Font size
WorksheetsTiếng Anh 9- Unit 4 - Từ vựng
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
chân đất, chân trần
(a)
đóng vai, diễn
(a)
vào trung tâm thành phố -> English
downtown
uptown
download
upload
What is the word "illiterate" meaning?
thất học
có học
học cao
học giỏi
What does the word mean "người bán hàng rong"?
burglar
shopkeeper
street vendor
streeter
Should we try to ______ every custom or tradition which is in danger of dying out?
preserve
act out
entertain
open
The children in my home village used to go ______, even in winter. Now they all have shoes.
on foot
bare-footed
walking
played around
At night they used to entertain ______ by telling and acting out stories.
them
their
themselves
themself
There is usually a ______ gap between the old and the young, especially when the world is changing so fast.
generation
value
age
old
It must be incredible travelling by dogsled. I wish I ______ it.
can do
could did
could do
can done
Every nation has respect for their long-preserved ______.
behaviours
practices
traditions
traditional
act out (v)
/ækt aʊt/
đóng vai, diễn
trực diện, mặt đối mặt
loa
hình vòm
arctic (adj)
/ˈɑːktɪk/
chân đất
(thuộc về) Bắc cực
ăn ngoài
loa
bare-footed (adj)
/beə(r)-fʊtɪd/
xe chó kéo
hình vòm
chân đất
thất học
behave (v) (+oneself)
/bɪˈheɪv/
truyền lại, kể lại
đăng tải
lều tuyết
ngoan, biết cư xử
dogsled (n)
/ˈdɒɡsled/
xe chó kéo
phương tiện, thiết bị
dịp
đồ ăn vặt
domed (adj)
/dəʊmd/
hình vòm
sự kiện
lều tuyết
đóng vai, diễn
downtown (adv)
/ˌdaʊnˈtaʊn/
vào trung tâm thành phố
trực diện, mặt đối mặt
ngoan, biết cư xử
giải trí
eat out (v)
/iːt aʊt/
chân đất
ăn ngoài
sự kiện
phương tiện, thiết bị
entertain (v)
/ˌentəˈteɪn/
trực diện, mặt đối mặt
phương tiện, thiết bị
vào trung tâm thành phố
giải trí
event (n)
/ɪˈvent/
sự kiện
giải trí
thất học
đăng tải
face to face (adv)
/feɪs tʊ feɪs/
trực diện, mặt đối mặt
hình vòm
phương tiện, thiết bị
đồ ăn vặt
facility (n)
/fəˈsɪləti/
cư xử
trực diện, mặt đối mặt
phương tiện, thiết bị
giải trí
igloo (n)
/ˈɪɡluː/
(thuộc về) Bắc cực
loa
lều tuyết
xe chó kéo
illiterate (adj)
/ɪˈlɪtərət/
truyền lại, kể lại
phương tiện, thiết bị
thất học
ăn ngoài
loudspeaker (n)
/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/
loa
giải trí
trực diện, mặt đối mặt
sự kiện
occasion (n)
/əˈkeɪʒn/
dịp
truyền lại, kể lại
hình vòm
ngoan, biết cư xử
pass on (ph.v)
/pɑːs ɒn/
đóng vai, diễn
(thuộc về) Bắc cực
truyền lại, kể lại
vào trung tâm thành phố
post (v)
/pəʊst/
lều tuyết
đăng tải
hình vòm
giải trí
snack (n)
/snæk/
ngoan, biết cư xử
ăn ngoài
đóng vai, diễn
đồ ăn vặt
street vendor (n)
/striːt ˈvendə(r)/
phương tiện, thiết bị
trực diện, mặt đối mặt
người bán hàng rong
nghiêm khắc
strict (adj)
/strɪkt/
thất học
đồ ăn vặt
nghiêm khắc
vào trung tâm thành phố
treat (v)
/triːt/
cư xử
loa
đăng tải
dịp
Traditionally, weddings and funerals are considered important village..... in Viet Nam
plays
stories
events
parties
A ..... is used to make the sound much louder so that many people can hear it from a distance
television
radio
cinema
loudspeaker
