Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

family P

Total questions: 32

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Gợi ý : Chọn hai đáp án đúng nhé !

a)

Sister

b)

Mom

c)

Grandma

d)

Mother

2.

Father?

a)
b)
c)
d)
3.

Grandpa?

a)

Ông

b)

Bà

c)

Chú

d)

Anh trai

4.

Brother là hình ảnh nào ?

a)
b)
c)
d)
5.

Aunt dịch ra tiếng việt là gì ?

a)

Chú

b)

Dì

c)

Bà

d)

Chị/em gái

6.

Chị/em gái tiếng anh là gì ?

a)

Sister

b)

Brother

c)

Grandma

d)

Mother

7.

Brother dịch ra tiếng việt là gì ?

a)

Chị/em gái

b)

Anh trai

c)

Bố

d)

Ông

8.

Gia đình tiếng anh là gì ?

(a)  

9.

Baby brother dịch ra tiếng việt là gì ?

a)

Em gái

b)

Em trai

c)

Em họ

d)

Anh trai

10.

Anh, chị, em họ tiếng anh là gì ?

a)

Family

b)

Cousin

c)

Sister

d)

Brother

11.

Uncle dịch ra tiếng việt là gì ?

a)

Dì

b)

Bố

c)

Chú

d)

Ông

12.

Parents?

a)

Bố Mẹ

b)

Cháu gái

c)

Ông bà

d)

Anh trai

13.

Daughter?

a)

Con gái

b)

Con trai

c)

Anh

d)

Chị

14.

Cô, dì, thím, bác gái

(a)  

15.

Cậu, bác trai, chú

(a)  

16.

Ông

(a)  

17.

Bà

(a)  

18.

Anh em họ hàng

(a)  

19.

ANH CHỊ EM RUỘT

4 lines
20.

CHÁU TRAI CON CỦA ANH CHỊ

CHÁU GÁI CON CỦA ANH CHỊ

4 lines
21.

VỢ CHỒNG

4 lines
22.

mẹ

4 lines
23.

cha đỡ đầu

4 lines
24.

đứa trẻ

bọn trẻ

4 lines
25.

Answer

4 lines
26.

Look at the picture

4 lines
27.

Bà cố

4 lines
28.

Cháu trai ( ông bà gọi )

Cháu gái ( ông bà gọi )

4 lines
29.

Bố chồng

4 lines
30.
  • anh hoặc em của chồng hoặc vợ mình

4 lines
31.
  • chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha 

4 lines
32.

Bố dượng

4 lines