wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viêm ruột thừa

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào khiến viêm ruột thừa ít gặp ở trẻ em:

a)

Ruột thừa trẻ em chưa phát triển

b)

Lòng ruột thừa trẻ em lớn

c)

Lòng ruột thừa trẻ em có dạng nút cổ chai

d)

Hệ miễn dịch của trẻ em kém

2.

Nguy cơ mắc viêm ruột thừa xảy ra cao nhất ở độ tuổi:

a)

dưới 20

b)

20-40

c)

40-60

d)

Trên 60

3.

Đặc điểm nhận biết viêm ruột thừa mưng mủ trên đại thể là:

a)

Có nhiều mạch máu cương tụ

b)

Ruột thừa căng to trắng đục có giả mạc

c)

Có điểm nâu đen trên thành ruộtthừa

d)

Ruột thừa mất một phần

4.

Yếu tố KHÔNG đóng góp vào sự hoại tử của ruột thừa:

a)

Xâm nhập của vi khuẩn vào thành ruộtthừa

b)

Ổ nhồi máu trên thành ruột thừa

c)

sự gia tăng ứ mủ

d)

Uống thuốc kháng viêm

5.

Vi trùng thường gặp nhất khi cấy dịch mủ các trường hợp viêm ruột

thừa hoại tử là:

a)

Escherichia coli

b)

Bacteroides

c)

Fusobacterium

d)

Staphylococcus

6.

Vi trùng thường gặp nhất khi cấy dịch mủ các trường hợp viêm ruột

thừa chưa vỡ là:

a)

Escherichia coli

b)

Bacteroides

c)

Fusobacterium

d)

Staphylococcus

7.

Đặc điểm của vi khuẩn trong viêm ruột thừa là:

a)

Tạp khuẩn

b)

Các vi khuẩn hiếu khí chiếm đa số

c)

Là hệ vi khuẩn của ruột thừa bình thường

d)

Là hệ vi khuẩn của đại tràng

8.

Tỷ lệ chẩn đoán sai viêm ruột thừa thấp nhất ở đối tượng:

a)

Bệnh nhi

b)

Phụ nữ tuổi sinh đẻ

c)

Đàn ông trung niên

d)

Người già

9.

Viêm ruột thừa khi được chẩn đoán thường đã vào giai đoạn có biến

chứng ở đối tượng:

a)

Trẻ em và phụ nữ

b)

Phụ nữ và người già

c)

Người già và trẻ em

d)

Phụ nữ và người suy giảm miễn dịch

10.

Người đã mô tả vị trí đau thường gặp nhất trong viêm ruột thừa:

a)

Claudius Amyand

b)

Charles McBurney

c)

Clado

d)

Kurt Semm

11.

Người đầu tiên trên thế giới thực hiện cắt ruột thừa qua nội soi:

a)

Claudius Amyand

b)

Charles McBurney

c)

Roeder

d)

Kurt Semm

12.

Thời gian ruột thừa bắt đầu hình thành vào thời gian của thai kỳ:

a)

Tuần 2

b)

Tuần 4

c)

Tuần 6

d)

Tháng 5

13.

Trong quá trình hình thành ruột thừa, thành bên của manh tràng phát

triển mạnh sẽ dẫn đến kết quả:

a)

Gốc ruột thừa lệch về phía trong

b)

Gốc ruột thừa lệch về phía ngoài

c)

Gốc ruột thừa lệch xuống tiểu khung

d)

Gốc ruột thừa lệch xa khỏi gốc hồi manh tràng

14.

Mốc giải phẫu nào dùng để tìm gốc ruột thừa khi phẫu thuật:

a)

Gốc hồi manh tràng

b)

Dãy cơ dọc manh tràng

c)

Nơi thấp nhất của manh tràng

d)

Hội tụ của 3 dãy cơ dọc manh tràng

15.

CHỌN CÂU SAI về tính chất giải phẫu của ruột thừa ở người trưởng

thành:

a)

Dài 6-9cm

b)

Đường kính ngoài 3-8mm

c)

Đường kính lòng 1-3mm

d)

Dạng hình nón

16.

Trong trường hợp ruột thừa viêm vỡ được khu trú lại sau 3 - 5 ngày,

đây được gọi là:

a)

Viêm ruột thừa thoái triển

b)

Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

c)

Áp xe ruột thừa

d)

Đám quánh ruột thừa

17.

Trong trường hợp ruột thừa viêm không vỡ được khu trú lại sau 3 - 5

ngày, đây được gọi là:

a)

Viêm ruột thừa thoái triển

b)

Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

c)

Áp xe ruột thừa

d)

Đám quánh ruột thừa

18.

Trong viêm ruột thừa, sỏi phân được tìm thấy trong 40% những trường

hợp…., trong gần 90% các trường hợp …..

a)

Chưa hoại tử / hoại tử vỡ

b)

Hoại tử vỡ/ chưa hoại tử

c)

Hoại tử vỡ/ hoại tử chưa vỡ

d)

Hoại tử chưa vỡ/ hoại tử vỡ

19.

Trong viêm ruột thừa, sỏi phân được tìm thấy trong 60% những trường

hợp…., trong gần 90% các trường hợp …..

a)

Chưa hoại tử / hoại tử vỡ

b)

Hoại tử vỡ/ chưa hoại tử

c)

Hoại tử vỡ/ hoại tử chưa vỡ

d)

Hoại tử chưa vỡ/ hoại tử vỡ

20.

Trong viêm ruột thừa, sỏi phân được tìm thấy trong 40% những trường

hợp…., trong gần 60% các trường hợp …..

a)

chưa hoại tử / hoại tử vỡ

b)

Hoại tử vỡ/ chưa hoại tử

c)

Chưa hoại tử/ hoại tử chưa vỡ

d)

Hoại tử chưa vỡ/ hoại tử vỡ

21.

Trong viêm ruột thừa, sỏi phân được tìm thấy trong 90% những trường

hợp…., trong gần 40% các trường hợp …..

a)

Chưa hoại tử / hoại tử vỡ

b)

Hoại tử vỡ/ chưa hoại tử

c)

Hoại tử vỡ/ hoại tử chưa vỡ

d)

Hoại tử chưa vỡ/ hoại tử vỡ

22.

Đặc điểm đặc biệt nào về mặt mô học khiến ruột thừa dễ bị viêm hơn các

vị trí khác của ống tiêu hóa :

a)

Có các hạch bạch huyết dưới niêm mạc

b)

Có mạc treo và động mạch riêng

c)

Có nhiều lớp hơn

d)

Có ít lớp hơn

23.

Nguyên nhân nào khiến viêm ruột thừa ít gặp ở người già:

a)

Ruột thừa bị thoái hóa

b)

Chế độ ăn uống ít trái cây

c)

Miễn dịch không còn

d)

Ruột thừa bị dãn to

24.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây viêm ruột thừa:

a)

Sỏi phân

b)

Sử dụng thuốc kháng viêm thường xuyên

c)

viêm hạch bạch huyết trong lòng ruột thừa

d)

hạt trái cây nhỏ

25.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm ruột thừa hoại tử là:

a)

U nhầy ruột thừa

b)

Viêm hạch bạch huyết dưới niêm

c)

Sỏi phân

d)

Nhiễm Helicobacter pylori

26.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm ruột thừa là:

a)

Viêm hạch bạch huyết dưới niêm

b)

Ăn ít chất xơ

c)

Hạt trái cây

d)

sử dụng thuốc kháng viêm thường xuyên

27.

Ruột thừa có vị trí rỉ dịch mủ là giai đoạn:

a)

sung huyết

b)

mưng mủ

c)

hoại tử

d)

vỡ mủ

28.

Chọn phát biểu SAI về độ tuổi trong bệnh viêm ruột thừa:

a)

Hiếm gặp ở trẻ sơ sinh và bào thai

b)

Gặp nhiều nhất ở độ tuổi thanh xuân

c)

Tỷ lệ mắc tăng dần theo độ tuổi

d)

Ít gặp ở người >60 tuổi

29.

CHỌN CÂU ĐÚNG về tính chất giải phẫu của ruột thừa ở người già

trên 60 tuổi:

a)

Tăng trưởng về đường kính

b)

Tăng trưởng về chiều dài

c)

Thoái triển các nang lympho

d)

Tăng trưởng mạch máu nuôi

30.

CHỌN CÂU ĐÚNG về vị trí giải phẫu của ruột thừa:

a)

Gốc ruột thừa là nơi hội tụ của 3 dải cơ dọc manh tràng

b)

Gốc ruột thừa luôn nằm ở bụng dưới phải

c)

Đầu ruột thừa thường nằm ở sau manh tràng

d)

Đầu ruột thừa thường nằm ở sau hồi tràng

31.

Khi 1 trường hợp viêm ruột thừa diễn tiến đến hoại tử thì nguyên nhân

gây viêm ruột thừa nhiều khả năng nhất là:

a)

U bên ngoài chèn ép

b)

Viêm hạch bạch huyết dưới niêm

c)

Dị vật đâm thủng

d)

sỏi phân

32.

Mức độ gây tắc nghẽn lòng ruột thừa nặng nhất do nguyên nhân:

a)

sỏi phân

b)

Hạch bạch huyết phì đại

c)

dịch phân

d)

u hồi manh tràng

33.

Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất dẫn đến phì đại hạch bạch huyết dưới

niêm của ruột thừa là:

a)

Nhiễm trùng hầu họng

b)

Nhiễm trùng tiêu hóa

c)

Các hạt trái cây nhỏ

d)

Viêm dạ dày

34.

CHỌN CÂU ĐÚNG khi phát biểu về viêm ruột thừa:

a)

Trẻ em ít bị viêm ruột thừa nên việc chẩn đoán khó khăn

b)

Người già dễ bị viêm ruột thừa nên việc chẩn đoán khó khăn

c)

Trẻ em dễ bị viêm ruột thừa nên việc chẩn đoán không khó

d)

Người già ít bị viêm ruột thừa nên việc chẩn đoán không khó

35.

Áp xe ruột thừa là do:

a)

Ruột non và mạc nối bao quanh ruột thừa vỡ

b)

Đám quánh ruột thừa thoái triển

c)

Ruột thừa vỡ có dịch mủ lan tràn

d)

Đám quánh ruột thừa vỡ

36.

CHỌN CÂU SAI. Viêm ruột thừa cấp do tắc nghẽn thường khó thoái lui

vì:

a)

Lòng ruột thừa có đường kính nhỏ

b)

Ruột thừa là cấu trúc có đầu tận

c)

Ruột thừa có các hạch lympho dễ phản ứng

d)

Ruột thừa có ít nguồn máu nuôi

37.

Nguyên nhân thường gặp của bệnh viêm ruột thừa là:

a)

Sỏi phân kẹt

b)

Phì đại nang bạch huết ruột thừa

c)

Hạt trái cây rơi vào lòng ruột thừa

d)

Bướu đè ép

38.

Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của ruột thừa:

a)

Ruột thừa hình thành từ tháng thứ 5 của thai kỳ

b)

Ruột thừa ở trẻ em có dạng hình nón

c)

Ruột thừa thoái triển ở tuổi trung niên

d)

Ruột thừa tăng số lượng nang lympho khi tuổi lớn dần

39.

Khi nói về viêm ruột thừa:

(1) Thành bên của manh tràng có xu hướng phát triển mạnh hơn nên gốc ruột

thừa thường lệch về phía sau trong.

(2) Khả năng bị bệnh VRT trong cuộc đời là khoảng 8,6% với nam và 6,7% với

nữ trên toàn thế giới

(3) Sỏi phân luôn là nguyên nhân dẫn đến viêm ruột thừa.

(4) Tỷ lệ vi khuẩn kỵ khí trong VRT chiếm 60% trong khi ở ruột thừa bình

thường chỉ có 25%

Các đặc điểm ĐÚNG:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

40.

Khi nói về viêm ruột thừa:

(1) Thành trước của manh tràng có xu hướng phát triển mạnh hơn nên gốc ruột

thừa thường lệch về phía sau trong.

(2) Khả năng bị bệnh VRT trong cuộc đời là khoảng 8,6% với nam và 6,7% với

nữ trên toàn thế giới

(3) Sỏi phân luôn là nguyên nhân dẫn đến viêm ruột thừa hoại tử vỡ.

(4) Tỷ lệ vi khuẩn kỵ khí trong VRT chiếm 60% trong khi ở ruột thừa bình

thường chỉ có 25%

Các đặc điểm ĐÚNG:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

41.

Khi nói về viêm ruột thừa:

18(1) Thành bên của manh tràng có xu hướng phát triển mạnh hơn nên gốc ruột

thừa thường lệch về phía sau trong.

(2) Khả năng bị bệnh VRT trong cuộc đời là khoảng 6,7% với nam và 8,7% với

nữ trên toàn thế giới

(3) Sỏi phân luôn là nguyên nhân dẫn đến viêm ruột thừa hoại tử vỡ.

(4) Tỷ lệ vi khuẩn kỵ khí trong VRT chiếm 60% trong khi ở ruột thừa bình

thường chỉ có 25%

Các đặc điểm ĐÚNG:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

42.

Khi nói về viêm ruột thừa:

(1) Thành bên của manh tràng có xu hướng phát triển mạnh hơn nên gốc ruột

thừa thường lệch về phía sau trong.

(2) Khả năng bị bệnh VRT trong cuộc đời là khoảng 8,6% với nam và 6,7% với

nữ trên toàn thế giới

(3) Sỏi phân luôn là nguyên nhân dẫn đến viêm ruột thừa.

(4) Tỷ lệ vi khuẩn kỵ khí trong VRT hoại tử vỡ chiếm 60% trong khi ở ruột thừa

bình thường chỉ có 25%

Các đặc điểm ĐÚNG:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

43.

Điểm đau nằm trên đường nối gai chậu trước trên và rốn là:

a)

Điểm McBurney

b)

Điểm Clado

c)

Điểm Lanz

d)

Điểm Rockey

44.

Khoảng thời gian đau thượng vị trước khi khu trú ở hố chậu phải thường

gặp trong khoảng thời gian:

a)

2-4 giờ

b)

4-6 giờ

c)

6-12 giờ

d)

12-24 giờ

45.

Rối loạn tiêu hóa thường gặp nhất trong bệnh viêm ruột thừa là:

a)

Buồn nôn, trướng bụng

b)

Chán ăn, buồn nôn, nôn

c)

Trướng bụng, tiêu chảy

d)

Chán ăn, tiêu chảy

46.

Khoảng thời gian đau thượng vị trước khi khu trú ở hố chậu phải có thể

kéo dài tối đa đến:

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

24 giờ

47.

CHỌN CÂU SAI. Triệu chứng cho thấy viêm ruột thừa đã có biến chứng

là:

a)

Sốt cao

b)

Bụng ấn đề kháng hố chậu phải

c)

Sờ thấy một khối ở hố chậu phải

d)

Tiêu chảy

48.

Triệu chứng cơ năng quan trọng nhất gợi ý chẩn đoán viêm ruột thừa là:

a)

Buồn nôn, nôn

b)

Đau vùng hố chậu phải

c)

Tiêu chảy

d)

sốt

49.

Tính chất đau bụng trong viêm ruột thừa, chọn câu SAI:

a)

Đau thượng vị khu trú xuống hố chậu phải

b)

Đau ngay từ đầu ở hố chậu phải

c)

Đau đột ngột từ đầu

d)

Đau âm ỉ tăng dần

50.

Triệu chứng thực thể nào ít gặp nhất ở bệnh nhân bị viêm ruột thừa trong

những triệu chứng dưới đây:

a)

Ấn đau điểm McBurney

b)

Đề kháng thành bụng hố chậu phải

c)

Ấn đau điểm trên mào chậu

d)

Ấn đau điểm sườn cột sống phải

51.

Một bệnh nhân đau hố chậu phải 6 giờ, nhiệt độ cơ thể bệnh nhân như

thế nào là phù hợp nhất:

a)

>39 độ C

b)

37,5-38 độ C

c)

37 độ C

d)

36,5 độ C

52.

Trong thăm khám bệnh nhân viêm ruột thừa, dấu hiệu Dunphy là:

a)

Đau hố chậu phải khi bệnh nhân ho

b)

Đau hố chậu phải khi ấn hố chậu trái

c)

Đau hố chậu phải khi đi lại

d)

Đau hố chậu phải khi ấn điểm McBurney

53.

Trong thăm khám bệnh nhân viêm ruột thừa, dấu hiệu Rovsing là:

a)

Đau hố chậu phải khi bệnh nhân ho

b)

Đau hố chậu phải khi ấn hố chậu trái

c)

Đau hố chậu phải khi đi lại

d)

Đau hố chậu phải khi ấn điểm McBurney

54.

Trong thăm khám bệnh nhân viêm ruột thừa, dấu cơ thắt lưng chậu (+)

khi bệnh nhân đau nhói ở:

a)

vùng chậu

b)

hố thắt lưng

c)

hạ vị

d)

Túi cùng Douglas

55.

Trong thăm khám bệnh nhân viêm ruột thừa, dấu cơ bịt (+) khi bệnh

nhân đau nhói ở:

a)

cơ bịt

b)

hố thắt lưng

c)

hạ vị

d)

Túi cùng Douglas

56.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong viêm ruột thừa là:

a)

Đau từng cơn ở hố chậu phải

b)

Đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải

c)

Đau dữ dội ở hố chậu phải

d)

Buồn nôn hoặc nôn

57.

Triệu chứng nào khi xảy ra thì nghi ngờ viêm ruột thừa đã vỡ:

a)

Đau tại điểm McBurney

b)

Cơn đau đột ngột giảm xuống

c)

Tiêu chảy

d)

Đau tăng khi ho

58.

CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân khiến chẩn đoán viêm ruột thừa ở trẻ em

khó khăn là:

a)

Trẻ em khai bệnh không rõ ràng

b)

Khả năng chẩn đoán nhầm với bệnh tiêu hóa khác cao

c)

Không thực hiện cận lâm sàng được

d)

Trẻ kém hợp tác khi khám

59.

Trong viêm ruột thừa, khám ấn đau túi cùng Douglas chứng tỏ:

a)

Viêm ruột thừa dưới gan

b)

Viêm ruột thừa sau manh tràng

c)

Viêm ruột thừa biến chứng viêm phúc mạc

d)

Viêm ruột thừa vị trí bình thường

60.

Trong quá trình theo dõi bệnh nhân nghi ngờ viêm ruột thừa, triệu chứng

nào cho thấy bệnh nhân cần được phẫu thuật:

a)

Sốt cao hơn

b)

Bụng đề kháng nhiều hơn

c)

Tiêu chảy nhiều hơn

d)

Nôn nhiều hơn

61.

Chọn phát biểu đúng về chỉ số bạch cầu trong viêm ruột thừa:

a)

Hiếm khi bạch cầu tăng trong viêm ruột thừa

b)

Bạch cầu rất đặc hiệu trong viêm ruột thừa

c)

Bạch cầu có thể không tăng trong viêm ruột thừa

d)

Bạch cầu tăng rất sớm trong giờ đầu mắc bệnh

62.

Trong bệnh viêm ruột thừa, nhiệt độ cơ thể bệnh nhân trên 39 độ C cho

biết điều gì:

a)

Đã biến chứng thành đám quánh

b)

Đã biến chứng vỡ

c)

Bệnh nhân suy giảm miễn dịch

d)

Bệnh nhân đã trẻ tuổi

63.

Một bệnh nhân viêm ruột thừa đau 12 giờ nhưng không sốt. Nguyên nhân

nào dưới đây là thích hợp nhất:

a)

Miễn dịch cơ thể mạnh

b)

Chưa sử dụng thuốc

c)

Trẻ tuổi

d)

Chưa có biến chứng

64.

Dấu hiệu phản ứng dội Blumberg bắt đầu xuất hiện từ thời điểm nào:

a)

Ruột thừa bắt đầu tắc nghẽn

b)

Phản ứng viêm đến phúc mạc thành

c)

Viêm phúc mạc toàn thể

d)

Áp xe ruột thừa

65.

Viêm ruột thừa thể tiểu khung thường khó chẩn đoán vì lý do nào:

a)

Không đau rõ vùng hố chậu phải

b)

Triệu chứng giống viêm bàng quang

c)

Siêu âm khó phát hiện

d)

Tất cả đều đúng

66.

Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố thuận lợi của viêm ruột thừa:

a)

Béo phì

b)

Nữ giới

c)

Táo bón

d)

Cao tuổi

67.

Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của viêm ruột thừa:

a)

Nhiễm trùng đường ruột

b)

Mang thai

c)

Nuốt trọn các hạt trái cây, ngũ cốc nhỏ

d)

Táo bón

68.

Yếu tố dịch tễ học nào dưới đây của viêm ruột thừa cấp là đúng:

a)

Là bệnh lý bụng ngoại khoa thường gặp nhất

b)

Xảy ra phổ biến ở nam giới

c)

Tuổi càng nhỏ, tần suất mắc bệnh càng tăng

d)

Bệnh có liên quan đến yếu tố địa lý

69.

Thể lâm sàng thường gặp nhất của bệnh lý viêm cấp tính của ruột thừa

là:

a)

Viêm ruột thừa chưa vỡ mũ

b)

Viêm phúc mạc toàn thể do viêm ruột thừa vỡ

c)

Áp-xe ruột thừa

d)

Đám quánh ruột thừa

70.

Trên một bệnh nhân viêm ruột thừa cấp tính, khi khám ấn đau tại điểm

McBurney, những vị trí khác không đau. Chẩn đoán nào dưới đây là KHÔNG

ĐÚNG:

a)

Viêm ruột thừa sung huyết

b)

Viêm ruột thừa mưng mủ

c)

Viêm ruột thừa hoại tử

d)

Viêm phúc mạc ruột thừa vỡ

71.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu chỉ điểm viêm ruột

thừa cấp:

a)

Dấu hiệu Dunphy

b)

Dấu hiệu Rovsing

c)

Dấu hiệu cơ bịt

d)

Dấu hiệu Murphy

72.

Ruột thừa ở vị trí nào dễ gây ra viêm phúc mạc toàn bộ hơn so với những

vị trí khác:

a)

Dưới manh tràng

b)

Sau manh tràng

c)

Sau hồi tràng

d)

Tiểu khung

73.

Dấu hiệu lâm sàng nào gợi ý viêm ruột thừa thể tiểu khung:

a)

Dấu hiệu Blumberg

b)

Dấu hiệu Rovsing

c)

Dấu hiệu cơ bịt

d)

Dấu hiệu cơ thắt lưng chậu

74.

Một bệnh nhân nam 24 tuổi, đau bụng âm ỉ quanh rốn 6 giờ sau đó khu

trú xuống hố chậu phải thêm 6 giờ. Bụng mềm, ấn đau vùng hố chậu phải. Không

sốt. Chẩn đoán lâm sàng thích hợp nhất là gì:

a)

Viêm dạ dày ruột

b)

Viêm ruột thừa cấp

c)

Viêm phúc mạc khu trú

d)

Viêm phúc mạc toàn bộ

75.

Một bệnh nhân nữ 68 tuổi vào viện vì đau hố chậu phải 4 ngày kèm theo

sốt 39oC. Bụng ấn đề kháng vùng hố chậu phải. Chẩn đoán lâm sàng thích hợp

nhất là:

a)

Viêm ruột thừa cấp

b)

Viêm phúc mạc

c)

Viêm manh tràng

d)

Viêm dạ dày

76.

CHỌN CÂU SAI. Khi khám thấy một bệnh nhân bụng mềm, ấn đau vùng

hố chậu phải nhưng siêu âm lại không thấy hình ảnh viêm ruột thừa, hướng xử

trí kế tiếp là:

a)

Theo dõi tình trạng bụng bằng cách khám lại thường xuyên

b)

phẫu thuật cắt ruột thừa

c)

CT bụng

d)

siêu âm bụng lại sau 6 giờ

77.

Tham số nào của công thức máu đáng tin cậy hơn trong chẩn đoán bệnh

lý viêm ruột thừa

a)

Chỉ số tuyệt đối của bạch cầu

b)

Tỷ lệ Neutrophil

c)

Tỷ lệ Lympho

d)

CRP

78.

Sự khác nhau giữa áp xe ruột thừa và đám quánh ruột thừa là gì:

a)

Ranh giới của khối vùng hố chậu phải

b)

Số ngày mắc bệnh

c)

Biểu hiện lâm sàng

d)

Công thức máu

79.

Khi nào cần chụp CT trong chẩn đoán viêm ruột thừa:

a)

Chụp thường quy

b)

Khi bệnh nhân có đủ khả năng chi trả

c)

Khi lâm sàng nghĩ đến viêm ruột thừa nhưng siêu âm lại không thấy hình ảnh

viêm ruột thừa

d)

Khi bệnh nhân đã diễn tiến đến viêm phúc mạc ruột thừa

80.

Một bệnh nhân nữ 28 tuổi vào viện vì đau hố chậu phải 3 ngày được theo

dõi viêm ruột thừa. Tiền sử kinh nguyệt lần cuối bị trễ 1 tháng và hiện vẫn đang

bị ra huyết âm đạo rỉ rả. Việc làm nào sau đây là CHƯA CẦN THIẾT:

a)

Xét nghiệm beta-hCG

b)

Xét nghiệm công thức máu

c)

Siêu âm ổ bụng

d)

Chọc dò ổ bụng

81.

Việc chẩn đoán viêm ruột thừa ở phụ nữ có thai khó khăn vì:

a)

Ruột thừa bị tử cung che khuất nên khó khám

b)

Nhiều vấn đề sản khoa cũng khiến bệnh nhân đau bụng

c)

Xét nghiệm máu ít tin cậy hơn do các biến đổi sinh lý

d)

Tất cả đều đúng

82.

Trong bệnh lý viêm ruột thừa bệnh nhân cảm thấy đau ít vùng bụng

trước mà đau nhiều hơn ở vùng hông lưng gợi ý thể viêm ruột thừa nào:

a)

Viêm ruột thừa dưới gan

b)

Viêm ruột thừa sau manh tràng

c)

Viêm ruột thừa tiểu khung

d)

Viêm ruột thừa thoát vị Amyand

83.

Trong bệnh lý viêm ruột thừa bệnh nhân cảm thấy đau vùng hạ vị kèm

theo tiểu nhiều lần, tiểu buốt gợi ý thể viêm ruột thừa nào:

a)

Viêm ruột thừa dưới gan

b)

Viêm ruột thừa sau hồi tràng

c)

Viêm ruột thừa tiểu khung

d)

Viêm ruột thừa thoát vị Amyand

84.

Áp xe ruột thừa có thể diễn tiến như thế nào:

a)

Rò mủ thành bụng

b)

Viêm phúc mạc

c)

Rò mủ thành bụng, viêm phúc mạc

d)

Rò mủ thành bụng, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết

85.

Điểm đau nào nằm ở giao điểm của đường nối 2 gai chậu trước trên với

bờ ngoài cơ thẳng bụng phải:

a)

Mac Burney

b)

Lanz

c)

Clado

d)

Rockey

86.

Điểm đau nào nằm ở giao điểm của 1/3 ngoài phải và 1/3 giữa trên đường

nối 2 gai chậu trước trên:

a)

Mac Burney

b)

Lanz

c)

Clado

d)

Rockey

87.

Mô tả nào là đúng cho vị trí của điểm đau McBurney:

a)

Giao điểm của 1/3 ngoài và 1/3 giữa trên đường nối gai chậu trước trên bên

phải tới rốn

b)

Giao điểm của 1/3 trong và 1/3 giữa trên đường nối gai chậu trước trên bên

phải tới rốn

c)

Giao điểm của 1/3 ngoài phải và 1/3 giữa trên đường nối 2 gai chậu trước trên

d)

Giao điểm của đường nối 2 gai chậu trước trên với bờ ngoài cơ thẳng bụng

phải

88.

Sự tắc nghẽn của lòng ruột thừa trong giai đoạn sớm sẽ gây cảm giác

đau như thế nào:

a)

Đau âm ỉ quặn từng cơn

b)

Đau âm ỉ liên tục

c)

Đau dữ dội quặn từng cơn

d)

Đau dữ dội liên tục

89.

Cảm giác đau quặn âm ỉ vùng thượng vị hoặc quanh rốn trong giai đoạn

sớm của viêm ruột thừa là do nguyên nhân nào:

a)

Kích thích thần kinh tạng ruột thừa

b)

Kích thích phúc mạc thành thượng vị

c)

Giảm áp suất trong lòng ruột thừa

d)

Vi khuẩn xuyên thành ruột thừa

90.

Cảm giác đau liên tục vùng hố chậu phải trong viêm ruột thừa là do

nguyên nhân nào:

a)

Kích thích thần kinh tạng ruột thừa

b)

Kích thích phúc mạc thành tại chỗ

c)

Giảm áp suất trong lòng ruột thừa

d)

Tăng áp suất trong lòng ruột thừa

91.

Chọn phát biểu ĐÚNG về tính chất đau trong viêm ruột thừa:

a)

Đau thường khởi phát ở hố chậu phải

b)

Đau thường khởi phát ở vùng thượng vị

c)

Đau thường khiến bệnh nhân xoay trở

d)

Đau giảm khi đi nhẹ nhàng

92.

Chọn phát biểu SAI về tính chất đau trong viêm ruột thừa theo thời gian

khởi phát:

a)

Trước 4 giờ thường đau âm ỉ vùng bụng trên

b)

Sau 6 giờ thường không còn đau vùng bụng trên

c)

Trước 24 giờ thường đau nhiều khắp bụng

d)

Sau 24 giờ có thể đau nhiều khắp bụng

93.

Vị trí đau điển hình trong viêm ruột thừa cấp nằm ở đâu:

a)

1/4 Bụng dưới phải

b)

Hông và sau lưng phải

c)

Hạ vị

d)

Khắp bụng

94.

Bảng điểm Alvado chẩn đoán viêm ruột thừa có tổng điểm tối đa là bao

nhiêu:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

95.

Điểm Alvarado ở bệnh nhân nam tối thiểu là bao nhiêu thì tương đương

với chụp CT bụng cho kết quả là hình ảnh viêm ruột thừa:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

96.

Khuyết điểm của bảng điểm Alvarado trong chẩn đoán viêm ruột thừa

là gì:

a)

Không đặc hiệu cho viêm ruột thừa

b)

Không có chẩn đoán hình ảnh

c)

Một số yếu tố có thể bị sai lệch do điều trị trước đó

d)

Tất cả đều đúng

97.

Khi bệnh nhân nghi ngờ viêm ruột thừa nhệp viện, cận lâm sàng làm đầu

tiên là:

a)

X quang bụng không chuẩn bị

b)

CT scan bụng

c)

Siêu âm ổ bụng

d)

Định lượng CRP

98.

Hình ảnh trên siêu âm gợi ý chẩn đoán viêm ruột thừa:

a)

Cấu trúc ống tiêu hóa, đường kính > 6 mm, thành dày > 3 mm, không có nhu

động, không bị đè xẹp

b)

Cấu trúc ống tiêu hóa có đầu tận, đường kính > 6 mm, thành dày > 3 mm,

không có nhu động, không bị đè xẹp

c)

Cấu trúc ống tiêu hóa có đầu tận, đường kính > 6 mm, thành dày > 3 mm,

không có nhu động, đè xẹp

d)

Cấu trúc ống tiêu hóa, đường kính > 6 mm, thành dày > 3 mm, không có nhu

động, đè xẹp

99.

Trong viêm ruột thừa, CT scan được chỉ định trong những trường hợp,

chọn câu SAI:

a)

Bệnh nhân có cơn đau vùng hố chậu phải không rõ ràng

b)

Bệnh nhân cần chẩn đoán phân biệt giữa áp xe ruột thừa và thai ngoài tử cung

c)

Bệnh nhân nhập viện có nghi ngờ viêm ruột thừa trên lâm sàng

d)

Bệnh nhân cần chẩn đoán phân biệt giữa áp xe ruột thừa và đám quánh ruột

thừa

100.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi, đau bụng vùng bụng dưới phải 10 giờ, nhiệt độ 38

độ C. Tiền sử thai ngoài tử cung 1 lần. Cận lâm sàng nào sau đây ÍT cần thiết

nhất:

a)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

b)

Siêu âm ổ bụng

c)

Test nhanh beta-hCG nước tiểu

d)

CRP

101.

Bệnh nhân nữ 32 tuổi, đau bụng vùng bụng dưới phải 6 giờ, nhiệt độ 37,5

độ C. Tiền sử kinh nguyệt không đều. Cận lâm sàng nào dưới đây là tốt nhất:

a)

Siêu âm ổ bụng

b)

CRP máu

c)

CRP máu + Siêu âm ổ bụng

d)

Test nhanh beta-hCG nước tiểu + Siêu âm ổ bụng

102.

Mục đích chính của chụp X quang bụng không chuẩn bị trên bệnh nhân

có chẩn đoán lâm sàng viêm ruột thừa là gì:

a)

Tìm hơi tự do ổ bụng

b)

Tìm sỏi phân ruột thừa

c)

Tìm sỏi thận

d)

Tìm dịch ổ bụng

103.

Bất lợi của chụp CT bụng trong chẩn đoán bệnh viêm ruột thừa là:

CHỌN CÂU SAI:

a)

Ảnh hưởng của tia xạ

b)

Khả năng khảo sát kém

c)

Không sử dụng cho thai phụ

d)

Cơ động kém

104.

Ưu điểm của việc chụp CT để chẩn đoán bệnh viêm ruột thừa là gì:

CHỌN CÂU SAI:

a)

Chẩn đoán chính xác thể bệnh

b)

Loại trừ được ruột thừa không viêm

c)

Khảo sát được nguyên nhân đau bụng khác

d)

Chụp được cho mọi đối tượng

105.

Ưu điểm của MRI trong chẩn đáon bệnh nhân viêm ruột thừa là gì:

a)

Thời gian khảo sát nhanh

b)

Khảo sát được cho thai phụ

c)

Chi phí thấp

d)

kết quả dễ đọc

106.

Trong viêm ruột thừa, chụp X quang bụng đứng nhằm:

a)

Tìm hơi tự do trong trường hợp viêm ruột thừa vỡ

b)

Chẩn đoán phân biệt các nguyên nhân đau bụng khác

c)

Tìm sỏi phân trong lòng ruột thừa

d)

Chẩn đoán ruột thừa đã vỡ hay chưa

107.

Bệnh nào trong những bệnh dưới đây có thể chẩn đoán nhầm với viêm

ruột thừa:

a)

Viêm dạ dày ruột cấp

b)

Viêm manh tràng

c)

Sỏi niệu quản

d)

tất cả đều đúng

108.

Bệnh nào của phụ nữ trong độ tuổi sinh sản KHÔNG DÙNG chẩn đoán

phân biệt với viêm ruột thừa:

a)

Vỡ nang buồng trứng

b)

Xoắn nang buồng trứng

c)

Viêm vùng chậu

d)

rong kinh

109.

Chẩn đoán phân biệt viêm ruột thừa ở trẻ em là:

a)

Viêm hạch mạc treo

b)

Xoắn buồng trứng

c)

Viêm túi thừa manh tràng

d)

sỏi tiết niệu

110.

Bé nữ, 13 tuổi, vào viện vì đau bụng hố chậu phải 2 ngày, kinh nguyệt

không đều, đau ngày càng nhiều, kèm buồn nôn. Khám hiện đau khắp bụng.

Chẩn đoán phân biệt ít nghĩ đến:

a)

Vỡ nang buồng trứng

b)

Thai ngoài tử cung

c)

viêm ruột thừa cấp

d)

viêm túi thừa

111.

Bé nữ, 13 tuổi, vào viện vì đau bụng hố chậu phải 2 ngày, chưa có kinh,

đau ngày càng nhiều, kèm buồn nôn. Khám hiện đau nhiều hạ vị. Chẩn đoán

phân biệt ít nghĩ đến:

a)

Đau bụng giữa chu kỳ kinh

b)

Viêm ruột thừa cấp

c)

Thai ngoài tử cung vỡ

d)

Viêm túi thừa đại tràng sigma

112.

CHỌN CÂU ĐÚNG về kháng sinh trong điều trị viêm ruột thừa:

a)

Kháng sinh sau mổ viêm ruột thừa chưa có biến chứng là không cần thiết

b)

Kháng sinh sau mổ viêm ruột thừa có biến chứng là không cần thiết

c)

Không cần sử dụng kháng sinh trong mọi trường hợp viêm ruột thừa

d)

Cần sử dụng kháng sinh điều trị trong mọi trường hợp viêm ruột thừa

113.

Phẫu thuật cắt ruột thừa luôn cần phải vùi gốc để đảm bảo không

xì rò:

a)

đúng

b)

sai

114.

Các bước cơ bản cắt ruột thừa cấp theo trình tự là:

a)

Bộc lộ ruột thừa, cột gốc ruột thừa, cắt ruột thừa

b)

Bộc lộ ruột thừa, cắt ruột thừa, cắt mạc treo

c)

Bộc lộ ruột thừa, cắt mạc treo, cột gốc ruột thừa, cắt ruột thừa

d)

Bộc lộ ruột thừa, cắt ruột thừa, cột gốc ruột thừa

115.

CHỌN CÂU SAI. Phẫu thuật cắt ruột thừa đã có biến chứng thường

khó khăn vì:

a)

Mô viêm dính khó bóc tách

b)

Khó nhận định giải phẫu

c)

Dễ tổn thương mô xung quanh

d)

Bệnh nhân đau nhiều hơn

116.

Xử trí đối với viêm ruột thừa có biến chứng viêm phúc mạc toàn bộ

là:

a)

Kháng sinh, cắt ruột thừa, rửa bụng

b)

Cắt ruột thừa, rửa bụng, dẫn lưu

c)

Kháng sinh, cắt ruột thừa, rửa bụng, dẫn lưu

d)

Rửa bụng, dẫn lưu, kháng sinh

117.

Dẫn lưu trong viêm ruột thừa có viêm phúc mạc toàn bộ đặt vào vị

trí nào:

a)

dưới gan

b)

hố chậu phải

c)

giữa bụng

d)

douglas

118.

Dẫn lưu trong phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa được đặt vào vị

trí nào:

a)

dưới gan

b)

hố chậu phải

c)

giữa bụng

d)

douglas

119.

Đối với viêm ruột thừa đến muộn sau vài tuần, hướng xử trí đầu

tiên là:

a)

phẫu thuật

b)

Chụp CT bụng đánh giá

c)

Cho về hẹn tái khám sau 1 tuần

d)

cho thuốc kháng viêm

120.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Điều trị nội khoa viêm ruột thừa có tỷ lệ thất bại cao hơn điều trị ngoại khoa

b)

Điều trị nội khoa viêm ruột thừa bệnh nhân sẽ không bị những biến chứng

của phẫu thuật

c)

Có thể áp dụng điều trị nội khoa cho viêm ruột thừa cấp chưa có biến chứng

d)

Chỉ nên điều trị nội khoa viêm ruột thừa chưa có biến chứng khi việc phẫu

thuật có nguy cơ ảnh hưởng tính mạng cao

121.

Thể lâm sàng nào không cần thiết điều trị ngoại khoa trong viêm

ruột thừa:

a)

áp xe ruột thừa

b)

viêm phúc mạc ruột thừa

c)

đám quánh ruột thừa

d)

Đám quánh áp xe hóa

122.

CHỌN CÂU SAI. Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa có ưu điểm gì

hơn so với mổ mở:

a)

ít đau hơn

b)

Ít gây dính ruột hơn

c)

Ít gây suy hô hấp trong lúc mổ hơn

d)

Thám sát được ổ bụng mà không cần vết mổ dài

123.

Trường hợp nào trong bệnh viêm ruột thừa cần phải được dẫn lưu

ổ bụng, CHỌN CÂU SAI:

a)

Đám quánh ruột thừa

b)

Viêm ruột thừa cấp biến chứng viêm phúc mạc toàn bộ

c)

Viêm ruột thừa cấp biến chứng viêm phúc mạc khu trú

d)

áp xe ruột thừa

124.

Biến chứng áp xe tồn lưu trong sau phẫu thuật viêm phúc mạc toàn

bộ do viêm ruột thừa có thể xảy ra ở:

a)

Hố chậu phải

b)

douglas

c)

dưới gan

d)

bất kì vị trí nào

125.

Để hạn chế dính ruột sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, cần thực

hiện:

a)

Rửa bụng kỹ trong lúc mổ

b)

Vận động sớm sau mổ

c)

ăn sớm sau mổ

d)

tất cả đều đúng

126.

Tỷ lệ xảy ra biến vỡ của những trường hợp viêm ruột thừa cấp là:

a)

0,9%

b)

19%

c)

49%

d)

89%

127.

Tỷ lệ tử vong của viêm ruột thừa theo thống kê hiện nay là:

a)

0,2-0,8%

b)

22-28%

c)

52-58%

d)

82-88%

128.

Tỷ lệ chẩn đoán sai viêm ruột thừa trên toàn thế giới hiện nay là:

a)

5%

b)

15%

c)

45%

d)

85%

129.

Tỷ lệ chẩn đoán sai viêm ruột thừa cao ở giới:

a)

Nam giới

b)

nữ giới

c)

Hai giới như nhau

d)

không có thống kê

130.

Chọn câu đúng về quan điểm cắt ruột thừa ngày nay:

a)

Cần cắt ruột thừa trong mọi trường hợp có cơ hội mở bụng

b)

Cần cắt ruột thừa khi không thễ loại trừ được viêm ruột thừa trong lúc mổ

c)

Cần điều trị nội khoa viêm ruột thừa trước sau đó mới cắt ruột thừa

d)

Cần cắt ruột thừa trong mọi trường hợp viêm ruột thừa

131.

Điều nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG trong điều trị hậu phẫu cắt ruột

thừa:

a)

Ăn mềm lỏng sớm

b)

Cho kháng sinh với viêm ruột thừa có biến chứng

c)

Lưu ống dẫn lưu đến sát ngày ra viện

d)

Cho bệnh nhân về khi đau giảm