wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn7-lkhh

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

2.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

4.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

5.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

6.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

7.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

9.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

10.

Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành:

a)

ion dương có nhiều proton hơn

b)

ion dương có số proton không thay đổi

c)

ion âm có nhiều proton hơn

d)

ion âm có số proton không thay đổi

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

12.
Câu 12: Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Na và nguyên tử Ne: Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Na cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?
a)
A. nhường 1 electron.
b)
B. nhường 7 electron.
c)
C. nhận 1 electron.
d)
D. nhận 7 electron.
13.
Câu 13: Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O
a)
A. nhường 1 electron.
b)
B. nhận 1 electron.
c)
C. nhường 2 electron.
d)
D. nhận 2 electron.
14.
Câu 14: Các khí hiếm tồn tại dưới dạng nguyên tử độc lập, không tham gia liên kết với nguyên tử khác vì
a)
A. số lượng các nguyên tố khí hiếm rất nhỏ.
b)
B. các nguyên tử khí hiếm có kích thước rất nhỏ.
c)
C. các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững.
d)
D. các khí hiếm ở thể khí trong điều kiện thường.
15.
Câu 15: Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl
a)
A. nhường 1 electron.
b)
B. nhận 1 electron.
c)
C. nhường 2 electron.
d)
D. nhận 2 electron.
16.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
b)
B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
c)
C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
d)
D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng
17.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
b)
B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
c)
C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
d)
D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng
18.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.
b)
B. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước. B. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.
c)
C. Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.
d)
D. Các chất ion luôn ở thể rắn.
19.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
b)
B. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.
c)
C. Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.
d)
D. Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.
20.
Câu 19: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
a)
A. góp chung proton.
b)
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
c)
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
d)
D. góp chung electron.
21.
Câu 20: Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hygrogen?
a)
A. Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.
b)
B. Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.
c)
C. Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.
d)
D. Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.
22.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị.
b)
B. Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.
c)
C. Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị.
d)
D. Liên kết giữa các nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.
23.
Câu 22: Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
a)
A. cộng hóa trị.
b)
B. ion.
c)
C. kim loại.
d)
D. phi kim.
24.
Câu 24: Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử Mg
a)
A. nhường 1 electron.
b)
B. nhận 1 electron.
c)
C. nhường 2 electron.
d)
D. nhận 2 electron.
25.
Câu 26. Nguyên tử nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững?
a)
A. Nguyên tử kim loại.
b)
B. Nguyên tử phi kim.
c)
C. Nguyên tử khí hiếm.
d)
D. Nguyên tử oxygen.
26.
Câu 26. Nguyên tử nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững?
a)
A. Nguyên tử kim loại.
b)
B. Nguyên tử phi kim.
c)
C. Nguyên tử khí hiếm.
d)
D. Nguyên tử oxygen.
27.
Câu 27. Nguyên tử các nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng kém bền, khi liên kết với nguyên tử khác có xu hướng
a)
A. tạo ra lớp vỏ tương tự chlorine.
b)
B. tạo ra lớp vỏ tương tự khí hiếm.
c)
C. tạo ra lớp vỏ tương tự sodium.
d)
D. tạo ra lớp vỏ tương tự silver.
28.
Câu 28. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Na và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi Na kết hợp với Cl để tạo thành phân tử sodium chloride, nguyên tử Na cho hay nhận bao nhiêu electron?
a)
A. Cho 1 electron.
b)
B. Cho 2 electron.
c)
C. Nhận 1 electron.
d)
D. Nhận 2 electron.
29.
Câu 31. Tính chất nào sau đây không phải của hợp chất ion?
a)
A. Là chất rắn ở nhiệt độ thường.
b)
B. Thường có nhiệt độ nóng chảy thấp.
c)
C. Khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện.
d)
D. Thường có nhiệt độ sôi cao.
30.
Câu 33. Trong phân tử nước (gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O), khi O kết hợp với H thì
a)
A. nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.
b)
B. nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.
c)
C. nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.
d)
D. nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.
31.
Câu 34. Cho các chất sau: sodium chloride, hydrogen, carbon dioxide, magnesium oxide, nước. Trong các chất trên, số chất cộng hóa trị là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
32.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất cộng hóa trị?
a)
A. Chất cộng hóa trị được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử.
b)
B. Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.
c)
C. Tất cả các chất cộng hóa trị đều tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.
d)
D. Các chất cộng hóa trị có ở cả ba thể: thể rắn, thể lỏng, thể khí.
33.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

34.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
36.

Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

Na2O

b)

HClO

c)

KCl

d)

NaCl