Font size
WorksheetsCACH DUNG VA DAU HIEU CAC THI
Total questions: 160
Worksheet time: 3hrs 40mins
Yesterday có nghĩa là gì?
(a)
Tomorrow là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Recently là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Các động từ như: Look! Keep silent! Watch! là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Seldom là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Already là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Last là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Next year là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Chia thì phù hợp cho câu sau:
The children... (grow) quickly
(a)
Chọn công thức đúng của thì Tương lai đơn:
S + is/am/are + V_nguyên mẫu
S + is/am/are + going to + V_nguyên mẫu
S + will + V_nguyên mẫu
S + will +be + V_nguyên mẫu
Chia thì cho câu sau:
I don't have any food in fridge , so I ... (go) to the market tomorrow
will go
am going to go
"ago" là dấu hiệu nhận biết của thì______
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
when +________________ + quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại đơn
"recently, lately, just, so far, up to the present, several times, three times" là dấu hiệu của thì_________
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
V3 của động từ drive là___________
drove
drived
driven
driving
"by + thời gian trong quá khứ; by the time + S + V-ed +O; by the end of + thời gian ở quá khứ" là dấu hiệu nhận biết của thì______
quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
cả 3 đáp án đều đúng
Động từ trong mệnh đề chỉ thời gian (when, while, until, before, after, by the time, since....) có chia ở thì tương lai không?
Có
Không
Chọn công thức đúng của thể phủ định ở thì hiện tại đơn
S + do/ does + not + V
S + have/ has + not + Past participle (PII)
S + to be + not + V-ing
Chọn công thức đúng của thì hiện tại đơn (thể nghi vấn):
Do/ Does + S + V?
To be + S + V-ing?
Have/ Has + S + Past participle?
Đâu KHÔNG phải là cách sử dụng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả một thói quen.
Miêu tả một sự việc đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
Nói đến một sự việc ít có sự thay đổi.
Sự thật hiển nhiên.
Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?
everyday
right now
always
On Saturdays
Chọn công thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn (thể khẳng định).
S + V(s/es)
S + be + V-ing
S + have/ has + Past participle
Chọn công thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn (thể phủ định)
S + do/ does + not + V
S + to be + not + V-ing.
S + have/ has + not + Past participle
Nhóm từ nào sau đây là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?
always, everyday, sometimes, usually....
now, at the moment, today, right now, Look!.....
ago, last week, yesterday,....
recently, just, ever, since, for...
Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành?
Diễn tả trải nghiệm của bản thân hoặc ai đó.
Diễn tả sự việc diễn ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Miêu tả sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ nhưng kết quả liên quan đến hiện tại.
Hành động vừa xảy ra, thường dùng với "just".
Miêu tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.
Chọn công thức đúng của thì hiện tại hoàn thành (thể nghi vấn).
Do/ Does + S + V?
To be + S _V-ing
Have/ Has + S + Ved/V3?
Từ nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?
just
already
since
yesterday
Cách sử dụng thì hiện tại đơn (CHỌN NHIỀU HƠN MỘT ĐÁP ÁN)
Nói về một sự việc lặp đi lặp lại.
nói về lịch trình hoặc timetable
Sự thật hiển nhiên.
Sự việc diễn ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Chọn các cách sử dụng đúng của thì hiện tại tiếp diễn (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai có dự định, kế hoạch và đã được sắp xếp.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”
Diễn tả một thói quen.
Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ và kết quả liên quan đến hiện tại.
Đây là cách dùng của thì nào:
- Diễn tả một thói quen ,hoạt động thường xuyên xảy ra lặp đi lặp lại.
-Diễn tả 1 chân lý và 1 sự thật hiển nhiên.
-DIễn tả 1 lịch trình có sẵn.
Quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hòn thành
Đây là cách sử dụng của thì nào:
- Diễn tả hành động đang xảy tại thời điểm nói.
- Dùng diễn tả sự khó chịu, phàn nàn thường dùng với "always".
- Dùng để chỉ 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai có sắp xếp, dự định và chuẩn bị trước.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
S+V(s,es)+O là thì gì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
tương lai đơn
Quá khứ đơn
Do/does+S+V+O.....?Thì gì
HiỆn tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai đơn
S+am/is/are+Ving+O
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai đơn
Cd:Dự đoán có cơ sở ở hiện tại.
Diễn tả dự định có kế hoạch trong tương lai.
Thì tương lai đơn
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
S+will/shall+be+ving
Thì tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
Hiện tại tiếp diễn
Cd diễn tả 1hành động đang xảy ra trong tương lai.
Tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
hiện tại tiếp diễn
S+am/are/is+going to +V
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Will/shall+S+be +ving..?
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai gần
Quá khứ đơn
Cd :Diễn tả hành động xảy ra tại 1điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong quá khứ.
Diễn tả 2hành động xảy ra cùng 1 lúc trong quá khứ.
diễn tả hành động xảy ra thì bị hành động khác chen vào.
Thì quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
S+V(ed/v1)+...
Thì quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai gần
Was/were+S+VIng...?
Thì quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay còn gọi là những câu đơn giản được nối với nhau.Là câu gì ?
câu ghép
Câu phức
Câu đơn
Là câu chỉ chứa 1 mệnh đề gồm chủ ngữ và vị ngữ.
Câu ghép
Câu phức
Câu đơn
Là câu có ít nhất 1 mệnh đề phụ thuộc và 1 mệnh đề độc lập liên kết với nhau.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức
S+V+(,)+ từ nối +S+V
Câu đơn
Cấu ghép
Câu phức
SS+V
S+V
SS+VV
Câu ghép
Câu phức
Câu đơn
Cd:Đều dùng để diễn tả 1 hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn xảy ra ở hiện tại.
Thường dùng với 2 từ since và for.
Thì hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diên
quá khứ đơn
Cd:Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới vấn đề xảy ra.
Hành động bắt đầu ở quá khứ và tiếp tục ở hiện tại.....
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
S+has/have +been+ving
Thì hiện tại hoàn thành
Hiện tại Hoàn thành tiếp diễn
quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
S+has/have +v3....
Thì quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S+will/shall+V...là thì gì?
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Cd:Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Diễn tả 1hành động đoán trước nhưng không có căn cứ
Câu hứa hẹn ....
thì tương lai gần
Tương lai đơn
quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tobe+S+going to+V?
Thì tương lai đơn
Thì quá khứ đơn
tương lai gần
Hiện tại tiếp diễn
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ đơn?
She had a huge breakfast this morning.
She is having a huge breakfast at the moment.
She usually has a huge breakfast.
She was having a huge breakfast at 7 a.m.
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ ngữ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ tobe được chia với__________
been
is
were
was
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
He visited his parents last weekend.
She came home, switched on the computer and checked her e-mails.
When I was having breakfast, the phone suddenly rang.
If I were you, I would do it.
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ
He visited his parents last weekend.
She came home, switched on the computer and checked her e-mails.
When I was having breakfast, the phone suddenly rang.
If I were you, I would do it.
( + ) S + was/ were + ving + O/C
Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì hiện tại
Công thức câu khẳng định thì quá khứ
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?
I'm working for a coffee shop this summer.
I was working at the coffee shop when you called.
I work for a coffee shop.
I have worked for this coffee shop for 2 years.
"S + had + been + Ved" là cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là?
By, Before, After
Now, right now, at the moment
Once a day
Cách dùng của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là?
Một hành động kéo dài trước một hành động khác trong quá khứ
Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và đã kết thúc
Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài liên tục cho tới tương lai
"S + had + been + V-ing" là cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhân biết thì quá khứ tiếp diễn
at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o'clock last night,...)
at this time + thời gian trong quá khứ (at this time two weeks ago,...)
Trong câu có "when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào
in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 1998, in 2000…).
Cách dùng của thì "Quá khứ tiếp diễn"
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
c. Diễn tả hồi ức, kỉ niệm
Cách dùng của thì "Quá khứ hoàn thành"
Diễn tả những hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ
Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Từ nào không phải dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn
ago
in 2000
right now
last Sunday
"don't/ doesn't + V" là công thức của thì :
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
"am/ is/ are +V_ing" là công thức của:
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Qúa khứ đơn
"have/ has + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
"V(ed/ cột 2)/ didn't + V" là công thức của thì :
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
"was/ were +V_ing" là công thức của:
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Qúa khứ đơn
"had + VPII (ed/ cột 3)" là công thức của thì :
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
since/ for là dấu hiệu nhận biết của thì :
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
"yesterday "là dấu hiệu nhận biết của thì :
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
"every day"là dấu hiệu nhận biết của thì :
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
"now/ right now" là dấu hiệu nhận biết của thì :
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Tác dụng của thì "Hiện tại đơn" là
diễn tả một hoạt động lặp đi lặp lại, xảy ra thường xuyên
diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Công thức của thì hiện tại đơn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Các dấu hiệu nhận biết:
- Since + mốc thời gian
- For + khoảng thời gian
- All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day,...)
là của thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Thì "hiện tại đơn" được dùng để _____
(chọn một hoặc nhiều đáp án)
nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch cố định
diễn tả nghề nghiệp
diễn tả nguồn gốc, xuất xứ
diễn tả sự thật hiển nhiên
diễn tả sở thích
Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn
listen!
seldom
Always
usually
now
Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Look!
frequently
usually
Keep silent!
regularly
Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn
rarely
hardly
often
Once a month
at the moment
Chọn ra các dấu hiệu thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Hurry up!
Listen!
four times a week
Every day
at present
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Ta dùng thì "Hiện tại hoàn thành tiếp diễn" khi:
Hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục)
Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả của hiện tại
Hành động đã kết thúc ở quá khứ, nhưng chúng ta không quan tâm tới kết quả của hiện tại
Công thức câu khẳng định ở Hiện tại hoàn thành:
S + ... + Vp2
had
have / has
have / had
did
Công thức câu phủ định ở Hiện tại hoàn thành:
S + ... + Vp2
hasn't
haven't
hasn't / haven't
didn't
Nếu là động từ có quy tắc thì Vp2 có dạng:
có đuôi "s"
có đuôi "ed"
có đuôi "es"
mỗi từ 1 kiểu
Nếu là động từ bất quy tắc, cần tra Vp2 ở ........................ trong bảng động từ bất quy tắc.
cột 1
cột 2
cột 3
cột 4
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng ta ............................... thời điểm cụ thể
không biết
nắm rõ
hơi biết
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, gây hậu quả / kết quả ở .................................
quá khứ
hiện tại
tương lai
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động ............................
lặp đi lặp lại ở quá khứ
diễn ra ngay tại thời điểm nói
lặp đi lặp lại ở hiện tại
vừa mới xảy ra
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh vào ................. thực hiện hành động
người
đối tượng
số lần
thời gian
Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:
for + ....................................: được bao lâu rồi
khoảng thời gian
mốc thời gian
thời điểm
Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:
since + ....................................: kể từ khi nào
khoảng thời gian
mốc thời gian
bao lâu
Đuôi s trong từ cooks đọc là......
/iz/
/z/
/s/
Đuôi s trong từ goes đọc là......
/iz/
/z/
/s/
Đuôi es trong từ washes đọc là......
/iz/
/z/
/s/
Đuôi ed trong từ watched đọc là......
/d/
/t/
/id/
Đuôi ed trong từ needed đọc là......
/d/
/t/
/id/
up to now/ recently là dấu hiệu của thì...................có công thức là........................
quá khứ đơn; v2/ed
quá khứ hoàn thành; had + v3/ed
hiện tại hoàn thành; has/have + v3/ed
hiện tại tiếp diễn; is/am/are + Ving
Sau By the end of this year chọn ...............
will have V3/ed
will Vinf
has/have + v3/ed
had v3/ed
................ + since + .................
quá khứ đơn/ hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành/ quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn/ quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành/ quá khứ đơn
last night/ ago là dấu hiệu nhận biết thì .........
quá khứ đơn ( V2/ed)
quá khứ tiếp diễn( was/were+ Ving)
hiện tại hoàn thành ( has/ have + V3/ed)
..........................., S+ would (not) + Vinf
If + S+ had+ v3/ed
If + S + V2/ed
(were cho các ngôi)
If + S+ V(s/es)
If + S+ had V3/ed, ..................
S+ will + Vinf
S+ would(not) + Vinf
S+ would (not) + have+ V3/ed
Rút gọn mệnh đề quan hệ thành.............. nếu phía trước nó là the first/ last/only
to inf
v3/ed
v- ing
Một vài trạng từ dấu hiệu của thì quá khứ đơn mà bạn biết:
Cảm thấy học các thì có mệt không?
Có hay không?
Câu khẳng định: S + am/is/are|V(s/es)..
Câu phủ định:......
Câu hỏi:...............
S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +Vs/es...
Am/Is/Are/Do/Does + S + Vs/es?
S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +Vs/es...
Is/Are/Do/Does + S + V?
S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +V...
Am/Is/Are/Do/Does + S + V?
S + ain't/isn't/aren't|don't/doesn't +V...
Is/Are/Do/Does + S + V?
Điền vào chỗ chấm:
Cấu trúc khằng định của thì hiện tại hoàn thành:
He/she/it + ...........
I/we/they/it + ..........
have P2 / has P2
has P2 / have P2
have Ved/ has Ved
has Ved/ have Ved
Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng trong trường hợp:
Hành động xảy ta tại 1 thời điểm trong quá khứ/ hành động chen ngang.
Hành động xảy ta tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ/ hành động chen ngang.
Hành động xảy ta tại 1 thời điểm trong quá khứ/ hành động bị chen ngang.
Hành động xảy ta tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ/ hành động bị chen ngang.
Điền vào chỗ chấm:
Câu khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn:
He/she/it + ........... + Ving
I/we/they + ........... + Ving
Câu phủ định của thì quá khứ tiếp diễn:
He/she/it + .......... + Ving
I/we/they + ......... + Ving
wasn't/ weren't
was/ were
was/were
wasn't/ weren't
were/was
weren't/ wasn't
weren't/ wasn't
were/ was
Điền vào chỗ chấm:
Cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành:
Khẳng định:
S + .......... + P2
Câu hỏi:
....... + S + P2 ?
have/had
had/had
has/had
have, have/had
Điền vào chỗ chấm:
Before/When/ By the time + S1 + ......., S2 + had + ........
V past / V past
V past/ P2
V(s/es) / P2
V(s/es) /V past
At the age of 25, he have written 5 novels.
True or False?
True
False
She (go) to Ha Long Bay next week.
Khi chia theo thì tương lai gần sẽ là:
is going to go
is going
Để diễn tả suy nghĩ, lời hứa, hy vọng hay đe dọa.
(I think/hope/promise/threaten)....
ta sử dụng thì tương lai đơn
True or False
True
False
I will be waiting for you at the airport when you come back.
Cụm từ được gạch chân ở câu trên thuộc thì:
Tiếp diễn tương lai
Tương lai tiếp diễn
They will have built this bridge by the end of next month.
Cụm gạch chân trên thuộc thì gì?
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Chọn đáp án cho chỗ chấm:
They (build) ...... this bridge by the end of next month.
will be building
will have built
- Diễn tả hành động đã xảy ra trước 1 thời điểm và tiếp diễn cho đến 1 thời điểm nào đó hoặc 1 hành động nào đó xảy ra trong tương lai.
- Dấu hiệu: by next month/ by the end of the year....
Đây là thì gì? gợi ý : will ..... been Ving
Hiện tại hoàn thành tương lai
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tương lai tiếp diễn
I will have been studying English for 5 years by next month.
Cụm gạch chân thuộc thì gì?
Tương lai tiếp diễn
Tương lai tiếp diễn hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Lựa chọn các đáp án đúng:
Thì hiện tại đơn diễn tả:
Diễn tả hành động, thói quen hằng ngày
Câu điều kiện loại I: dùng trong mệnh đề tương lai
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, sở thích, ý muốn cá nhân
Kể chuyện
Miêu tả thông tin cá nhân
Lựa chọn các đáp án đúng:
Một vài trạng từ nhận biết thì hiện tại đơn:
every ......
at this time
always/usually/often/sometimes/never
once/twice/three times
in .... free time
Lựa chọn các đáp án đúng:
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Hành động trái với lẽ thường
Sự thay đổi theo thời gian/ lời phàn nàn
Hành động xen ngang
Kế hoạch cho tương lai
Lựa chọn các đáp án đúng:
Một vài trạng từ nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:
now, right now, at present, at the moment, at this time
this morning
tomorrow morning
but today/ be quiet!/ Don't you see..
Watch out!
Chọn các câu trả lời đúng:
Hiện tại hoàn thành diễn tả:
Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn kéo dài đến hiện tại.
Hành động đã xảy ra và bỗng dưng xuất hiện
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động từ trước đến giờ chưa bao giờ xảy ra/ trải nghiệm lần đầu
Hỏi xem hành động đã xảy ra chưa
Chọn các đáp án đúng:
Những trạng từ nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
since/for......
at this time
just/already/lately/recently
twice a week
This is the first time/ never/before/yet
Chọn các câu trả lời đúng:
Cách sử dụng của thì quá khứ đơn:
Thói quen, hành động xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Thói quen ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Chuỗi các hành động xảy ra trong quá khứ
Hành động chen ngang
Lựa chọn các đáp án đúng:
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn:
at this time/moment yesterday
ago
between.....and....last / from ...... to ....
when S + Ved
when/while/as
Lựa chọn các đáp án đúng:
Quá khứ hoàn thành diễn tả:
Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ
Một hành động xảy ra trong quá khứ
Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài trong hiện tại
No sooner ..... than.....
after......., mệnh đề
by the time......, mệnh đề
when, already, as soon as
until then....
Adv này là dấu hiệu nhận biết của thì:
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn
Cách sử dụng của thì tương lai gần là:
Quyết định tức thời
Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị
Dự đoán có cơ sở
Lựa chọn các đáp án đúng:
Các dấu hiệu nhận biết chính của thì tương lai gần bao gòm:
tomorrow/ tonight
next ....../ in the future/ in + thời điểm trong tương lai
this morning
this weekend/summer holiday
Lựa chọn nhiều đáp án:
Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:
Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát
Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản
Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở
Tự đánh giá bản thân về việc ghi nhớ kiến thức các thì trong Tiếng Anh ở mức nào
Mơ hồ
Nhớ lý thuyết nhưng khó khăn khi làm bài
Chưa nhớ rõ dấu hiệu nhận biết các thi
Còn lười :))))
