wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 9- Unit 4 - Từ vựng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

chân đất, chân trần

(a)  

2.

đóng vai, diễn

(a)  

3.

vào trung tâm thành phố -> English

a)

downtown

b)

uptown

c)

download

d)

upload

4.

What is the word "illiterate" meaning?

a)

thất học

b)

có học

c)

học cao

d)

học giỏi

5.

What does the word mean "người bán hàng rong"?

a)

burglar

b)

shopkeeper

c)

street vendor

d)

streeter

6.

Should we try to ______ every custom or tradition which is in danger of dying out?

a)

preserve

b)

act out

c)

entertain

d)

open

7.

The children in my home village used to go ______, even in winter. Now they all have shoes.

a)

on foot

b)

bare-footed

c)

walking

d)

played around

8.

At night they used to entertain ______ by telling and acting out stories.

a)

them

b)

their

c)

themselves

d)

themself

9.

There is usually a ______ gap between the old and the young, especially when the world is changing so fast.

a)

generation

b)

value

c)

age

d)

old

10.

It must be incredible travelling by dogsled. I wish I ______ it.

a)

can do

b)

could did

c)

could do

d)

can done

11.

Every nation has respect for their long-preserved ______.

a)

behaviours

b)

practices

c)

traditions

d)

traditional

12.

act out (v)

/ækt aʊt/

a)

đóng vai, diễn

b)

trực diện, mặt đối mặt

c)

loa

d)

hình vòm

13.

arctic (adj)

/ˈɑːktɪk/

a)

chân đất

b)

(thuộc về) Bắc cực

c)

ăn ngoài

d)

loa

14.

bare-footed (adj)

/beə(r)-fʊtɪd/

a)

xe chó kéo

b)

hình vòm

c)

chân đất

d)

thất học

15.

behave (v) (+oneself)

/bɪˈheɪv/

a)

truyền lại, kể lại

b)

đăng tải

c)

lều tuyết

d)

ngoan, biết cư xử

16.

dogsled (n)

/ˈdɒɡsled/

a)

xe chó kéo

b)

phương tiện, thiết bị

c)

dịp

d)

đồ ăn vặt

17.

domed (adj)

/dəʊmd/

a)

hình vòm

b)

sự kiện

c)

lều tuyết

d)

đóng vai, diễn

18.

downtown (adv)

/ˌdaʊnˈtaʊn/

a)

vào trung tâm thành phố

b)

trực diện, mặt đối mặt

c)

ngoan, biết cư xử

d)

giải trí

19.

eat out (v)

/iːt aʊt/

a)

chân đất

b)

ăn ngoài

c)

sự kiện

d)

phương tiện, thiết bị

20.

entertain (v)

/ˌentəˈteɪn/

a)

trực diện, mặt đối mặt

b)

phương tiện, thiết bị

c)

vào trung tâm thành phố

d)

giải trí

21.

event (n)

/ɪˈvent/

a)

sự kiện

b)

giải trí

c)

thất học

d)

đăng tải

22.

face to face (adv)

/feɪs tʊ feɪs/

a)

trực diện, mặt đối mặt

b)

hình vòm

c)

phương tiện, thiết bị

d)

đồ ăn vặt

23.

facility (n)

/fəˈsɪləti/

a)

cư xử

b)

trực diện, mặt đối mặt

c)

phương tiện, thiết bị

d)

giải trí

24.

igloo (n)

/ˈɪɡluː/

a)

(thuộc về) Bắc cực

b)

loa

c)

lều tuyết

d)

xe chó kéo

25.

illiterate (adj)

/ɪˈlɪtərət/

a)

truyền lại, kể lại

b)

phương tiện, thiết bị

c)

thất học

d)

ăn ngoài

26.

loudspeaker (n)

/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/

a)

loa

b)

giải trí

c)

trực diện, mặt đối mặt

d)

sự kiện

27.

occasion (n)

/əˈkeɪʒn/

a)

dịp

b)

truyền lại, kể lại

c)

hình vòm

d)

ngoan, biết cư xử

28.

pass on (ph.v)

/pɑːs ɒn/

a)

đóng vai, diễn

b)

(thuộc về) Bắc cực

c)

truyền lại, kể lại

d)

vào trung tâm thành phố

29.

post (v)

/pəʊst/

a)

lều tuyết

b)

đăng tải

c)

hình vòm

d)

giải trí

30.

snack (n)

/snæk/

a)

ngoan, biết cư xử

b)

ăn ngoài

c)

đóng vai, diễn

d)

đồ ăn vặt

31.

street vendor (n)

/striːt ˈvendə(r)/

a)

phương tiện, thiết bị

b)

trực diện, mặt đối mặt

c)

người bán hàng rong

d)

nghiêm khắc

32.

strict (adj)

/strɪkt/

a)

thất học

b)

đồ ăn vặt

c)

nghiêm khắc

d)

vào trung tâm thành phố

33.

treat (v)

/triːt/

a)

cư xử

b)

loa

c)

đăng tải

d)

dịp

34.

Traditionally, weddings and funerals are considered important village.....  in Viet Nam

a)

plays

b)

stories

c)

events

d)

parties

35.

A ..... is used to make the sound much louder so that many people can hear it from a distance

a)

television

b)

radio

c)

cinema

d)

loudspeaker