wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 3 - BẢNG NHÂN CHIA 7

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Điền số vào chỗ trống: 7 x ...... = 35

a)

5

b)

6

c)

4

2.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

8

3.

7 x 2 =

a)

12

b)

16

c)

14

4.

7 x 10 =

a)

0

b)

70

c)

7

5.

7 x 9 =

a)

63

b)

49

c)

56

6.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

7.

7 x 3 =

a)

14

b)

21

c)

24

8.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

10.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 36

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

28; 35

c)

14; 21

12.

7 x 0 =

a)

0

b)

7

c)

1

13.

0 x 7 =

a)

0

b)

7

c)

1

14.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy có bao nhiêu bông hoa?

a)

49 bông hoa

b)

42 bông hoa

c)

36 bông hoa

15.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

21 bông hoa

16.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

a)

56 quả táo

b)

49 quả táo

c)

63 quả táo

17.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có .... ngày.

a)

42 ngày

b)

49 ngày

c)

14 ngày

18.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

19.

Điền số vào chỗ trống: (a)   x 7 = 84 : 4

20.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

56 : 7 (a)   48 : 6

21.

Tính: 42 : 7 x 9 =

(a)  

22.

Có một cửa hàng nhập về một số gạo để bán. Họ chia vào các túi, mỗi túi đựng 5kg thì đổ đầy được 7 túi và còn thừa 3 kg. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

(a)  

23.

Tính xem nếu gấp một đoạn thẳng dài 9cm lên 7 lần thì sẽ được đoạn thẳng mới dài bao nhiêu xăng- ti – mét?

(a)  

24.

Tìm a biết a x 7 = 70

a)

a = 0

b)

a = 10

c)

a = 7

d)

a = 17\frac{1}{7}

25.

Tìm a biết a : 6 = 4 (dư 5)

a)

a = 24

b)

a = 29

c)

a = 19

d)

a = 54

26.

Có 70 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

10 bạn

b)

10 hàng

c)

9 hàng

d)

9 bạn

27.

Có 70 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi sẽ xếp được bao nhiêu hàng như vậy?

a)

10 hàng

b)

10 học sinh

c)

9 hàng

d)

9 học sinh

28.

Tìm kết quả đúng:

a)

48 : 6 = 8

b)

49 : 7 = 7

c)

35 : 7 = 6

d)

77 : 7 = 11

29.

...... : 7 = 8

a)

56

b)

57

c)

58

d)

58

30.

63÷763\div7  

a)

4

b)

9

c)

3

d)

1

31.

70÷770\div7  

a)

10

b)

2

c)

3

d)

1

32.

56÷756\div7  

a)

4

b)

2

c)

8

d)

4

33.

42÷742\div7  

a)

3

b)

6

c)

4

d)

2

34.

49÷749\div7  

a)

7

b)

2

c)

3

d)

4

35.

35÷735\div7  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

36.

28÷728\div7  

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

37.

21÷721\div7  

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

38.

14÷714\div7  

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

39.

7÷77\div7  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

28 : 7 + 6 = ?

a)

9

b)

11

c)

10

41.

Tính nhanh

8x6 = ...?

a)

48

b)

56

c)

63

42.

Tính nhanh

8x7 = ...?

a)

48

b)

56

c)

72

43.

Tính nhanh 48 : 8 = ...?

a)

5

b)

6

c)

7

44.

Tính nhanh

56: 8 =.......?

a)

6

b)

7

c)

8

45.

Tính nhanh

64 : 8 = ...?

a)

7

b)

8

c)

9

46.

Tính nhanh

72 : 8 = ........?

a)

7

b)

8

c)

9

47.

32 : 8 = .....?

a)

3

b)

4

c)

5

48.

36 : 6 = .....?

a)

4

b)

5

c)

6

49.

Một tấm vải dài 32m được cắt thành 8 mảnh bằng nhau .Hỏi mỗi mảnh dài mấy mét?

Chiều dài của mỗi mảnh vải là (a)   m

50.

Một người nuôi 42 con thỏ . Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng đó nhốt mấy con thỏ?

Số con thỏ trong mỗi chuồng là (a)   con

51.

Tıˋm 18  so^ˊ o^ vuo^ng ca hıˋnh tre^nTìm\ \frac{1}{8\ }\ số\ ô\ vuông\ của\ hình\ trên  

(a)  

52.

Tıˋm 18 so^ˊ o^ vuo^ng ở hıˋnh tre^nTìm\ \frac{1}{8}\ số\ ô\ vuông\ ở\ hình\ trên  

(a)  

53.

8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

54.

8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

55.

8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

56.

8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

57.

8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

58.

8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

59.

8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

60.

8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

61.

8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

62.

8×108\times10  

a)

89

b)

45

c)

80

d)

24