Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 U3

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Ghi từ trái nghĩa:

Developed >< (a)  

2.

Ghi từ trái nghĩa:

Southern >< (a)  

3.

Dịch nghĩa: Gathering and Hunting : (a)  

4.

Dịch nghĩa:

the traditional way of life: (a)  

5.

(1) ............................. : phức tạp


basic: ..................................... (2)

a)

(1) simple . (2) phát triển

b)

(1) simple (2) cơ bản

c)

(1) complicated (2) cơ bản

d)

(1) complicated (2) phát triển

6.

important : ............................ (1)

(2) ...............................: có tính truyền thống

a)

(1) không đáng kể (2) traditional

b)

(1) không đáng kể (2) tradition

c)

(1) quan trọng (2) traditional

d)

(1) quan trọng (2) tradition

7.

The opposite of : (1) rich (2) major

a)

(1) minor (2) poor

b)

(1) minor (2) modern

c)

(1) modern (2) minor

d)

(1) poor (2) minor

8.

Dịch nghĩa: Crisp : ....................

a)

Dai

b)

Giòn

c)

Nhỏ

d)

To

9.

Many ethnic groups have their own languages, and some even have ........................... languages.

a)

spoken

b)

written

c)

read

d)

listened

10.

Dịch nghĩa:

Far-away mountainous regions: ..............................

a)

Vùng núi mênh mông

b)

Vùng núi sâu xa

c)

Vùng biển

d)

Đồng bằng

11.

The simple way of farming: .......................................

a)

Cách làm đồng án đơn giản

b)

Cách sống đơn giản

c)

Cách sống hiện đại

d)

Cách làm đồng án phát triển

12.

Be famous for = Be well-known for : ..................................

a)

Sáng tạo về

b)

Nổi tiếng về

c)

Hiện đại về

13.

Rich folk literature: ...............................

a)

Dân ca giàu có

b)

Văn chương dân gian giàu có

c)

Bài hát truyền thống giàu có

14.

Play an important role : ........................................

a)

Chơi một trò chơi lớn

b)

Đóng vai 1 diễn viên

c)

Đóng vai trò quan trọng

15.

Dịch nghĩa: Instead : .........................

a)

Truợt ván

b)

Thay thế

c)

Thay vì

d)

Thay vào đó

16.

What?

a)

temple

b)

pagoda

c)

Tower

d)

Building

17.

What?

a)

Shewl

b)

Shuwl

c)

Shawl

d)

showl

18.

What?

a)

pagoda

b)

ceremony

c)

temple

d)

waterwheel

19.

What?

a)

basket

b)

bosket

c)

biskat

d)

beskat

20.

What?

a)

temple

b)

Pagoda

c)

church

d)

space

21.

Dịch: Nhà của bạn bao xa ?

(a)  

22.

Dịch: Whose is this pen?

(a)  

23.

Đặt câu hỏi cho phần trả lời được gạch chân sau:

Lan is talking to Nam.

(a)  

24.

Trong câu hỏi có sự chọn lựa, giới hạn số lượng để chọn ta dùng từ hỏi nào đầu câu?

a)

What

b)

Which

c)

Where

d)

When

25.

Bao nhiêu là từ hỏi nào?

a)

What time

b)

How

c)

How much + Danh từ đếm được

d)

How many + Danh từ số nhiều

26.

Cái nào đúng?

a)

How much + danh từ ko đếm được

b)

How many + danh từ ko đếm được

c)

How long : Bao xa

d)

How : Cái gì

27.

Dịch nghĩa: What color is your hair?

a)

Tóc của bạn là gì?

b)

Tóc của bạn màu gì?

c)

Đầu của bạn màu gì?

d)

Bàn tay của bạn màu gì?

28.

Chọn câu hỏi: Cotu people are friendly.

a)

Who are friendly?

b)

Whom are friendly?

c)

Whose are friendly?

d)

Who is friendly?

29.

Đặt câu hỏi: She bought 3 cakes yesterday.

a)

When does she buy 3 cakes?

b)

When did she buy 3 cakes?

c)

When did she bought 3 cakes?

d)

When will she buy 3 cakes?

30.

..................... animal is better, a cow or a buffalo?

a)

What

b)

Which

c)

Where

d)

How

31.

Chọn câu hỏi: I want some orange juice.

a)

When do you want?

b)

What do you want?

c)

Where do you want?

32.

Trả lời dựa theo gợi ý trên hình:

How many people are there in the picture?

a)

There is one in the picture.

b)

There are two people in the picture.

c)

There are three people.

d)

The picture has two people.

33.

What does this word mean?

"Against"

(a)  

34.

(n) (a)   : bài hát đối đáp

35.

Điền chữ còn thiếu

Ar (a)   itect (n): kiến trúc

36.

What does this word mean?

"Basic"

(a)  

37.

(n) (a)   : trường nội trú

38.

What does this word mean?

"Belief"

a)

sự tin

b)

tín ngưỡng

c)

cả tin

d)

sự tin, tín ngưỡng

39.

What does this word mean?

"Complicated"

a)

bình luận

b)

tinh vi, phức tạp

c)

khó

d)

bối rối

40.

(n) (a)   : trang phục

41.

(n) (a)   : nghi thức, nghi lễ

42.

What does this word mean?

"Curious"

(a)  

43.

(n) (a)   : sự khó khăn

44.

(adj) (a)   : đa dạng

45.

(n): (a)   : ông cha, tổ tiên

46.

Trong câu hỏi có sự chọn lựa, giới hạn số lượng để chọn ta dùng từ hỏi nào đầu câu?

a)

What

b)

Which

c)

Where

d)

When

47.

Dịch: Nhà của bạn bao xa ?

(a)  

48.

Dịch: Whose is this pen?

(a)  

49.

Đặt câu hỏi cho phần trả lời được gạch chân sau:

Lan is talking to Nam.

(a)  

50.

Chọn câu hỏi: Cotu people are friendly.

a)

Who are friendly?

b)

Whom are friendly?

c)

Whose are friendly?

d)

Who is friendly?

51.

Đặt câu hỏi: She bought 3 cakes yesterday.

a)

When does she buy 3 cakes?

b)

When did she buy 3 cakes?

c)

When did she bought 3 cakes?

d)

When will she buy 3 cakes?

52.

..................... animal is better, a cow or a buffalo?

a)

What

b)

Which

c)

Where

d)

How

53.

Chọn câu hỏi: I want some orange juice.

a)

When do you want?

b)

What do you want?

c)

Where do you want?

54.

Sản xuất (v)

(a)  

55.

Các dân tộc

(a)  

56.

Các dân tộc thiểu số

(a)  

57.

Vùng núi

(a)  

58.

Chiếm

(a)  

59.

đa dạng (adj)

(a)  

60.

Đa số (n)

(a)  

61.

Thiểu số (n)

(a)  

62.

Tập trung, tụ tập (v)

(a)  

63.

Bảo tàng dân tộc học (n)

(a)  

64.

tò mò về (adj)

(a)  

65.

phong tục (n)

(a)  

66.

(n): nhóm tôn giáo

(a)  

67.

(n): nhóm dân tộc

(a)  

68.

(n): dân tộc học

(a)  

69.

(n) : di sản thế giới

(a)  

70.

nhạc cụ

(a)  

71.

cối xay nước

(a)  

72.

(thiểu số) (n)

(a)  

73.

phức tạp (adj)

(a)  

74.

viết (adj)

(a)  

75.

(U.N): văn học dân gian

(a)  

76.

truyền thống (adj)

(a)  

77.

(n) : cách trồng trọt

(a)  

78.

cái giỏ, cái rổ

(a)  

79.

khăn piêu (của phụ nữ dân tộc Thái)

(a)  

80.

Từ sau có nghĩa gì?


specialty

a)

đặc sản

b)

truyền thống

c)

trang phục

81.

Từ sau có nghĩa gì?


remote

a)

gần, quanh đây

b)

khu vực, vùng

c)

xa xôi

82.

Từ sau có nghĩa gì?


region

a)

lý do

b)

khu vực, vùng

c)

xa xôi

83.

Từ sau có nghĩa gì?


population

a)

dân cư, dân số

b)

sự phổ biến

c)

sự đông đúc

84.

Từ sau có nghĩa gì?


peoples

a)

mọi người

b)

dân tộc

c)

sắc tộc

85.

Từ sau có nghĩa gì?


people

a)

mọi người

b)

dân tộc

c)

sắc tộc

86.

Từ sau có nghĩa gì?


paddy field

a)

đồng lúa

b)

ruộng bậc thang

c)

đồng cỏ

87.

Từ sau có nghĩa gì?


official language

a)

ngôn ngữ bản địa

b)

ngôn ngữ chính thức

c)

tiếng mẹ đẻ

88.

Từ sau có nghĩa gì?


nearby

a)

gần, quanh đây

b)

xa xôi

c)

lạc hậu

89.

Từ sau có nghĩa gì?


native language

a)

ngôn ngữ bản địa

b)

ngôn ngữ chính thức

c)

tiếng mẹ đẻ

90.

Từ sau có nghĩa gì?


mother tongue

a)

ngôn ngữ bản địa

b)

ngôn ngữ chính thức

c)

tiếng mẹ đẻ

91.

Từ sau có nghĩa gì?


folk

a)

truyền thống

b)

dân gian

c)

đại chúng