)
Prealbumin
d)
Feritin
49.
Câu 38: Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan cấp tính
c)
Xuất huyết
d)
Viêm gan mạn tính
50.
Câu 39: Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:
a)
Bilirubin tự do
b)
Bilirubin liên hợp
c)
Mesobilirubin
d)
D.Urobilinogen
51.
Câu 1: Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:
a)
Mỡ
b)
Thận
c)
Tụy
d)
Cơ
52.
Câu 2: Các monosaccarid được hấp thu tại:
a)
Ruột non
b)
Ruột già
c)
Dạ dày
d)
Tá tràng
53.
Câu 3: Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:
a)
Thận
b)
Dạ dày
c)
Gan
d)
Lách
54.
Câu 4: Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO2, và H2O xảy ra tại:
a)
Gan
b)
Ty lạp thể
c)
Mô mỡ
d)
Thận
55.
Câu 5: Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:
a)
Gan
b)
Ty lạp thể
c)
Mô mỡ
d)
Thận
56.
Câu 6: Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:
a)
Giảm dưới < 2 mmol/L
b)
Giảm dưới < 1,5 mmol/L
c)
Giảm dưới < 1,8 mmol/L
d)
Giảm dưới < 1,7 mmol/L
57.
Câu 7: Chất làm giảm glucose máu là:
a)
Adrenalin
b)
Glucagon
c)
Insulin
d)
Glucocorticoid
58.
Câu 8: Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:
a)
Hoạt hóa men insulinase
b)
Hoạt hóa kháng thể chống insulin
c)
Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào
d)
Tăng thoái hóa glycogen
59.
Câu 9: Đái tháo đường là:
a)
Một nhóm bệnh nội tiết
b)
Bệnh tăng glucose cấp tính
c)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu
d)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu
60.
Câu 10: Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
a)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 5,5 mmol/L
b)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 6,5 mmol/L
c)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 11 mmol/L
d)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 7 mmol/L
61.
Câu 11: Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:
a)
Từ 1 đến 7 ngày
b)
Sau 1 tháng
c)
Sau 2 tháng
d)
Từ 15 đến 30 ngày
62.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:
a)
Khởi phát > 40 tuổi
b)
Cơ địa béo, mập
c)
Nồng độ insulin máu bình thường
d)
Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy
63.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:
a)
Triệu chứng rầm rộ
b)
Tế bào kém nhạy cảm với insulin
c)
Tụy giảm tiết insulin
d)
Kháng thể chống tế bào của đảo tụy
64.
Câu 14: Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:
a)
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu
b)
Tế bào không sử dụng được protein
c)
Đường trong máu tăng cao
d)
Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào
65.
Câu 15: Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:
a)
Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận
b)
Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu
c)
Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu
d)
Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận
66.
Câu 16: Nhiễm toan đái tháo đường là do:
a)
Thận không đào thải được acid
b)
Phổi không đào thải được acid bay hơi
c)
Tăng thoái hóa mỡ tạo thể cetonic
d)
Thận kém tái hấp thu kiềm
67.
Câu 17: Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
a)
Glucose huyết tương lúc đói >= 7mmol/L
b)
Glucose huyết tương lúc đói >= 11mmol/L
c)
Glucose huyết tương lúc đói >= 5,5mmol/L
d)
Glucose huyết tương lúc đói >= 6,5mmol/L
68.
Câu 18: Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:
a)
Do tăng thoái hóa lipid và protein
b)
Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được
c)
Mất nhiều năng lượng
d)
Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu
69.
Câu 19: Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:
a)
IgA
b)
IgG
c)
IgM
d)
IgE
70.
Câu 20: Nguyên nhân chính gây bệnh tiểu đường type I là:
a)
Do gan bị bệnh
b)
Do chế độ ăn uống
c)
Bệnh của hệ nội tiết
d)
Do tụy giảm tiết insulin
71.
Câu 21: Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Insulin
b)
Glucagon
c)
ACTH
d)
Adrenalin
72.
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Di truyền
b)
Tự miễn
c)
Nhiễm virus
d)
Đột biến gen
73.
Câu 23: Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Giảm hoặc không sản xuất insulin
b)
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin
c)
Kháng thể chống thụ thể
d)
Tăng số lượng thụ thể
74.
Câu 24: Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:
a)
Tăng acid béo tự do
b)
Tăng cholesteron máu
c)
Tăng áp suất thẩm thấu màng tế bào
d)
Tăng cholesteron este hóa
75.
Câu 25: Đặc điểm nào đưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:
a)
Tổn thương tế bào đảo tụy
b)
Tuổi 50 – 60
c)
Insulin máu bình thường
d)
Kèm theo ưu năng tuyến đối lập
76.
Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:
a)
Thường mắc ở tuổi trẻ
b)
Diễn biến dao động và nhanh
c)
Liên quan đến chế độ ăn
d)
Điều trị bằng insulin
77.
Câu 27: Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:
a)
Sụt cân nhiễm khuẩn nặng
b)
Sụt cân do tiêu chảy
c)
Sụt cân do đói ăn
d)
Bài tiết bình thường
78.
Câu 28: Chất vận chuyển Fe là:
a)
Hemoglobin
b)
Lipoprotein
c)
Albumin
d)
Transferin
79.
Câu 29: Chất vận chuyển lipid là:
a)
Hemoglobin
b)
Lipoprotein
c)
Albumin
d)
Transferin
80.
Câu 30: Albumin sẽ vận chuyển:
a)
Lipid
b)
Bilirubin
c)
Fe
d)
Oxy và CO2
81.
Câu 31: Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:
a)
Lipid
b)
Bilirubin
c)
Fe
d)
Oxy và CO2
82.
Câu 32: Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
83.
Câu 33: Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
84.
Câu 34: Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:
a)
Phospholipid
b)
Cholesteron
c)
Triglycerid
d)
Cả 3 nhóm tăng cùng nhau
85.
Câu 35: Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:
a)
Bệnh có tính di truyền gen lặn
b)
Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên
c)
Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện
d)
Không phụ thuộc vào insulin
86.
Câu 1.Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch?
a)
A.IDL – Cholesterol
b)
B.HDL – Cholesterol
c)
C.LDL – Cholesterol
d)
D.VLDL – Cholesterol
87.
Câu 2.Ý nào sau đây là biến chứng bệnh đái tháo đường?
a)
thương khó lành
b)
thận
c)
thủy tinh thể
d)
cả các ý trên
88.
Câu 3.Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau: pH = 7,12; pCO2 = 32 mmHg; HCO3- = 10 mmol/L. Kết quả:
a)
chuyển hóa phối hợp acid hô hấp
b)
hô hấp
c)
chuyển hóa
89.
Câu 4. Theo dõi đường máu bằng máy đo cá nhân tại nhà được WHO khuyến cáo là phương pháp tin cậy và phù hợp cho mọi bệnh nhân đái tháo đường. Đây là một kĩ thuật giúp định lượng glucose máu của bệnh nhân dựa trên tính chất nào của Glucid?
a)
khử
b)
furfural
c)
Oxy hóa
d)
ozazon
e)
este
90.
Câu 5. Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là của base hô hấp?
a)
giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
b)
tăng, HCO3- tăng, pCO2 tăng
c)
tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm
d)
giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm
91.
câu 6. Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu?
a)
A.Thiếu máu
b)
B.Thiếu năng lượng
c)
C.Tăng tổng hợp Hb
d)
D.Suy dinh dưỡng
92.
Câu 7. Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của Hemoglobin?
a)
A.Kết hợp với CO2
b)
B.Tự xúc tác
c)
C.Oxy hóa
d)
D.Kết hợp với O2
93.
Câu 8. Sự tổng hợp aldosteron tăng lên trong các trường hợp nào.
a)
A.Giảm tiết Renin
b)
B.Giảm Kali máu
c)
C.Angiotensin II giảm
d)
D.Hạ Natri máu
94.
Câu 9. Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối
a)
A.T4
b)
B.AST
c)
C.ALP
d)
D.ALT
95.
Câu 10. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết bằng cách nào:
a)
A.Tăng sử dụng glucose ở TB, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
b)
B.Tăng quá trình đường phân và tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian
c)
C.Tăng phân ly glycogen thành glucose và giảm sử dụng glucose ở TB
d)
D.Tăng sử dụng glucose ở TB, tăng quá trình tân tạo đường và giảm tổng hợp glucose thành glycogen
96.
Câu 11 . Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương:
a)
nước trong bệnh Addison
b)
nước do mất mồ hôi
c)
nước do sốt
d)
nước do tiêu chảy
97.
Câu 12. Test sàng lọc để chẩn đoán sớm nhất biến chứng về thận ở bệnh nhân đái tháo đường là gì?
a)
A.Microalbumin niệu
b)
B.Qua que thử nước tiểu
c)
C.Cả B và C
d)
D.Sinh thiết thận
e)
E.Creatinin máu
98.
Câu 13. Trị số bình thường nào sau đây là không đúng?
a)
A.Kali: 3,2 – 5 mmol/L
b)
B.Calci ion hóa: 2,15 – 2,55 mmol/L
c)
C.Clo: 98 – 106 mmol/L
d)
D.Natri: 135 – 145 mmol/L
99.
Câu14. Glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây
a)
A.Cường tuyến yên (bệnh cushing)
b)
B.Thiểu năng gan
c)
C.Bệnh đái đường tụy
d)
D.Thiểu năng tuyến giáp
100.
Câu 15. Ở ty thể lực chuyển proton qua màng để tổng hợp 1 ATP từ ADP và PI qua phức hợp ATP synthase cần vận chuyển bao nhiêu H+?
a)
A.12
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.10
101.
Câu 16. Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinat thành fumarat:
a)
A.4
b)
B.5
c)
C.3
d)
D.2
e)
E.6
102.
Câu 17.Bé NTL bị mất nước do tiêu chảy cấp và chỉ định cho uống oresol. Tuy nhiên do không đọc kĩ hướng dẫn sử dụng, nên bố mẹ bé đã pha ít nước hơn so với quy định. Theo bạn khi uống oresol bị pha quá đặc có thể dẫn đến hiện tượng gì:
a)
A.Nhược trương dịch gian bào
b)
B.Đẳng trường dịch gian bào
c)
C.Ưu trương dịch gian bào
d)
D.Không bị làm sao
103.
Câu 18,Sự khác biệt cơ bản giữa quá trình thủy phân glycogen ở gan và cơ
a)
A.Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase
b)
B.Ở gan có enzym glucose 6 dehydrogenase
c)
C.Ở gan có enzym Glucose 6 photphatase dehydrogenase
d)
D.Ở cơ có enzym LDH
104.
Câu 19. Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân.
a)
A.Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
b)
B.Do suy tim, suy thận
c)
C.Do dị ứng gây nên
d)
D.Do sự phân bố nước không đều ở các khu vực trong cơ thể.
105.
Câu 20.cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính?
a)
A.Nồng độ CO2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO2.
b)
B.Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm, lực co cơ tim giảm.
c)
C.Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy.
d)
D.Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim.
106.
Câu 21. Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là:
a)
áp lực keo huyết tương
b)
áp lực thẩm thấu ngoài tế bào
c)
tính thấm thành mạch với protein
d)
áp lực thủy tĩnh của máu
107.
Câu 22. Sự thay đổi hoạt độ enzym nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương:
a)
A.Phosphatase acid
b)
B.Lipase
c)
C.Phosphatase kiềm
d)
D.Amylase TP
108.
Câu 23.Xơ gan mất bù là giai đoạn cuối của bệnh xơ gan khi mà khả năng hồi phục là không còn và suy giảm chức năng gan nghiêm trọng. Các chỉ số có thể gặp ở bệnh nhân này là.
a)
A.Chỉ số ALP tăng rất cao
b)
B.Chỉ số ALT cao hơn AST
c)
C.Chỉ số NH3 giảm
d)
D.Chỉ số AST cao hơn ALT
109.
Câu 24. Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương và ty thể.
a)
A.Thực chất đều là quá trình kéo dài chuỗi acid béo (kéo dài mạch carbon) đã có
b)
B.Đều là quá trình tổng hợp acid béo mới
c)
C.Có sự tham gia của coenzym NADPH
d)
D.Chỉ xảy ra ở gan
e)
E.Cơ bản đều là đi ngược quá trình β oxy hóa acid béo
110.
Câu 25.Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:
a)
.Mở kênh Na+
b)
B.Mở kênh K+
c)
C.Hoạt động của bơm Na+-K+
d)
D.Mở kênh Ca2+-Na+
111.
Câu 28. Bệnh nào sau đây làm Amylase máu tăng cao?
a)
A.Viêm tuyến nước bọt
b)
B.Nhồi máu cơ tim
c)
C.Suy thận
d)
D.Xơ gan
112.
Câu 29. Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:
a)
A.Tăng hoạt tính men LDL
b)
B.Tăng tổng hợp HDL ở gan
c)
C.Tăng hoạt tính enzyme LCAT
d)
D.Tăng tổng hợp VLDL ở gan
113.
Câu 30 .Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào?
a)
A.AMS
b)
B.Lipase
c)
C.AST
d)
D.CK-MB
114.
Câu 31.Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:
a)
A.LDL
b)
B.CM
c)
C.HDL
d)
D.VLDL
115.
Câu 32.Enzym ALT có nhiều trong:
a)
A.Cơ
b)
B.Tim
c)
C.Gan
d)
D.Não
e)
E.Thận
116.
Câu 33. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới: *
a)
A.Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
b)
B.Năng lượng do thoái hóa glucid giảm
c)
C.Tất cả các câu trên đều đúng
d)
D.Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
e)
E.Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
117.
Câu 34 . Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong tình trạng tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường. Bệnh nhân cho biết trong vòng 2 tuần gần đây luôn cảm thấy khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. Kết quả đo đường huyết 31 mmol/L. Chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:
a)
Đái tháo đường
b)
chảy
c)
thận
d)
tháo nhạt
118.
Câu 36 .Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào?
a)
A.Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
b)
B.Sự vận chuyển e-giữa Ubiquinon đến Cytc
c)
C.Vận chuyển e- Succinat đến CoQ reductase
d)
D.Khử O2 của cytocrom a,a3
119.
Câu 37. Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có: pH = 7,2; pCO2 = 30mmHg; HCO3- = 15mmol/L; Na+ = 135mmol/L; Cl- = 113mmol/L; K+ = 5,3mmol/L; Al=2,5g/dL. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A.Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do tiêu chảy
b)
B.Đây là nhiễm axit hô hấp có kết hợp với base chuyển hóa
c)
C.Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do ngộ độc axit
d)
D.Đây là nhiễm axit chuyển hóa hóa đơn thuần
120.
Câu 39. Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1:
a)
A.Người nghiện rượu
b)
B.Người bị đái tháo đường
c)
C.Người hay ăn mặn
d)
D.Người bị xơ gan do virus
121.
Câu 40. Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này là tác động lên enzyme
a)
A.Guanine deaminase
b)
B.Xanthin dehydrogenase
c)
D.Xanthin oxidase
d)
C.Adenosine deaminase
122.
Câu 41. Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K+ và ion Cl- có đặc điểm
a)
Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.
b)
Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.
c)
Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào.
d)
Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào.
123.
Câu 42. Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại tế bào mô, cơ. Có tác dụng trong chấn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau.
a)
A.CK-MM
b)
B.LDH
c)
C.CK-MB
d)
D.AST
124.
Câu 43. Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?
a)
A.Đồng vận chuyển Na+ K+ và 2Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận.
b)
B.Hoạt động của bơm Na-K.
c)
C.Nước khuếch tán qua màng tế bào.
d)
D.Na+ đi vào tế bào trong điện thế hoạt động
125.
Câu 44. Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì?
a)
A.Ức chế cạnh tranh
b)
B.Phá hủy enzyme
c)
C.Ức chế không cạnh tranh
d)
D.Ức chế phi cạnh tranh
126.
Câu 46. Quá trình thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo dưới đây sẽ cho ra bao nhiêu ATP
a)
A.Acid linoleic (C17H31COOH) tạo ra 148 ATP
b)
B.Không có ý nào đúng
c)
C.Acid stearic (C17H35COOH) tạo ra 146 ATP
d)
D.Acid Linolenic (C17H29COOH) tạo ra 148 ATP
e)
E.Acid oleic (C17H33COOH) tạo ra 146 ATP
127.
Câu 47. Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do?
a)
A.Vàng da tắc mật.
b)
B.Vàng da do viêm gan virus
c)
C.Vàng da sau gan.
d)
D.Vàng da trước gan.
128.
Câu 48. Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình Ure và chu trình Krebs?
a)
A.Citrat
b)
B.Fumarat
c)
C.Oxaloacetat
d)
D. Acetyl coA
129.
Câu 50. Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là?
a)
A.TnT
b)
B.CK
c)
C.LDH-1
d)
D.CK-MB
130.
Câu 51.BilirubinTD tăng chủ yếu trong bệnh lý nào dưới đây:
a)
A.Viêm tụy
b)
B.Viêm gan virus
c)
C.Tắc mật
d)
D.Tan máu
131.
Câu 52.Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì:
a)
A.Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn.
b)
B.Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn.
c)
C.Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn.
d)
D.Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn.
132.
Câu 54. Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là:
a)
A.AST, ALT
b)
B.Urobilinogen, BilirubinTP
c)
C.Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh
d)
D.Ure máu, creatinin máu
133.
Câu 57. Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ
a)
A.Creatinin huyết thanh
b)
B.Urobilin và urobilinogen
c)
C.Ure máu
d)
D.Microalbumin niệu
134.
Câu 58. Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid? *
a)
A.Leucin
b)
B.Histidin
c)
C.Acid Glutamic
d)
D.Cystein
135.
Câ 59. Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:
a)
A.Ure
b)
B.Albumin
c)
C.Troponin T
d)
D.Creatinin
136.
Câu 60. Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan do virus
a)
A.Stercobilinogen giảm ở phân
b)
B.Trong nước tiểu có sắc tố mật
c)
C.Bilirubin TD giảm
d)
D.Urobilinogen tăng trong nước tiểu
e)
E.Bilirubin LH tăng
100 %
