Font size
WorksheetsHuongsp_Test từ vựng bài 9_minanonihongo
Total questions: 18
Worksheet time: 5mins
Hiểu, nắm được:
あかります
わかります
わがります
わかします
あります có nghĩa là:
Có (người, động vật)
Có ( vật)
Con kiến
やきゅう nghĩa là:
Thể thao
Bóng chuyền
Bóng chày
Quần vợt
Nối từ vựng với nghĩa đúng
Thích, yêu thích
すき
じょうず
Giỏi, khéo
きらい
Ghét, không ưa
Kém
へた
Tiền lẻ là từ nào:
こまかいおがね
ごまかいおかね
こまかいおかぬ
こまかいおかね
ようじ nghĩa là:
Việc bận, công chuyện
Cuộc hẹn lời hứa
Thời gian
Bài hát
Nối từ vựng với nghĩa đúng
かんじ
Chữ hán
ローマじ
Chữ la tinh
Chữ mềm
ひらがな
Chữ cứng
カタカナ
まいばん、なんじ。。。ねますか?
(a)
Sắp xếp những từ sau theo thứ tự tăng dần
ぜんぜん
すこし
だいたい
よく
Chồng (mình) là:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
しゅじん
ごしゅじん
おっと
かない
Vợ (người khác) là:
つま
かない
おくさん
おっと
Trẻ con, con cái là:
こどうも
ことも
とこも
こども
"Tại sao" là :
どして
どういて
どうして
とうして
~から nghĩa là:
Cay~
Vì~
Sớm,nhanh~
Hoàn toàn không~
Nối từ vựng với nghĩa đúng:
チケット
Vé (xem phim, xem hoà nhạc)
コンサート
Buổi hoà nhạc
ダンス
Nhảy, khiêu vũ
Nhạc cổ điển
クラシック
うた nghĩa là:
Múa
Hát
Tranh
Bài hát
Nối từ cho đúng với nghĩa:
Tranh, hội hoạ
え
Sớm, nhanh
はやく
ざんねんですね
Thật đáng tiếc./ buồn nhỉ
Đồ uống
のみもの
やくそく
Cuộc hẹn, lời hứa
Món ăn, việc nấu ăn là:
りょり
りょうこ
りようり
りょうり
