wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên tiếng Việt

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

2.

Câu 2: Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

3.

Câu 3: Dòng nào không phải là từ láy?

a)

Xa xôi, long lanh, nóng nực, xa xa

b)

mệt mỏi, đi đứng,

tính tình, mơ mộng

c)

ấp iu, ầm ĩ, ầm ầm, ào ào

d)

trăng trắng, xanh xao, đo đỏ, tim tím

4.

Câu 4: Từ đồng nghĩa với từ "xấu hổ" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

ngại ngùng

d)

Vui tươi

5.

Chủ ngữ của câu “Đầu tiên, chúng tôi bắt đom đóm cho vào chai, đeo lủng lẳng vào cửa lớp khi học tối”

a)

A. Đầu tiên

b)

B. Chúng tôi

c)

C. Đom đóm

d)

D. Chúng tôi bắt đom đóm cho vào chai

6.

Câu 6: Có một đoàn chim đậu trên cành, người thợ săn bắn phải cái rằm. Vậy, người thợ bắn được bao nhiêu con chim?

a)

13

b)

10

c)

15

d)

20

7.

câu 7: Thành ngữ nào nói về tính "chăm chỉ"?

a)

Một nắng hai sương

b)

Chín bỏ làm mười

c)

Thức khuya dậy sớm

d)

Sáng nắng chiều mưa

8.

câu 8: . Trên lông dưới lông./ Tối lồng làm một. Là cái gì?

a)

Cái áo

b)

con mắt

c)

cái chăn

d)

con cừu

9.

Câu 9: Trong hai câu thơ sau, sự vật nào được so sánh với tiếng hạc, tiếng suối?

Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời

a)

tiếng hát

b)

tiếng nước chảy

c)

tiếng đàn

d)

tiếng nói

10.

Câu 10: Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào ô trống

Cơm ......, áo ............, chữ ..........

Nghĩ sao cho bõ những ngày ước ao

a)

mẹ/cha/ thầy

b)

cha/mẹ/thầy

c)

thầy/ mẹ/ cha

d)

cha/cô/thầy