Font size
WorksheetsĐuôi ed
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
washed
looked
played
danced
Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
ended
started
walked
wanted
Chọn từ phát âm khác với những từ còn lại
arrived
belived
received
hoped
Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
needed
cleaned
played
Từ nào phát âm /id/?
started
agreed
Từ nào phát âm /id/?
wanted
played
Từ nào phát âm /t/
needed
washed
Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
fixed
watched
helped
wanted
Tìm từ có cách phát âm đuôi 'ed' khác nhóm
decided
ended
added
watched
odd one out
dreamed
played
opened
handed
ed được đọc là /id/ khi thêm vào các từ kết thúc là:
ss, ce, sh, ch, k, p
t, d
các chữ cái khác
ed được đọc là /d/ khi thêm vào các từ kết thúc là:
ss, ce, sh, ch, k, p
t, d
các chữ cái khác
Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại
A. used
B. finished
C. married
D. rained
