wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST HÁN 4 - TIẾNG TRUNG ANLAOSHI

Total questions: 46

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

书架上_____几本书。

a)

摆着

b)

把着

c)

挂着

d)

写着

2.

Phiên âm của từ sau: 遗憾 - yíh___

a)

àn

b)

an

c)

ang

d)

án

3.

请帮我把这本小说翻译____中文。

a)

b)

c)

d)

4.

我 A 已经 B 这瓶花 C 放 D 在桌子上了。(把)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

请大家把书拿_______。

a)

过来

b)

出来

c)

下来

d)

出去

6.

他每次回家都___________________。

a)

在桌子上把包放

b)

把包放在桌子上

c)

桌子上把包放在

d)

放在把包桌子上

7.

你自己放的东西,现在你都不知道在哪儿了,别人_________知道?

a)

什么

b)

什么时候

c)

怎么能

d)

有什么

8.

你的问题,我们决定不____。

a)

b)

c)

d)

9.

太贵的东西我买_____。

a)

不出

b)

不下

c)

不到

d)

不起

10.

这些书太重了,我_______。

a)

不背动

b)

不动背

c)

背不动

d)

动不背

11.

你 A 一天记 B 住 C 那么多 D 生词吗?(得)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

____下雨的时候,他____会开车上班。

a)

不但……而且

b)

只有……才

c)

因为……所以

d)

又……又

13.

同学们高兴得都跳了_____。

a)

下去

b)

出来

c)

起来

d)

下来

14.

小王又聪明又帅,我们班的同学____都喜欢他。

a)

b)

什么

c)

怎么

d)

哪儿

15.

____吃两天药,你这病____会好的。

a)

只要……就

b)

虽然……但是

c)

因为……所以

d)

不但……而且

16.

Phiên âm của từ sau: 警察 - jǐng___á

a)

ch

b)

zh

c)

c

d)

z

17.

A 他 B 在这里 C 一个 D 朋友也没有。(连)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

别把衣服扔在沙发上,你的房间太____了,抽时间收拾一下。

a)

职业

b)

坚持

c)

抱歉

d)

19.

Sắp xếp thành đoạn:

A. 首先,你得会写文章或者报道

B. 你想将来当一名记者吗

C. 其次,你得有一个好的身体

a)

BAC

b)

ACB

c)

ABC

d)

CBA

20.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

他平时就对自己要求很严格,尤其是赛前那个星期,他每天都会把全部动作练习好几遍,希望在比赛中做到最好。

★ 比赛前,他?

a)

更努力

b)

十分兴奋

c)

非常着急

d)

停止了练习

21.

Đọc và trả lời câu hỏi:

我来中国一年多了,平时交流也没什么问题,大家都说我的汉语水平提高

了很多,但我觉得我的语法还不太好,需要多学习。

★ 他想要?

a)

多预习

b)

多写日记

c)

多学语法

d)

多了解中国文化

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

任何事情的 / 发生 / 有原因的 / 都是

(a)  

23.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

比去年 / 今年报名的 / 人数 / 减少了 / 一半儿

(a)  

24.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

有意思 / 书 / 读 / 当然 / 得 / 的 / 这么 / 下去 / 我

(a)  

25.

不管别人怎么说,_____你要对自己有信心才行。

a)

b)

首先

c)

观众

d)

坚持

26.

Nghe và chọn đáp án?

a)

道歉

b)

写总结

c)

翻译文章

d)

感谢女的

27.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

28.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

学中文

b)

别有压力

c)

别打扰孩子

d)

让孩子决定

29.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

堵车

b)

车坏了

c)

没出租车

d)

公共汽车慢

30.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

中国制造

b)

旅行计划

c)

环境污染

d)

科学精神

31.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

丈夫

b)

爷爷

c)

阿姨

d)

老师

32.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

镜子

c)

牙膏

d)

西红柿

33.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

饿了

b)

没睡醒

c)

钱包丢了

d)

弄脏裙子了

34.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

放宽标准

b)

多积累经验

c)

输赢不重要

d)

按照规定办

35.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

结婚了

b)

放暑假了

c)

刚会说话

d)

爱玩儿游戏

36.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

很不错

b)

很浪漫

c)

不顺利

d)

不正式

37.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

讲笑话

b)

讲故事

c)

弹钢琴

d)

看杂志

38.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

观众少

b)

不会唱歌

c)

节目不精彩

d)

没人请她跳舞

39.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

抽烟

b)

回家

c)

找座位

d)

去卫生间

40.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

买家具

b)

做生意

c)

选择丈夫

d)

女儿的烦恼

41.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

很懒

b)

喜欢抽烟

c)

十分浪漫

d)

很会修东西

42.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

变肥

b)

变厚

c)

掉颜色

d)

穿着不舒服

43.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

放些茶叶

b)

用盐水洗

c)

多挂会儿

d)

少洗几次

44.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

要有耐心

b)

人各有特点

c)

理想很重要

d)

植物需要阳光

45.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

少考试

b)

多调查

c)

降低标准

d)

方法要多样

46.

Viết 1 đoạn văn kể về một chuyến du lịch hoặc một kỉ niệm đáng nhớ cùng người thân, có thể nói về mong ước sau này (khoảng 10 câu).

4 lines