NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKhảo sát Sinh học 9 NĐ
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Ở đậu Hà Lan có cặp tính trạng tương phản là:
a)
Quả lục - quả dài.
b)
Quả lục - hạt vàng.
c)
Quả lục - quả vàng
d)
Hạt vàng - vỏ trắng.
2.
Lai hai dòng đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng với hạt xanh thu được toàn đậu hạt vàng. Vậy tính trạng hạt vàng là
a)
tính trạng trội.
b)
tính trạng lặn.
c)
tính trạng trung gian.
d)
tính trạng tương ứng.
3.
Kiểu gen Aa là kiểu gen
a)
đồng hợp.
b)
dị hợp
c)
đồng hợp trội.
d)
đồng hợp lặn.
4.
Cơ thể phát sinh giao tử Ab có kiểu gen
a)
AABB.
b)
AaBB.
c)
aaBB.
d)
AABb.
5.
Lai cà chua quả tròn (Aa) với cà chua quả dài (aa) thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là:
a)
100% quả tròn.
b)
50% quả tròn, 50% quả vàng.
c)
75% quả tròn, 25% quả dài.
d)
100% quả dài.
6.
Cho lúa chín sớm lai với lúa chín sớm thu được F1 với 603 cây lúa chín sớm, 198 cây lúa chín muộn. P có kiểu gen nào trong các phép lai sau?
a)
P: AA x AA
b)
P: AA x Aa
c)
P: Aa x Aa
d)
P: AA x aa.
7.
Bộ NST nào sau đây là bộ NST của ruồi giấm?
a)
2n = 46
b)
2n = 20
c)
2n = 14
d)
2n = 8
8.
Một tế bào của một loài có bộ NTS 2n = 14 đang ở kì giữa nguyên phân có số cromatit là
a)
28
b)
24
c)
14
d)
7
9.
Trong kỳ nào của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
a)
Kì giữa I
b)
Kì sau I
c)
Kì giữa II
d)
Kì sau II
10.
Ở gà bộ NST 2n = 78, gà trống có ký hiệu bộ NST là
a)
76A + XX.
b)
76A + XY.
c)
38A + X.
d)
38A + Y.
11.
Đậu Hà Lan bộ NST 2n =14 thì có số nhóm gen liên kết là
a)
214
b)
27
c)
14
d)
7
12.
Ở một loài động vật, hai tinh bào bậc 1 qua giảm phân tạo ra số tinh trùng là
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
13.
Có 8 noãn bào bậc 1 qua phân bào tạo ra số trứng là
a)
8
b)
16
c)
24
d)
32
14.
Theo nguyên tắc bổ sung giữa 2 mạch của ADN, Adenin (A) liên kết bổ sung với
a)
Guanin (G).
b)
Xitozin (X).
c)
Timin (T).
d)
Adenin (A).
15.
Thành phần hóa học cấu tạo nên protein là
a)
A,U,G,X.
b)
A,T,G,X
c)
C,H,O,N.
d)
C,H,O,N,P.
16.
Một phân tử ADN qua 3 lần tự nhân đôi tạo ra số ADN con là
a)
1
b)
3
c)
6
d)
8
17.
Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn là các nguyên tắc được đảm bảo trong quá trình
a)
tự tổng hợp ADN.
b)
tổng hợp ARN.
c)
tổng hợp prôtêin.
d)
biểu hiện tính trạng.
18.
Trong sơ đồ: Gen (1 đoạn ADN)→ (1) mARN (2) → Prôtêin → (3) Tính trạng, mối quan hệ (2) là
a)
ADN tự tổng hợp.
b)
gen tổng hợp mARN.
c)
mARN tổng hợp prôtein.
d)
prôtêtin biểu hiện thành tính trạng.
19.
Một gen dài 4080 Å có hiệu số giữa Guanin và Timin là 200 thì số nucleotit các loại của gen là:
a)
A = T = 600, G = X = 800.
b)
A = T = 800, G = X = 600.
c)
A = T = 700, G = X = 500.
d)
A = T = 500, G = X = 700.
20.
Một đoạn mạch gốc của gen có trật tự : -X–G–A–X–T–A–X– G–T-, tổng hợp nên mARN có trật tự là:
a)
-G–X–T–G–A–T–G–X–A-.
b)
-G–X–U–G–A–U–G–X–A-.
c)
-G–X–A–G–U–A–G–X–U-.
d)
-X–G–U–X–A–U–X–G–A-.
Reset
