Font size
WorksheetsLớp 7 unit 4 (1)
Total questions: 192
Worksheet time: 2hrs 36mins
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Viết tắt của has là?
(a)
Viết tắt của have là?
(a)
Viết tắt của HAS NOT là?
(a)
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
V3 của HAVE LÀ GÌ?
(a)
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
V3 của SEE là gì?
(a)
Someone (a) (break) a window in our classroom.
( chia thì HTHT)
Make a question:
Tom cooked a pizza yesterday.
(a)
Make a question:
They are playing badminton in the playground.
(a)
Make a question:
My brother can study English every day.
(a)
Make a question:
My mom gave me this shirt.
(a)
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
Công thức câu khẳng định ở Hiện tại hoàn thành:
S + ... + Vp2
had
have / has
have / had
did
Công thức câu phủ định ở Hiện tại hoàn thành:
S + ... + Vp2
hasn't
haven't
hasn't / haven't
didn't
Nếu là động từ có quy tắc thì Vp2 có dạng:
có đuôi "s"
có đuôi "ed"
có đuôi "es"
mỗi từ 1 kiểu
Nếu là động từ bất quy tắc, cần tra Vp2 ở ........................ trong bảng động từ bất quy tắc.
cột 1
cột 2
cột 3
cột 4
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng ta ............................... thời điểm cụ thể
không biết
nắm rõ
hơi biết
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, gây hậu quả / kết quả ở .................................
quá khứ
hiện tại
tương lai
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động ............................
lặp đi lặp lại ở quá khứ
diễn ra ngay tại thời điểm nói
lặp đi lặp lại ở hiện tại
vừa mới xảy ra
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh vào ................. thực hiện hành động
người
đối tượng
số lần
thời gian
Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:
for + ....................................: được bao lâu rồi
khoảng thời gian
mốc thời gian
thời điểm
Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:
since + ....................................: kể từ khi nào
khoảng thời gian
mốc thời gian
bao lâu
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
I......................New York three times
am
have been
has been
were
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Phân từ 2 của động từ "break" là?
broken
breaken
broke
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?
S+is/are/am+V_ing
S+have+Vpp2
S+has+Vpp2
S+is/are/am+noun/adj
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?
every, always, usually,..
now, chấm !, right now
at the present
since, for
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?
S+have/has+Vk/c
S+have/has+Vpp2
S+ is/are/am+V_ing
S+Vs/es
1. Look! That ……………………. (be) Tom
(a)
2. Oh! It…………………….…(snow) now.
(a)
3. Tina………………………...(speak) four languages.
speaks
speak
speaked
spoke
4. You ................(start) your new job yet?
Do you start
Did you start
Have you started
Has you started
5. He never ……………………... (see) a tiger before.
has never saw
sees
has never seen
saw
6. He........................ (have) a meeting on Sunday.
is having
has
had
have
7. The train .........................(start) at 7 am
started
is starting
starts
start
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn
A. never, always, every, just, sometimes
B. never, usually, often, recently, always
C. always, seldom, every, sometimes, often
D. often, sometimes, usually, now, never
I ______ all the washing recently .
did
have done
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
Quốc ca
anthem (n)
song (n)
rock (n)
opera (n)
Soạn, biên soạn
composer (n)
songwriter (n)
perform (v)
compose (v)
Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
puppet (n)
rural (adj)
sculpture (n)
core subject (n)
không cơ bản, không cần thiết
non-essential (adj)
academic (adj)
rural (adj)
compulsory (adj)
melodic (adj)
bắt buộc
trực tiếp, đích thân
có giai điệu du dương, êm ái
bài thơ
photography (n)
sáp màu
trống
diễn viên hài
nhiếp ảnh
buổi triển lãm
portrait (n)
curriculum (n)
exhibition (n)
museum (n)
chương trình học
folk music (n)
comedian (n)
core subject (n)
curriculum
buổi biểu diễn, trình diễn
perform (v)
water puppetry (n)
originate (v)
performance (n)
originate (v)
biểu diễn, trình diễn
múa rối nước
điêu khắc
bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời
diễn viên múa rối nước
puppet (n)
water puppetry (n)
puppeteer (n)
sculpturer (n)
portrait (n)
nhạc hiện đại
nhạc cụ
chân dung
nhà thơ
trống
cello
saxophone
crayon
drum
classical music
nhạc đồng quê
nhạc hiện đại
nhạc cổ điển
nhạc dân gian
in person (idiom)
bắt buộc
trực tiếp, đích thân
truyền hình trực tiếp
tưởng nhớ, tái hiện
dedicate (v)
Eg: The book is dedicated to the author's husband.
tưởng nhớ, tái hiện
truyền hình trực tiếp
bắt buộc
thuộc nông thôn, thôn quê
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
musical instruments (n)
folk music (n)
rock music
country music
dễ cảm động, xúc động
melodic (adj)
compulsory (adj)
dedicated (adj)
emotional (adj)
điều khiển
live (v)
compose (v)
control (v)
originate (v)
Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ
compose (v)
songwriter (n)
comedian (n)
poet (n)
"paintbrush" means ..............
/ˈpeɪntbrʌʃ/
(n.) con rối
(n.) buổi triển lãm
(n.) cọ vẽ
artist
nghệ sĩ
ca sĩ
nhạc sĩ
diễn viên hài kịch
khán giả
audience
exhibition
concert
gallery
Chọn một từ có phát âm khác những từ còn lại:
pleasure
sure
ocean
delicious
portrait
ảnh chân dung
triển lãm tranh
thuật nhiếp ảnh
buổi hòa nhạc
So sánh bằng:
This book is not (a) that one. (interesting)
So sánh bằng:
This summer is (a) last summer. (hot)
quốc ca
(a)
không khí, môi trường
(a)
soạn, biên soạn
(a)
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
(a)
điều khiển
(a)
môn học cơ bản
(a)
chương trình học
(a)
nhạc dân gian
(a)
không cơ bản
(a)
vở nhạc kịch
(a)
bắt nguồn
(a)
nhiếp ảnh
(a)
con rối
(a)
thuộc nông thôn, thôn quê
(a)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
(a)
nâng đỡ
(a)
trò chơi cờ ca rô
(a)
múa rối nước
(a)
classical music
nhạc đồng quê
nhạc hiện đại
nhạc cổ điển
nhạc dân gian
nhạc đồng quê
(a)
nhạc dân gian
(a)
không cơ bản
(a)
vở nhạc kịch
(a)
biểu diễm
(a)
sự trình diễn, buổi biểu diễn
(a)
nhiếp ảnh
(a)
con rối
(a)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
(a)
trò chơi cờ ca rô
(a)
violin
What is this picture ?
ballet
opera
concert
costumes
Wow! Your English speaking skill is so good! I cannot speak as ______ as you can.
fluent
fluently
Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.
bigly
big
My cooking is as _____ as yours.
well
good
I think Iron Man 2 is interesting. Iron Man 1 was also interesting.
I think Iron Man 2 is different from Iron Man 1.
I think Iron Man 2 has the same content as Iron Man 1.
I think Iron Man 2 is as interesting as Iron Man 1.
I think photography is interesting but Kim finds it boring.
Kim and I have the same opinion on photography.
My opinion on photography is different from Kim's.
Kim's opinion on photography is the same as mine.
Sue likes listening to pop music, Jim likes listening to rock and roll.
Sue's favorite type of music is different from Jim's.
Sue likes the same type of music as Jim.
Sue listens to music as much as Jim
The cost of living in the country isn't _____ the cost of living in big cities.
so expensive as
as expensive
as expensive to
expensive as
Schools in England _______ from those in Vietnam.
are different
is different
the same
as different to
nhà soạn nhạc = (a)
Classical music and modern music are different.
Classical music is like modern music.
Classical music is different from modern music.
Classical music is the same as modern music.
crayon
bút nước
bút chì
bút màu
màu nước
rural (a)
nông thôn
thành phố
ngoại ô
đô thị
country music
folk music
musical instrument
opera
country music
folk music
anthem
opera
trống
cello
saxophone
crayon
drum
"Free time" đồng nghĩa với từ nào?
classical music
music festival
spare time
art gallery
"pleasure":
giải trí
chia sẻ
phong cảnh
chụp ảnh
"landscape":
nhạc cổ điển
nhạc cụ
nghệ thuật
phong cảnh
môn học cơ bản
(a)
không cơ bản
(a)
Quốc ca
anthem (n)
song (n)
rock (n)
opera (n)
