Font size
WorksheetsTOÁN 4 - TUẦN 2 (Q-MATH)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
Số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
Đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:
9999 (a) 10 000
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
99 999 (a) 100 000
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
726 585 (a) 557 652
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
653 211 (a) 653 211
43 256 < 432 510 Đúng hay sai?
Đúng
Sai
So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?
845 713 = 854 713
845 713 > 854 713
845 713 < 854 713
Cho các số: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất là số nào?
59 876
651 321
499 873
902 011
Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:
28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567
943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092
653 211 ... 653 211
<
>
=
43 256 ... 432 510
>
<
=
845 713 ... 854 713
(a)
726 585 ... 557 652
(a)
99 999 ... 100 000
(a)
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011
(a)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
943 567 ; 932 018; 2467 ; 28 092
2467 ; 28 092 ; 932 018; 943 567
943 567; 2467 ; 28 092 ; 932 018
Số lớn nhất có ba chữ số là ?
(a)
Số bé nhất có ba chữ số là số ?
(a)
Số lớn nhất có sáu chữ số là số ?
(a)
Số bé nhất có sáu chữ số là số ?
(a)
9999 ... 10 000
>
<
=
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"
Được viết là:
700 000 231
700 231 000
723 100 000
700 100 231
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
500 836 471
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
500 000 000
500
