wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 7 unit 4 (1)

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

2.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

3.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

4.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

5.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

6.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

7.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

8.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

9.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

10.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

11.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

12.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

13.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

14.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

15.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

16.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

17.

Viết tắt của has là?

(a)  

18.

Viết tắt của have là?

(a)  

19.

Viết tắt của HAS NOT là?

(a)  

20.

V3 là gì?

a)

Động từ ở cột 3

b)

Động từ bất quy tắc

c)

Động từ có quy tắc

d)

Động từ nguyên mẫu

21.

V3 của HAVE LÀ GÌ?

(a)  

22.

V3 của TEACH LÀ GÌ?

(a)  

23.

V3 của STOP là gì?

(a)  

24.

V3 của FIND là gì?

(a)  

25.

V3 của SEE là gì?

(a)  

26.

Someone (a)   (break) a window in our classroom.

( chia thì HTHT)

27.

Make a question:

Tom cooked a pizza yesterday.

(a)  

28.

Make a question:

They are playing badminton in the playground.

(a)  

29.

Make a question:

My brother can study English every day.

(a)  

30.

Make a question:

My mom gave me this shirt.

(a)  

31.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

32.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

33.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

34.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

35.

Công thức câu khẳng định ở Hiện tại hoàn thành:

S + ... + Vp2

a)

had

b)

have / has

c)

have / had

d)

did

36.

Công thức câu phủ định ở Hiện tại hoàn thành:

S + ... + Vp2

a)

hasn't

b)

haven't

c)

hasn't / haven't

d)

didn't

37.

Nếu là động từ có quy tắc thì Vp2 có dạng:

a)

có đuôi "s"

b)

có đuôi "ed"

c)

có đuôi "es"

d)

mỗi từ 1 kiểu

38.

Nếu là động từ bất quy tắc, cần tra Vp2 ở ........................ trong bảng động từ bất quy tắc.

a)

cột 1

b)

cột 2

c)

cột 3

d)

cột 4

39.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng ta ............................... thời điểm cụ thể

a)

không biết

b)

nắm rõ

c)

hơi biết

40.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, gây hậu quả / kết quả ở .................................

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

tương lai

41.

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động ............................

a)

lặp đi lặp lại ở quá khứ

b)

diễn ra ngay tại thời điểm nói

c)

lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

vừa mới xảy ra

42.

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh vào ................. thực hiện hành động

a)

người

b)

đối tượng

c)

số lần

d)

thời gian

43.

Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:

for + ....................................: được bao lâu rồi

a)

khoảng thời gian

b)

mốc thời gian

c)

thời điểm

44.

Các từ đi hay đi cùng với hiện tại hoàn thành:

since + ....................................: kể từ khi nào

a)

khoảng thời gian

b)

mốc thời gian

c)

bao lâu

45.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

46.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

47.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

48.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

49.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

50.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

51.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

52.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

53.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

54.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

55.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

56.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

57.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

58.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

59.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

60.

I......................New York three times

a)

am

b)

have been

c)

has been

d)

were

61.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

62.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

ate

b)

eaten

c)

aten

63.

Phân từ 2 của động từ "break" là?

a)

broken

b)

breaken

c)

broke

64.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

65.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

66.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

67.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

68.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

69.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

70.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

71.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

72.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

73.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

74.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

75.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

76.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

77.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

78.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

79.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

80.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

81.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

82.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

83.

Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?

a)

S+have/has+Vk/c

b)

S+have/has+Vpp2

c)

S+ is/are/am+V_ing

d)

S+Vs/es

84.

1.      Look! That ……………………. (be) Tom

(a)  

85.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

86.

3.   Tina………………………...(speak) four languages.

a)

speaks

b)

speak

c)

speaked

d)

spoke

87.

4. You ................(start) your new job yet?

a)

Do you start

b)

Did you start

c)

Have you started

d)

Has you started

88.

5.   He never ……………………... (see) a tiger before.

a)

has never saw

b)

sees

c)

has never seen

d)

saw

89.

6. He........................ (have) a meeting on Sunday.

a)

is having

b)

has

c)

had

d)

have

90.

7. The train .........................(start) at 7 am

a)

started

b)

is starting

c)

starts

d)

start

91.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

92.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

93.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

94.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

95.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

96.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

97.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

98.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

99.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

100.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

101.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

102.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

103.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

104.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

105.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

106.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

107.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

108.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

109.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

110.

Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn

a)

A. never, always, every, just, sometimes

b)

B. never, usually, often, recently, always

c)

C. always, seldom, every, sometimes, often

d)

D. often, sometimes, usually, now, never

111.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

112.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

113.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

114.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)

115.

Soạn, biên soạn

a)

composer (n)

b)

songwriter (n)

c)

perform (v)

d)

compose (v)

116.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

a)

puppet (n)

b)

rural (adj)

c)

sculpture (n)

d)

core subject (n)

117.

không cơ bản, không cần thiết

a)

non-essential (adj)

b)

academic (adj)

c)

rural (adj)

d)

compulsory (adj)

118.

melodic (adj)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

có giai điệu du dương, êm ái

d)

bài thơ

119.

photography (n)

a)

sáp màu

b)

trống

c)

diễn viên hài

d)

nhiếp ảnh

120.

buổi triển lãm

a)

portrait (n)

b)

curriculum (n)

c)

exhibition (n)

d)

museum (n)

121.

chương trình học

a)

folk music (n)

b)

comedian (n)

c)

core subject (n)

d)

curriculum

122.

buổi biểu diễn, trình diễn

a)

perform (v)

b)

water puppetry (n)

c)

originate (v)

d)

performance (n)

123.

originate (v)

a)

biểu diễn, trình diễn

b)

múa rối nước

c)

điêu khắc

d)

bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

124.

diễn viên múa rối nước

a)

puppet (n)

b)

water puppetry (n)

c)

puppeteer (n)

d)

sculpturer (n)

125.

portrait (n)

a)

nhạc hiện đại

b)

nhạc cụ

c)

chân dung

d)

nhà thơ

126.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

127.

classical music

a)

nhạc đồng quê

b)

nhạc hiện đại

c)

nhạc cổ điển

d)

nhạc dân gian

128.

in person (idiom)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

truyền hình trực tiếp

d)

tưởng nhớ, tái hiện

129.

dedicate (v)

Eg: The book is dedicated to the author's husband.

a)

tưởng nhớ, tái hiện

b)

truyền hình trực tiếp

c)

bắt buộc

d)

thuộc nông thôn, thôn quê

130.

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

a)

musical instruments (n)

b)

folk music (n)

c)

rock music

d)

country music

131.

dễ cảm động, xúc động

a)

melodic (adj)

b)

compulsory (adj)

c)

dedicated (adj)

d)

emotional (adj)

132.

điều khiển

a)

live (v)

b)

compose (v)

c)

control (v)

d)

originate (v)

133.

Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ

a)

compose (v)

b)

songwriter (n)

c)

comedian (n)

d)

poet (n)

134.

"paintbrush" means ..............

/ˈpeɪntbrʌʃ/

a)

(n.) con rối

b)

(n.) buổi triển lãm

c)

(n.) cọ vẽ

135.

artist

a)

nghệ sĩ

b)

ca sĩ

c)

nhạc sĩ

d)

diễn viên hài kịch

136.

khán giả

a)

audience

b)

exhibition

c)

concert

d)

gallery

137.

Chọn một từ có phát âm khác những từ còn lại:

a)

pleasure

b)

sure

c)

ocean

d)

delicious

138.

portrait

a)

ảnh chân dung

b)

triển lãm tranh

c)

thuật nhiếp ảnh

d)

buổi hòa nhạc

139.

So sánh bằng:

This book is not (a)   that one. (interesting)

140.

So sánh bằng:

This summer is (a)   last summer. (hot)

141.

quốc ca

(a)  

142.

không khí, môi trường

(a)  

143.

soạn, biên soạn

(a)  

144.

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

(a)  

145.

điều khiển

(a)  

146.

môn học cơ bản

(a)  

147.

chương trình học

(a)  

148.

nhạc dân gian

(a)  

149.

không cơ bản

(a)  

150.

vở nhạc kịch

(a)  

151.

bắt nguồn

(a)  

152.

nhiếp ảnh

(a)  

153.

con rối

(a)  

154.

thuộc nông thôn, thôn quê

(a)  

155.

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

(a)  

156.

nâng đỡ

(a)  

157.

trò chơi cờ ca rô

(a)  

158.

múa rối nước

(a)  

159.

classical music

a)

nhạc đồng quê

b)

nhạc hiện đại

c)

nhạc cổ điển

d)

nhạc dân gian

160.

nhạc đồng quê

(a)  

161.

nhạc dân gian

(a)  

162.

không cơ bản

(a)  

163.

vở nhạc kịch

(a)  

164.

biểu diễm

(a)  

165.

sự trình diễn, buổi biểu diễn

(a)  

166.

nhiếp ảnh

(a)  

167.

con rối

(a)  

168.

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

(a)  

169.

trò chơi cờ ca rô

(a)  

170.

violin

a)
b)
c)
d)
171.

What is this picture ?

a)

ballet

b)

opera

c)

concert

d)

costumes

172.

Wow! Your English speaking skill is so good! I cannot speak as ______ as you can.

a)

fluent

b)

fluently

173.

Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.

a)

bigly

b)

big

174.

My cooking is as _____ as yours.

a)

well

b)

good

175.

I think Iron Man 2 is interesting. Iron Man 1 was also interesting.

a)

I think Iron Man 2 is different from Iron Man 1.

b)

I think Iron Man 2 has the same content as Iron Man 1.

c)

I think Iron Man 2 is as interesting as Iron Man 1.

176.

I think photography is interesting but Kim finds it boring.

a)

Kim and I have the same opinion on photography.

b)

My opinion on photography is different from Kim's.

c)

Kim's opinion on photography is the same as mine.

177.

Sue likes listening to pop music, Jim likes listening to rock and roll.

a)

Sue's favorite type of music is different from Jim's.

b)

Sue likes the same type of music as Jim.

c)

Sue listens to music as much as Jim

178.

The cost of living in the country isn't _____ the cost of living in big cities.

a)

so expensive as

b)

as expensive

c)

as expensive to

d)

expensive as

179.

Schools in England _______ from those in Vietnam.

a)

are different

b)

is different

c)

the same

d)

as different to

180.

nhà soạn nhạc = (a)  

181.

Classical music and modern music are different.

a)

Classical music is like modern music.

b)

Classical music is different from modern music.

c)

Classical music is the same as modern music.

182.

crayon

a)

bút nước

b)

bút chì

c)

bút màu

d)

màu nước

183.

rural (a)

a)

nông thôn

b)

thành phố

c)

ngoại ô

d)

đô thị

184.
a)

country music

b)

folk music

c)

musical instrument

d)

opera

185.
a)

country music

b)

folk music

c)

anthem

d)

opera

186.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

187.

"Free time" đồng nghĩa với từ nào?

a)

classical music

b)

music festival

c)

spare time

d)

art gallery

188.

"pleasure":

a)

giải trí

b)

chia sẻ

c)

phong cảnh

d)

chụp ảnh

189.

"landscape":

a)

nhạc cổ điển

b)

nhạc cụ

c)

nghệ thuật

d)

phong cảnh

190.

môn học cơ bản

(a)  

191.

không cơ bản

(a)  

192.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)