wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第7課の言葉

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

cắt

(a)  

2.

gửi

(a)  

3.

cho, tặng

(a)  

4.

nhận

(a)  

5.

cho vay, cho mượn

(a)  

6.

mượn, vay

(a)  

7.

dạy, chỉ cho/ bảo cho (biết)

(a)  

8.

học, tập

(a)  

9.

gọi điện thoại

(a)  

10.

tay

(a)  

11.

đũa

(a)  

12.

thìa

(a)  

13.

dao

(a)  

14.

dĩa, nĩa

(a)  

15.

kéo

(a)  

16.

máy vi tính cá nhân

(a)  

17.

điện thoại di động

(a)  

18.

thư điện tử, email

(a)  

19.

thiệp mừng năm mới

(a)  

20.

cái đục lỗ

(a)  

21.

cái dập ghim

(a)  

22.

băng dính

(a)  

23.

cục tẩy

(a)  

24.

giấy

(a)  

25.

hoa

(a)  

26.

áo sơ mi

(a)  

27.

quà tặng, tặng phẩm

(a)  

28.

đồ đạc, hành lý

(a)  

29.

tiền

(a)  

30.

vé (tàu, xe)

(a)  

31.

Giáng sinh

(a)  

32.

bố (dùng khi nói về bố mình)

(a)  

33.

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

(a)  

34.

bố (dùng khi nói về bố người khác và khi xưng hô với bố mình)

(a)  

35.

mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và khi xưng hô với mẹ mình)

(a)  

36.

đã, rồi (dùng với động từ thể quá khứ)

(a)  

37.

chưa, vẫn chưa

(a)  

38.

từ bây giờ, sau đây

(a)  

39.

Hay nhỉ./ Đẹp nhỉ.

(a)  

40.

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./

Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

(a)  

41.

Mời anh/chị vào (nhà).

(a)  

42.

Xin phép tôi vào./ Xin phép~.

(dùng khi bước vào nhà của người khác)

(a)  

43.

Anh/Chị dùng~ nhé?

(dùng khi mời ai đó cái gì)

(a)  

44.

Mời anh/chị dùng ~.

(cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

(a)  

45.

Xin cảm ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon.

(Câu nói dùng sau khi ăn xong)

(a)  

46.

Tây Ban Nha

(a)  

47.

máy fax

(a)  

48.

máy đánh chữ

(a)  

49.

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ?

(câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

(a)  

50.

du lịch, chuyến du lịch

(a)  

51.

đi du lịch

(a)  

52.

quà

(mua khi đi xa về/ mang đi khi thăm nhà người nào đó)

(a)  

53.

châu Âu

(a)