wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CACH DUNG VA DAU HIEU CAC THI

Total questions: 160

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Yesterday có nghĩa là gì?

(a)  

2.

Tomorrow là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

3.

Recently là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

4.

Các động từ như: Look! Keep silent! Watch! là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

5.

Seldom là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

6.

Already là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

7.

Last là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

8.

Next year là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

9.

Chia thì phù hợp cho câu sau:

The children... (grow) quickly

(a)  

10.

Chọn công thức đúng của thì Tương lai đơn:

a)

S + is/am/are + V_nguyên mẫu

b)

S + is/am/are + going to + V_nguyên mẫu

c)

S + will + V_nguyên mẫu

d)

S + will +be + V_nguyên mẫu

11.

Chia thì cho câu sau:

I don't have any food in fridge , so I ... (go) to the market tomorrow

a)

will go

b)

am going to go

12.

"ago" là dấu hiệu nhận biết của thì______

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

13.

when +________________ + quá khứ tiếp diễn

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại đơn

14.

"recently, lately, just, so far, up to the present, several times, three times" là dấu hiệu của thì_________

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ hoàn thành

d)

quá khứ đơn

15.

V3 của động từ drive là___________

a)

drove

b)

drived

c)

driven

d)

driving

16.

"by + thời gian trong quá khứ; by the time + S + V-ed +O; by the end of + thời gian ở quá khứ" là dấu hiệu nhận biết của thì______

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

cả 3 đáp án đều đúng

17.

Động từ trong mệnh đề chỉ thời gian (when, while, until, before, after, by the time, since....) có chia ở thì tương lai không?

a)

b)

Không

18.

Chọn công thức đúng của thể phủ định ở thì hiện tại đơn

a)

S + do/ does + not + V

b)

S + have/ has + not + Past participle (PII)

c)

S + to be + not + V-ing

19.

Chọn công thức đúng của thì hiện tại đơn (thể nghi vấn):

a)

Do/ Does + S + V?

b)

To be + S + V-ing?

c)

Have/ Has + S + Past participle?

20.

Đâu KHÔNG phải là cách sử dụng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả một thói quen.

b)

Miêu tả một sự việc đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

c)

Nói đến một sự việc ít có sự thay đổi.

d)

Sự thật hiển nhiên.

21.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?

a)

everyday

b)

right now

c)

always

d)

On Saturdays

22.

Chọn công thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn (thể khẳng định).

a)

S + V(s/es)

b)

S + be + V-ing

c)

S + have/ has + Past participle

23.

Chọn công thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn (thể phủ định)

a)

S + do/ does + not + V

b)

S + to be + not + V-ing.

c)

S + have/ has + not + Past participle

24.

Nhóm từ nào sau đây là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?

a)

always, everyday, sometimes, usually....

b)

now, at the moment, today, right now, Look!.....

c)

ago, last week, yesterday,....

d)

recently, just, ever, since, for...

25.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành?

a)

Diễn tả trải nghiệm của bản thân hoặc ai đó.

b)

Diễn tả sự việc diễn ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

Miêu tả sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ nhưng kết quả liên quan đến hiện tại.

d)

Hành động vừa xảy ra, thường dùng với "just".

e)

Miêu tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.

26.

Chọn công thức đúng của thì hiện tại hoàn thành (thể nghi vấn).

a)

Do/ Does + S + V?

b)

To be + S _V-ing

c)

Have/ Has + S + Ved/V3?

27.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?

a)

just

b)

already

c)

since

d)

yesterday

28.

Cách sử dụng thì hiện tại đơn (CHỌN NHIỀU HƠN MỘT ĐÁP ÁN)

a)

Nói về một sự việc lặp đi lặp lại.

b)

nói về lịch trình hoặc timetable

c)

Sự thật hiển nhiên.

d)

Sự việc diễn ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

29.

Chọn các cách sử dụng đúng của thì hiện tại tiếp diễn (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

b)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai có dự định, kế hoạch và đã được sắp xếp.

c)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”

d)

Diễn tả một thói quen.

e)

Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ và kết quả liên quan đến hiện tại.

30.

Đây là cách dùng của thì nào:

- Diễn tả một thói quen ,hoạt động thường xuyên xảy ra lặp đi lặp lại.

-Diễn tả 1 chân lý và 1 sự thật hiển nhiên.

  • -DIễn tả 1 lịch trình có sẵn.

a)

Quá khứ đơn

b)

Thì hiện tại đơn

c)

thì hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hòn thành

31.

Đây là cách sử dụng của thì nào:

- Diễn tả hành động đang xảy tại thời điểm nói.

- Dùng diễn tả sự khó chịu, phàn nàn thường dùng với "always".

- Dùng để chỉ 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai có sắp xếp, dự định và chuẩn bị trước.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lai gần

32.

S+V(s,es)+O là thì gì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

tương lai đơn

d)

Quá khứ đơn

33.

Do/does+S+V+O.....?Thì gì

a)

HiỆn tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Tương lai đơn

34.

S+am/is/are+Ving+O

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Tương lai đơn

35.

Cd:Dự đoán có cơ sở ở hiện tại.

Diễn tả dự định có kế hoạch trong tương lai.

a)

Thì tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

36.

S+will/shall+be+ving

a)

Thì tương lai tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Tương lai gần

d)

Hiện tại tiếp diễn

37.

Cd diễn tả 1hành động đang xảy ra trong tương lai.

a)

Tương lai tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Tương lai gần

d)

hiện tại tiếp diễn

38.

S+am/are/is+going to +V

a)

Tương lai gần

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

39.

Will/shall+S+be +ving..?

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai gần

d)

Quá khứ đơn

40.

Cd :Diễn tả hành động xảy ra tại 1điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong quá khứ.

Diễn tả 2hành động xảy ra cùng 1 lúc trong quá khứ.

diễn tả hành động xảy ra thì bị hành động khác chen vào.

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại đơn

41.

S+V(ed/v1)+...

a)

Thì quá khứ tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai gần

42.

Was/were+S+VIng...?

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại đơn

43.

Gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay còn gọi là những câu đơn giản được nối với nhau.Là câu gì ?

a)

câu ghép

b)

Câu phức

c)

Câu đơn

44.

Là câu chỉ chứa 1 mệnh đề gồm chủ ngữ và vị ngữ.

a)

Câu ghép

b)

Câu phức

c)

Câu đơn

45.

Là câu có ít nhất 1 mệnh đề phụ thuộc và 1 mệnh đề độc lập liên kết với nhau.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu phức

46.

S+V+(,)+ từ nối +S+V

a)

Câu đơn

b)

Cấu ghép

c)

Câu phức

47.

SS+V

S+V

SS+VV

a)

Câu ghép

b)

Câu phức

c)

Câu đơn

48.

Cd:Đều dùng để diễn tả 1 hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn xảy ra ở hiện tại.

Thường dùng với 2 từ since và for.

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diên

d)

quá khứ đơn

49.

Cd:Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới vấn đề xảy ra.

Hành động bắt đầu ở quá khứ và tiếp tục ở hiện tại.....

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

50.

S+has/have +been+ving

a)

Thì hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại Hoàn thành tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

51.

S+has/have +v3....

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

52.

S+will/shall+V...là thì gì?

a)

Tương lai gần

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại đơn

53.

Cd:Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Diễn tả 1hành động đoán trước nhưng không có căn cứ

Câu hứa hẹn ....

a)

thì tương lai gần

b)

Tương lai đơn

c)

quá khứ đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

54.

Tobe+S+going to+V?

a)

Thì tương lai đơn

b)

Thì quá khứ đơn

c)

tương lai gần

d)

Hiện tại tiếp diễn

55.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ đơn?

a)

She had a huge breakfast this morning.

b)

She is having a huge breakfast at the moment.

c)

She usually has a huge breakfast.

d)

She was having a huge breakfast at 7 a.m.

56.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

57.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

58.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

59.

Chủ ngữ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ tobe được chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

60.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

61.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

62.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

63.

Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

a)

He visited his parents last weekend.

b)

She came home, switched on the computer and checked her e-mails.

c)

When I was having breakfast, the phone suddenly rang.

d)

If I were you, I would do it.

64.

Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ

a)

He visited his parents last weekend.

b)

She came home, switched on the computer and checked her e-mails.

c)

When I was having breakfast, the phone suddenly rang.

d)

If I were you, I would do it.

65.

( + ) S + was/ were + ving + O/C

a)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

b)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

c)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại

d)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ

66.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?

a)

I'm working for a coffee shop this summer.

b)

I was working at the coffee shop when you called.

c)

I work for a coffee shop.

d)

I have worked for this coffee shop for 2 years.

67.

"S + had + been + Ved" là cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là?

a)

By, Before, After

b)

Now, right now, at the moment

c)

Once a day

69.

Cách dùng của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là?

a)

Một hành động kéo dài trước một hành động khác trong quá khứ

b)

Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và đã kết thúc

c)

Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài liên tục cho tới tương lai

70.

"S + had + been + V-ing" là cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dấu hiệu nhân biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o'clock last night,...)

b)

at this time + thời gian trong quá khứ (at this time two weeks ago,...)

c)

Trong câu có "when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào

d)

in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 1998, in 2000…).

72.

Cách dùng của thì "Quá khứ tiếp diễn"

a)

Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

b)

Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

c)

Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

d)

c. Diễn tả hồi ức, kỉ niệm

73.

Cách dùng của thì "Quá khứ hoàn thành"

a)

Diễn tả những hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ

b)

Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

c)

Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

d)

Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

74.

Từ nào không phải dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn

a)

ago

b)

in 2000

c)

right now

d)

last Sunday

75.

"don't/ doesn't + V" là công thức của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

76.

"am/ is/ are +V_ing" là công thức của:

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Qúa khứ đơn

77.

"have/ has + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

78.

"V(ed/ cột 2)/ didn't + V" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

79.

"was/ were +V_ing" là công thức của:

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Qúa khứ đơn

80.

"had + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

81.

since/ for là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

82.

"yesterday "là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại đơn

83.

"every day"là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành

84.

"now/ right now" là dấu hiệu nhận biết của thì :

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

85.

Tác dụng của thì "Hiện tại đơn" là

a)

diễn tả một hoạt động lặp đi lặp lại, xảy ra thường xuyên

b)

diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai

86.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

87.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

88.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

89.

Công thức của thì hiện tại đơn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

90.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

91.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

92.

Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

93.

Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

94.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

95.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

96.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

97.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

98.

Các dấu hiệu nhận biết:

- Since + mốc thời gian

- For + khoảng thời gian

- All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day,...)

là của thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

99.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

100.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

101.

Thì "hiện tại đơn" được dùng để _____

(chọn một hoặc nhiều đáp án)

a)

nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch cố định

b)

diễn tả nghề nghiệp

c)

diễn tả nguồn gốc, xuất xứ

d)

diễn tả sự thật hiển nhiên

e)

diễn tả sở thích

102.

Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

listen!

b)

seldom

c)

Always

d)

usually

e)

now

103.

Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

Look!

b)

frequently

c)

usually

d)

Keep silent!

e)

regularly

104.

Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

rarely

b)

hardly

c)

often

d)

Once a month

e)

at the moment

105.

Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

Hurry up!

b)

Listen!

c)

four times a week

d)

Every day

e)

at present

106.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

107.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

108.

Ta dùng thì "Hiện tại hoàn thành tiếp diễn" khi:

a)

Hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục)

b)

Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả của hiện tại

c)

Hành động đã kết thúc ở quá khứ, nhưng chúng ta không quan tâm tới kết quả của hiện tại

109.

Công thức câu khẳng định ở Hiện tại hoàn thành:

S + ... + Vp2

a)

had

b)

have / has

c)

have / had

d)

did

110.

Công thức câu phủ định ở Hiện tại hoàn thành:

S + ... + Vp2

a)

hasn't

b)

haven't

c)

hasn't / haven't

d)

didn't

111.

Nếu là động từ có quy tắc thì Vp2 có dạng:

a)

có đuôi "s"

b)

có đuôi "ed"

c)

có đuôi "es"

d)

mỗi từ 1 kiểu

112.

Nếu là động từ bất quy tắc, cần tra Vp2 ở ........................ trong bảng động từ bất quy tắc.

a)

cột 1

b)

cột 2

c)

cột 3

d)

cột 4

113.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng ta ............................... thời điểm cụ thể

a)

không biết

b)

nắm rõ

c)

hơi biết

114.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, gây hậu quả / kết quả ở .................................

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

tương lai

115.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động ............................

a)

lặp đi lặp lại ở quá khứ

b)

diễn ra ngay tại thời điểm nói

c)

lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

vừa mới xảy ra

116.

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh vào ................. thực hiện hành động

a)

người

b)

đối tượng

c)

số lần

d)

thời gian

117.

Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:

for + ....................................: được bao lâu rồi

a)

khoảng thời gian

b)

mốc thời gian

c)

thời điểm

118.

Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:

since + ....................................: kể từ khi nào

a)

khoảng thời gian

b)

mốc thời gian

c)

bao lâu

119.

Đuôi s trong từ cooks đọc là......

a)

/iz/

b)

/z/

c)

/s/

120.

Đuôi s trong từ goes đọc là......

a)

/iz/

b)

/z/

c)

/s/

121.

Đuôi es trong từ washes đọc là......

a)

/iz/

b)

/z/

c)

/s/

122.

Đuôi ed trong từ watched đọc là......

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

123.

Đuôi ed trong từ needed đọc là......

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

124.

up to now/ recently là dấu hiệu của thì...................có công thức là........................

a)

quá khứ đơn; v2/ed

b)

quá khứ hoàn thành; had + v3/ed

c)

hiện tại hoàn thành; has/have + v3/ed

d)

hiện tại tiếp diễn; is/am/are + Ving

125.

Sau By the end of this year chọn ...............

a)

will have V3/ed

b)

will Vinf

c)

has/have + v3/ed

d)

had v3/ed

126.

................ + since + .................

a)

quá khứ đơn/ hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành/ quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn/ quá khứ đơn

d)

quá khứ hoàn thành/ quá khứ đơn

127.

last night/ ago là dấu hiệu nhận biết thì .........

a)

quá khứ đơn ( V2/ed)

b)

quá khứ tiếp diễn( was/were+ Ving)

c)

hiện tại hoàn thành ( has/ have + V3/ed)

128.

..........................., S+ would (not) + Vinf

a)

If + S+ had+ v3/ed

b)

If + S + V2/ed

(were cho các ngôi)

c)

If + S+ V(s/es)

129.

If + S+ had V3/ed, ..................

a)

S+ will + Vinf

b)

S+ would(not) + Vinf

c)

S+ would (not) + have+ V3/ed

130.

Rút gọn mệnh đề quan hệ thành.............. nếu phía trước nó là the first/ last/only

a)

to inf

b)

v3/ed

c)

v- ing

131.

Một vài trạng từ dấu hiệu của thì quá khứ đơn mà bạn biết:

4 lines
132.

Cảm thấy học các thì có mệt không?

Có hay không?

4 lines
133.

Câu khẳng định: S + am/is/are|V(s/es)..

Câu phủ định:......

Câu hỏi:...............

a)

S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +Vs/es...

Am/Is/Are/Do/Does + S + Vs/es?

b)

S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +Vs/es...

Is/Are/Do/Does + S + V?

c)

S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +V...

Am/Is/Are/Do/Does + S + V?

d)

S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +V...

Is/Are/Do/Does + S + V?

134.

Điền vào chỗ chấm:

Cấu trúc khằng định của thì hiện tại hoàn thành:

He/she/it + ...........

I/we/they/it + ..........

a)

have P2 / has P2

b)

has P2 / have P2

c)

have Ved/ has Ved

d)

has Ved/ have Ved

135.

Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng trong trường hợp:

a)

Hành động xảy ta tại 1 thời điểm trong quá khứ/ hành động chen ngang.

b)

Hành động xảy ta tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ/ hành động chen ngang.

c)

Hành động xảy ta tại 1 thời điểm trong quá khứ/ hành động bị chen ngang.

d)

Hành động xảy ta tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ/ hành động bị chen ngang.

136.

Điền vào chỗ chấm:

Câu khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn:

He/she/it + ........... + Ving

I/we/they + ........... + Ving

Câu phủ định của thì quá khứ tiếp diễn:

He/she/it + .......... + Ving

I/we/they + ......... + Ving

a)

wasn't/ weren't

was/ were

b)

was/were

wasn't/ weren't

c)

were/was

weren't/ wasn't

d)

weren't/ wasn't

were/ was

137.

Điền vào chỗ chấm:

Cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành:

Khẳng định:

S + .......... + P2

Câu hỏi:

....... + S + P2 ?

a)

have/had

b)

had/had

c)

has/had

d)

have, have/had

138.

Điền vào chỗ chấm:

Before/When/ By the time + S1 + ......., S2 + had + ........

a)

V past / V past

b)

V past/ P2

c)

V(s/es) / P2

d)

V(s/es) /V past

139.

At the age of 25, he have written 5 novels.

True or False?

a)

True

b)

False

140.

She (go) to Ha Long Bay next week.

Khi chia theo thì tương lai gần sẽ là:

a)

is going to go

b)

is going

141.

Để diễn tả suy nghĩ, lời hứa, hy vọng hay đe dọa.

(I think/hope/promise/threaten)....

ta sử dụng thì tương lai đơn

True or False

a)

True

b)

False

142.

I will be waiting for you at the airport when you come back.

Cụm từ được gạch chân ở câu trên thuộc thì:

a)

Tiếp diễn tương lai

b)

Tương lai tiếp diễn

143.

They will have built this bridge by the end of next month.

Cụm gạch chân trên thuộc thì gì?

a)

Tương lai tiếp diễn

b)

Tương lai hoàn thành

144.

Chọn đáp án cho chỗ chấm:

They (build) ...... this bridge by the end of next month.

a)

will be building

b)

will have built

145.

- Diễn tả hành động đã xảy ra trước 1 thời điểm và tiếp diễn cho đến 1 thời điểm nào đó hoặc 1 hành động nào đó xảy ra trong tương lai.

- Dấu hiệu: by next month/ by the end of the year....

Đây là thì gì? gợi ý : will ..... been Ving

a)

Hiện tại hoàn thành tương lai

b)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

c)

Tương lai tiếp diễn

146.

I will have been studying English for 5 years by next month.

Cụm gạch chân thuộc thì gì?

a)

Tương lai tiếp diễn

b)

Tương lai tiếp diễn hoàn thành

c)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

147.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Thì hiện tại đơn diễn tả:

a)

Diễn tả hành động, thói quen hằng ngày

b)

Câu điều kiện loại I: dùng trong mệnh đề tương lai

c)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, sở thích, ý muốn cá nhân

d)

Kể chuyện

e)

Miêu tả thông tin cá nhân

148.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Một vài trạng từ nhận biết thì hiện tại đơn:

a)

every ......

b)

at this time

c)

always/usually/often/sometimes/never

d)

once/twice/three times

e)

in .... free time

149.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

a)

Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

Hành động trái với lẽ thường

c)

Sự thay đổi theo thời gian/ lời phàn nàn

d)

Hành động xen ngang

e)

Kế hoạch cho tương lai

150.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Một vài trạng từ nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

now, right now, at present, at the moment, at this time

b)

this morning

c)

tomorrow morning

d)

but today/ be quiet!/ Don't you see..

e)

Watch out!

151.

Chọn các câu trả lời đúng:

Hiện tại hoàn thành diễn tả:

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn kéo dài đến hiện tại.

b)

Hành động đã xảy ra và bỗng dưng xuất hiện

c)

Hành động vừa mới xảy ra

d)

Hành động từ trước đến giờ chưa bao giờ xảy ra/ trải nghiệm lần đầu

e)

Hỏi xem hành động đã xảy ra chưa

152.

Chọn các đáp án đúng:

Những trạng từ nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

since/for......

b)

at this time

c)

just/already/lately/recently

d)

twice a week

e)

This is the first time/ never/before/yet

153.

Chọn các câu trả lời đúng:

Cách sử dụng của thì quá khứ đơn:

a)

Thói quen, hành động xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

Thói quen ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại

c)

Chuỗi các hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Hành động chen ngang

154.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn:

a)

at this time/moment yesterday

b)

ago

c)

between.....and....last / from ...... to ....

d)

when S + Ved

e)

when/while/as

155.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Quá khứ hoàn thành diễn tả:

a)

Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ

b)

Một hành động xảy ra trong quá khứ

c)

Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

d)

Một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài trong hiện tại

156.

No sooner ..... than.....

after......., mệnh đề

by the time......, mệnh đề

when, already, as soon as

until then....

Adv này là dấu hiệu nhận biết của thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Tương lai đơn

157.

Cách sử dụng của thì tương lai gần là:

a)

Quyết định tức thời

b)

Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị

c)

Dự đoán có cơ sở

158.

Lựa chọn các đáp án đúng:

Các dấu hiệu nhận biết chính của thì tương lai gần bao gòm:

a)

tomorrow/ tonight

b)

next ....../ in the future/ in + thời điểm trong tương lai

c)

this morning

d)

this weekend/summer holiday

159.

Lựa chọn nhiều đáp án:

Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:

a)

Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát

b)

Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản

c)

Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở

160.

Tự đánh giá bản thân về việc ghi nhớ kiến thức các thì trong Tiếng Anh ở mức nào

a)

Mơ hồ

b)

Nhớ lý thuyết nhưng khó khăn khi làm bài

c)

Chưa nhớ rõ dấu hiệu nhận biết các thi

d)

Còn lười :))))