Font size
WorksheetsHuong_từ vựng minna bài 10
Total questions: 18
Worksheet time: 17mins
"Có, ở (tồn tại, dùng cho đồ vật)" Viết bằng hiragana là gì ???
(a)
"Nhiều, đa dạng"
うるうる「な」
いるいる「な」
うろうろ「な」
いろいろ「な」
Nối các cặp từ trái nghĩa tương ứng。
うえ
した
まえ
うしろ
みぎ
ひだり
なか
そと
Sắp xếp lại các từ sau theo nghĩa: "cậu con trai, cô con gái, người đàn ông, người đàn bà."
おとこのこ
おんなのこ
おとこのひと
おんなのひと
Hãy ghép từ đúng với tranh tương ứng.!!!
"Có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)" Viết bằng hiragana là gì ???
(a)
"Công tắc" tiếng nhật đọc là gì ???
Từ nào có nghĩa là "đồ vật" ???
むぬ
もの
もぬ
むの
Hãy ghép nghĩa với từ vựng tương ứng.!!!
Pin
でんち
Hộp
はこ
Bàn
テーブル
Giường
ベッド
Giá, kệ
たな
Hãy nghe âm thanh rồi chọn câu trả lời đúng.!!!
れぞうこ
れいぞこう
れいぞうこ
れぞこ
"Góc, khu vực" trong tiếng Nhật là gì.???
コーナ
コーナー
コナー
コナ
Hãy nghe âm thanh rồi điền từ mình nghe được.
(a)
Hãy ghép câu trả lời tương ứng.!!!
Cửa sổ
まど
cửa hàng tiện lợi
コンビニ
ドア
Cửa
ポスト
hòm thư, hộp thư
こうえん
công viên
"Tòa nhà" trong tiếng Nhật là gì.???
ビール
ビールー
ビルー
ビル
Hãy ghép câu trả lời đúng tương ứng.!!!
けん
tỉnh
〜や
hiệu〜, cửa hàng〜
〜や〜「など」
〜và〜「v.v.」
のりば
điểm đón tắc-xi, xe buýt, tàu,....
Hãy nghe âm thanh rồi chọn câu trả lời đúng.!!!
きさてん
きっさてん
きつさてん
きっさて
Hãy ghép câu trả lời đúng tương ứng.!!!
bên cạnh
となり
gần
ちかく
giữa, ở giữa
あいだ
"Ở dưới cùng" trong tiếng nhật là gì? Hãy viết bằng Hiragana.!!!
(a)
