wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2: (26.7)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

town house

/ˈtaʊn ˌhaʊs/

a)

nhà phố

b)

nhà đập

c)

nhà lợn

d)

nhà xưa

2.

country house

/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/

a)

đô thị

b)

nhà bè

c)

nhà ở nông thôn

d)

nhà ở thành phố

3.

villa 

/ˈvɪl.ə/

a)

biệt thự

b)

chỗ nghỉ

c)

chỗ trống

d)

làng

4.

stilt house

/stɪltsˌhaʊs /

a)

nhà kim cương

b)

nhà hoa

c)

nhà sàn

d)

nhà gỗ

5.

apartment

/əˈpɑːrt.mənt/

a)

căn hộ

b)

nhà lớn

c)

nhà nhỏ

d)

nhà bình thường

6.

living room

/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ 

a)

phòng ngủ

b)

phòng khách

c)

phòng ăn

d)

phòng lớn

7.

bedroom

/ˈbed.ruːm//ˈbed.rʊm/

a)

phòng ngủ

b)

phòng bếp

c)

phòng chờ

d)

phòng ăn

8.

kitchen

/ˈkɪtʃ·ən/ 

a)

căn hộ

b)

căn bếp

c)

căn nhà

d)

căn phòng

9.

bathroom

/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/

a)

phòng tắm

b)

phòng ăn

c)

phòng chờ

d)

phòng ngủ

10.

hall

/hɑːl/

a)

phòng nhỏ

b)

phòng lớn

c)

phòng vừa

d)

phòng xinh

11.

attic

/ˈæt̬.ɪk/

a)

mái nhà

b)

gác mái

c)

phòng bếp

d)

lầu

12.

lamp 

/læmp/

a)

đèn

b)

ánh sáng

c)

tòa tháp

d)

lâu đài

13.

cupboard

/ˈkʌb·ərd/

a)

tủ quần áo

b)

tủ chén

c)

cái cúp

d)

cái giường

14.

wardrobe 

/ˈwɔːr.droʊb/

a)

tủ quần áo

b)

tủ chén

c)

tủ nồi

d)

tủ điện thoại

15.

 

fridge

/frɪdʒ/

a)

tủ lạnh

b)

máy lạnh

c)

quạt

d)

gió

16.

air-conditioner

/ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/

a)

tủ lạnh

b)

máy lạnh

c)

máy giặt

d)

máy rửa chén

17.

behind

/bɪˈhaɪnd/ 

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

phía trong

d)

phía ngoài

18.

between

/bɪˈtwin/ 

a)

ở bên trong

b)

ở giữa

c)

ở bên ngoài

d)

ở trên

19.

in front of

a)

phía sau

b)

phía trong

c)

phía ngoài

d)

phía trước

20.

crazy 

/ˈkreɪ.zi/ 

a)

bình thường

b)

đẹp

c)

kì dị,điên

d)

dẽ thương

21.

next to

/’nɛkst tu/

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

kế bên

d)

bên trong

22.

under

/ˈʌn dər/

a)

phía dưới

b)

phía trên

c)

phía trong

d)

bên ngoài

23.

furniture

/ˈfɜr nɪ tʃər/

a)

đồ cũ

b)

đồ mới

c)

đồ dùng trong nhà

d)

đồ dùng trong bếp

24.

chest of drawers 

/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/

a)

ngăn kéo tủ

b)

khóa kéo quần áo

c)

khóa cửa

d)

cờ

25.

messy

/ˈmes.i/

a)

bừa bộn

b)

gọn gàng

c)

sạch sẽ

d)

mới

26.

microwave

/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/

a)

lò vi sóng

b)

ấm siêu tốc

c)

bình thủy

d)

bếp

27.

move 

/muːv/

a)

di chuyển

b)

rời đi

c)

bỏ lại

d)

chuyển thành

28.

department store

/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/

a)

cửa hàng nội thất

b)

cửa hàng quần áo

c)

của hàng bách hóa

d)

siêu thị

29.

 

dishwasher

/ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/

a)

máy rửa bát

b)

máy giặt

c)

máy sấy

d)

máy tính

30.

đèn, ánh sáng

a)

fridge

b)

fan

c)

light

d)

ceiling

31.

ceiling fan

a)

điều hoà

b)

quạt trần

c)

máy giặt

d)

tủ lạnh

32.

ống khói

a)

roof

b)

chimney

c)

hall

d)

fridge

33.

đôi đũa

a)

spoon

b)

knife

c)

chopsticks

d)

folk

34.

nhà để xe

a)

balcony

b)

garage

c)

yard

d)

basement

35.

What room is this?

(a)  

36.

đồng hồ báo thức

a)

clock

b)

watch

c)

televsion

d)

alarm clock

37.

lò sưởi

a)

alarm clock

b)

fireplace

c)

firefighter

d)

celler

38.

celler

a)

tầng thượng

b)

ban công

c)

tầng hầm

d)

nhà kho

39.

ga trải giường

a)

ceiling

b)

chopstick

c)

sheet

d)

chimney

40.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

41.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

weeks

b)

bats

c)

months

d)

wears

42.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

jobs

b)

joins

c)

misses

d)

cars

43.

chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:

a)

A. books

b)

B. floors

c)

C. combs

d)

D. drums

44.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

45.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

46.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

47.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

48.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

49.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest

a)

 buses

b)

crashes

c)

bridges

d)

plates