Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMarugoto A1_Review Topic 7
Total questions: 24
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
東
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
2.
北
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
3.
西
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
4.
南
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
5.
口(くち)= miệng/cửa ~
a)
ĐÚNG
b)
SAI
6.
東口
a)
ひかしくち
b)
ひがしくち
c)
ひがしぐち
d)
ひかしぐち
7.
南口
a)
みなみくち
b)
みなみぐち
c)
まなみくち
d)
まなみぐち
8.
ここからびょういんまで(____________)いきますか。
a)
なに
b)
どこ
c)
だれ
d)
どうやって
9.
あさ8じに こうえんのまえ(____)バス(____)のります。
a)
に/に
b)
で/に
c)
に/を
d)
で/を
10.
ごご5じはんに えき(____)でんしゃ(___)おります。
a)
に/に
b)
で/に
c)
に/を
d)
で/を
11.
あるいて いきます
a)
Đi thẳng
b)
Đi bộ
c)
Rẽ trái
d)
Rẽ phải
12.
「ここから かいしゃまで どうやっていきますか。」 「タクシー(____)いいです。」
a)
の
b)
を
c)
が
d)
に
13.
「すみません、さくらレストランは どこですか。」 「ここから まっすぐ いってください。それから、みぎ(_)いって ください。」
a)
の
b)
を
c)
が
d)
に
14.
日本は(____)くにですか。
a)
なに
b)
どの
c)
どんな
d)
どこ
15.
みぎ: bên trái
a)
ĐÚNG
b)
SAI
16.
きょう My Dinhスタジアム(____) Black Pinkのコンサート(____)あります。
a)
に/が
b)
で/が
c)
は/が
d)
に/は
17.
さくらえきのちかくに (____)コーヒーショップが あります。(しずか)
a)
しずか
b)
しずかな
18.
Tính từ trái nghĩa với: ひろい
a)
ちいさい
b)
ゆうめい
c)
せまい
d)
おおきい
19.
Tính từ trái nghĩa với: たかい
a)
ちいさい
b)
ゆうめい
c)
せまい
d)
やすい
20.
Tính từ trái nghĩa với: はやい
a)
せまい
b)
おおきい
c)
おそい
d)
にぎやか
21.
Tính từ trái nghĩa với: しずか
a)
せまい
b)
おおきい
c)
おそい
d)
にぎやか
22.
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Tokyo là một thành phố nhộn nhịp."
4 lines
23.
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Ở thành phố Hồ Chí Minh có bảo tàng đẹp."
4 lines
24.
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Bạn Lan là một người xinh đẹp. Và bạn ấy còn tốt bụng nữa."
4 lines
Reset
