Font size
WorksheetsUnit 2: (26.7)
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
town house
/ˈtaʊn ˌhaʊs/
nhà phố
nhà đập
nhà lợn
nhà xưa
country house
/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/
đô thị
nhà bè
nhà ở nông thôn
nhà ở thành phố
villa
/ˈvɪl.ə/
biệt thự
chỗ nghỉ
chỗ trống
làng
stilt house
/stɪltsˌhaʊs /
nhà kim cương
nhà hoa
nhà sàn
nhà gỗ
apartment
/əˈpɑːrt.mənt/
căn hộ
nhà lớn
nhà nhỏ
nhà bình thường
living room
/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
phòng ngủ
phòng khách
phòng ăn
phòng lớn
bedroom
/ˈbed.ruːm//ˈbed.rʊm/
phòng ngủ
phòng bếp
phòng chờ
phòng ăn
kitchen
/ˈkɪtʃ·ən/
căn hộ
căn bếp
căn nhà
căn phòng
bathroom
/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/
phòng tắm
phòng ăn
phòng chờ
phòng ngủ
hall
/hɑːl/
phòng nhỏ
phòng lớn
phòng vừa
phòng xinh
attic
/ˈæt̬.ɪk/
mái nhà
gác mái
phòng bếp
lầu
lamp
/læmp/
đèn
ánh sáng
tòa tháp
lâu đài
cupboard
/ˈkʌb·ərd/
tủ quần áo
tủ chén
cái cúp
cái giường
wardrobe
/ˈwɔːr.droʊb/
tủ quần áo
tủ chén
tủ nồi
tủ điện thoại
fridge
/frɪdʒ/
tủ lạnh
máy lạnh
quạt
gió
air-conditioner
/ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/
tủ lạnh
máy lạnh
máy giặt
máy rửa chén
behind
/bɪˈhaɪnd/
phía trước
phía sau
phía trong
phía ngoài
between
/bɪˈtwin/
ở bên trong
ở giữa
ở bên ngoài
ở trên
in front of
phía sau
phía trong
phía ngoài
phía trước
crazy
/ˈkreɪ.zi/
bình thường
đẹp
kì dị,điên
dẽ thương
next to
/’nɛkst tu/
phía trước
phía sau
kế bên
bên trong
under
/ˈʌn dər/
phía dưới
phía trên
phía trong
bên ngoài
furniture
/ˈfɜr nɪ tʃər/
đồ cũ
đồ mới
đồ dùng trong nhà
đồ dùng trong bếp
chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/
ngăn kéo tủ
khóa kéo quần áo
khóa cửa
cờ
messy
/ˈmes.i/
bừa bộn
gọn gàng
sạch sẽ
mới
microwave
/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/
lò vi sóng
ấm siêu tốc
bình thủy
bếp
move
/muːv/
di chuyển
rời đi
bỏ lại
chuyển thành
department store
/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/
cửa hàng nội thất
cửa hàng quần áo
của hàng bách hóa
siêu thị
dishwasher
/ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/
máy rửa bát
máy giặt
máy sấy
máy tính
đèn, ánh sáng
fridge
fan
light
ceiling
ceiling fan
điều hoà
quạt trần
máy giặt
tủ lạnh
ống khói
roof
chimney
hall
fridge
đôi đũa
spoon
knife
chopsticks
folk
nhà để xe
balcony
garage
yard
basement
What room is this?
(a)
đồng hồ báo thức
clock
watch
televsion
alarm clock
lò sưởi
alarm clock
fireplace
firefighter
celler
celler
tầng thượng
ban công
tầng hầm
nhà kho
ga trải giường
ceiling
chopstick
sheet
chimney
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:
lamps
halls
desks
lights
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
weeks
bats
months
wears
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
jobs
joins
misses
cars
chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:
A. books
B. floors
C. combs
D. drums
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. sweets
B. watches
C. dishes
D. boxes
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest
buses
crashes
bridges
plates
