wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đuôi ed

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

washed

b)

looked

c)

played

d)

danced

2.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

ended

b)

started

c)

walked

d)

wanted

3.

Chọn từ phát âm khác với những từ còn lại

a)

arrived

b)

belived

c)

received

d)

hoped

4.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

needed

b)

cleaned

c)

played

5.

Từ nào phát âm /id/?

a)

started

b)

agreed

6.

Từ nào phát âm /id/?

a)

wanted

b)

played

7.

Từ nào phát âm /t/

a)

needed

b)

washed

8.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

fixed

b)

watched

c)

helped

d)

wanted

9.

Tìm từ có cách phát âm đuôi 'ed' khác nhóm

a)

decided

b)

ended

c)

added

d)

watched

10.

odd one out

a)

dreamed

b)

played

c)

opened

d)

handed

11.

ed được đọc là /id/ khi thêm vào các từ kết thúc là:

a)

ss, ce, sh, ch, k, p

b)

t, d

c)

các chữ cái khác

12.

ed được đọc là /d/ khi thêm vào các từ kết thúc là:

a)

ss, ce, sh, ch, k, p

b)

t, d

c)

các chữ cái khác

13.

Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. used

b)

B. finished

c)

C. married

d)

D. rained

14.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred