WorksheetsE8 U3
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Ghi từ trái nghĩa:
Developed >< (a)
Ghi từ trái nghĩa:
Southern >< (a)
Dịch nghĩa: Gathering and Hunting : (a)
Dịch nghĩa:
the traditional way of life: (a)
(1) ............................. : phức tạp
basic: ..................................... (2)
(1) simple . (2) phát triển
(1) simple (2) cơ bản
(1) complicated (2) cơ bản
(1) complicated (2) phát triển
important : ............................ (1)
(2) ...............................: có tính truyền thống
(1) không đáng kể (2) traditional
(1) không đáng kể (2) tradition
(1) quan trọng (2) traditional
(1) quan trọng (2) tradition
The opposite of : (1) rich (2) major
(1) minor (2) poor
(1) minor (2) modern
(1) modern (2) minor
(1) poor (2) minor
Dịch nghĩa: Crisp : ....................
Dai
Giòn
Nhỏ
To
Many ethnic groups have their own languages, and some even have ........................... languages.
spoken
written
read
listened
Dịch nghĩa:
Far-away mountainous regions: ..............................
Vùng núi mênh mông
Vùng núi sâu xa
Vùng biển
Đồng bằng
The simple way of farming: .......................................
Cách làm đồng án đơn giản
Cách sống đơn giản
Cách sống hiện đại
Cách làm đồng án phát triển
Be famous for = Be well-known for : ..................................
Sáng tạo về
Nổi tiếng về
Hiện đại về
Rich folk literature: ...............................
Dân ca giàu có
Văn chương dân gian giàu có
Bài hát truyền thống giàu có
Play an important role : ........................................
Chơi một trò chơi lớn
Đóng vai 1 diễn viên
Đóng vai trò quan trọng
Dịch nghĩa: Instead : .........................
Truợt ván
Thay thế
Thay vì
Thay vào đó
What?
temple
pagoda
Tower
Building
What?
Shewl
Shuwl
Shawl
showl
What?
pagoda
ceremony
temple
waterwheel
What?
basket
bosket
biskat
beskat
What?
temple
Pagoda
church
space
Dịch: Nhà của bạn bao xa ?
(a)
Dịch: Whose is this pen?
(a)
Đặt câu hỏi cho phần trả lời được gạch chân sau:
Lan is talking to Nam.
(a)
Trong câu hỏi có sự chọn lựa, giới hạn số lượng để chọn ta dùng từ hỏi nào đầu câu?
What
Which
Where
When
Bao nhiêu là từ hỏi nào?
What time
How
How much + Danh từ đếm được
How many + Danh từ số nhiều
Cái nào đúng?
How much + danh từ ko đếm được
How many + danh từ ko đếm được
How long : Bao xa
How : Cái gì
Dịch nghĩa: What color is your hair?
Tóc của bạn là gì?
Tóc của bạn màu gì?
Đầu của bạn màu gì?
Bàn tay của bạn màu gì?
Chọn câu hỏi: Cotu people are friendly.
Who are friendly?
Whom are friendly?
Whose are friendly?
Who is friendly?
Đặt câu hỏi: She bought 3 cakes yesterday.
When does she buy 3 cakes?
When did she buy 3 cakes?
When did she bought 3 cakes?
When will she buy 3 cakes?
..................... animal is better, a cow or a buffalo?
What
Which
Where
How
Chọn câu hỏi: I want some orange juice.
When do you want?
What do you want?
Where do you want?
Trả lời dựa theo gợi ý trên hình:
How many people are there in the picture?
There is one in the picture.
There are two people in the picture.
There are three people.
The picture has two people.
What does this word mean?
"Against"
(a)
(n) (a) : bài hát đối đáp
Điền chữ còn thiếu
Ar (a) itect (n): kiến trúc
What does this word mean?
"Basic"
(a)
(n) (a) : trường nội trú
What does this word mean?
"Belief"
sự tin
tín ngưỡng
cả tin
sự tin, tín ngưỡng
What does this word mean?
"Complicated"
bình luận
tinh vi, phức tạp
khó
bối rối
(n) (a) : trang phục
(n) (a) : nghi thức, nghi lễ
What does this word mean?
"Curious"
(a)
(n) (a) : sự khó khăn
(adj) (a) : đa dạng
(n): (a) : ông cha, tổ tiên
Trong câu hỏi có sự chọn lựa, giới hạn số lượng để chọn ta dùng từ hỏi nào đầu câu?
What
Which
Where
When
Dịch: Nhà của bạn bao xa ?
(a)
Dịch: Whose is this pen?
(a)
Đặt câu hỏi cho phần trả lời được gạch chân sau:
Lan is talking to Nam.
(a)
Chọn câu hỏi: Cotu people are friendly.
Who are friendly?
Whom are friendly?
Whose are friendly?
Who is friendly?
Đặt câu hỏi: She bought 3 cakes yesterday.
When does she buy 3 cakes?
When did she buy 3 cakes?
When did she bought 3 cakes?
When will she buy 3 cakes?
..................... animal is better, a cow or a buffalo?
What
Which
Where
How
Chọn câu hỏi: I want some orange juice.
When do you want?
What do you want?
Where do you want?
Sản xuất (v)
(a)
Các dân tộc
(a)
Các dân tộc thiểu số
(a)
Vùng núi
(a)
Chiếm
(a)
đa dạng (adj)
(a)
Đa số (n)
(a)
Thiểu số (n)
(a)
Tập trung, tụ tập (v)
(a)
Bảo tàng dân tộc học (n)
(a)
tò mò về (adj)
(a)
phong tục (n)
(a)
(n): nhóm tôn giáo
(a)
(n): nhóm dân tộc
(a)
(n): dân tộc học
(a)
(n) : di sản thế giới
(a)
nhạc cụ
(a)
cối xay nước
(a)
(thiểu số) (n)
(a)
phức tạp (adj)
(a)
viết (adj)
(a)
(U.N): văn học dân gian
(a)
truyền thống (adj)
(a)
(n) : cách trồng trọt
(a)
cái giỏ, cái rổ
(a)
khăn piêu (của phụ nữ dân tộc Thái)
(a)
Từ sau có nghĩa gì?
specialty
đặc sản
truyền thống
trang phục
Từ sau có nghĩa gì?
remote
gần, quanh đây
khu vực, vùng
xa xôi
Từ sau có nghĩa gì?
region
lý do
khu vực, vùng
xa xôi
Từ sau có nghĩa gì?
population
dân cư, dân số
sự phổ biến
sự đông đúc
Từ sau có nghĩa gì?
peoples
mọi người
dân tộc
sắc tộc
Từ sau có nghĩa gì?
people
mọi người
dân tộc
sắc tộc
Từ sau có nghĩa gì?
paddy field
đồng lúa
ruộng bậc thang
đồng cỏ
Từ sau có nghĩa gì?
official language
ngôn ngữ bản địa
ngôn ngữ chính thức
tiếng mẹ đẻ
Từ sau có nghĩa gì?
nearby
gần, quanh đây
xa xôi
lạc hậu
Từ sau có nghĩa gì?
native language
ngôn ngữ bản địa
ngôn ngữ chính thức
tiếng mẹ đẻ
Từ sau có nghĩa gì?
mother tongue
ngôn ngữ bản địa
ngôn ngữ chính thức
tiếng mẹ đẻ
Từ sau có nghĩa gì?
folk
truyền thống
dân gian
đại chúng
