NEW
Font size
Worksheetsunit 3: chủ đề giáo dục
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
academic adj
có tính học thuật
phép tính
tính toán
assessment n
sự đánh giá
sự tính toán
compulsory adj
bắt buộc
bắt ép
demonstration n
sự minh họa, giải thích
sự kết hợp
disabled adj
khuyết tật
khuyết thiếu
khuyết điểm
disruptive adj
phá vỡ
phá bỏ
phá tan
effective adj
hiệu quả
hiệu nghiệm
eliminate v
loại bỏ
loại ra
loại đi
eradicate v
loại bỏ, trừ tiệt
đập tan
đập đi
geography n
địa lý
vật lý
toán
anh
humanitarian adj
nhân đạo
nhân nghĩa
nhân tính
illiteracy n
sự mù chữ, nạn mù chữ
mù đường
mù lòa
independent adj
độc lập
độc đắc
international adj
quốc tế
quốc tịch
quốc gia
methodical adj
có phương pháp
phương hướng
opposition n
sự chống lại, chống đối
chống chế
chống giặc
opitional adj
có thể lựa chọn
được lựa chọn
không được lựa chọn
passion n
niềm đam mê
niềm khao khát
niềm khát vọng
professional n
người chuyên nghiệp
người đào tạo
người hướng nghiệp
proficiency n
sự tài giỏi
sự năng động
sự hiểu biết
regulation n
luật đinh, quy định
quy tắc
phép tắc
require v
yêu cầu
yêu thích
yêu mến
retard v
làm cho, chậm lại
nhanh nhẹn
stimulate v
kích thích
kích sự tăng trưởng
tăng nhanh
algebra
đại số
đại lượng
boarding school
trường nội trú
trường hợp
trường học
campaign
chiến dịch, cuộc vận động
chiến tranh
chiến đấu
chiến thắng
certificate
chứng chỉ
chứng nhận
chứng kiến
computing
tin học
tin tưởng
curriculum
chương trình giảng dạy
chương trình học
degree
bằng cấp
bằng thạc sĩ
bằng khen
diploma
bằng cấp
bằng khen
dumb
câm
nín
khóc
fee
chi phí
chi trả
chi viện
futher education
học cao hơn
học rộng
học thức
general education
chương trình học chung
chương trình
kindergarten
mẫu giáo
mẫu mực
mẫu đơn
lower secondary
trường cấp 2
tiểu học
trung học
memorize
ghi nhớ
ghi chép
nursery
nhà trẻ
nhà
preschool
trường mẫu giáo
cấp 1
separate
tách biệt
tách khỏi
tách ra
standard
tiêu chuẩn
tiêu chí
tiêu hủy
statistics
số liệu thống kê
số liệu
