wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP1 - Bài 5

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 72: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

a)

Các tổ chức quốc phòng, an ninh

b)

Các tổ chức quân sự, an ninh trật tự

c)

Các tổ chức vũ trang, tổ chức quần chúng

d)

Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam

2.

Câu 73: Cơ quan nào quản lý lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Quân đội, Công an nhân dân.

b)

Nhà nước CHXHCNVN

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chính quyền địa phương các cấp

3.

Câu 74: Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào ?

a)

Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự

b)

 Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

c)

Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

d)

Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

4.

Câu 75: Đặc điểm nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình xây dựng lực lượng vũ trang?

a)

Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, trong khi kẻ thù chống phá ta quyết liệt.

b)

Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định.

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.

d)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước đã, đang đạt được nhiều thành tựu to lớn.

5.

Câu 76: Xây dựng lực lượng vũ trang ND hiện nay có thuận lợi cơ bản:

a)

Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững vàng

b)

Quân đội , công an ngày càng phát triển lớn mạnh hiện đại

c)

Nhà nước quan tâm đầu tư rất mạnh cho quốc phòng và an ninh

d)

Kinh tế, xã hội, quốc phòng an ninh ngày càng phát triển vững mạnh

6.

Câu 77: Trong đầu tư cho quốc phòng an ninh, xây dựng LLVTND hiện nay còn một mâu thuẫn chủ yếu giữa:

a)

Nhu cầu về trang bị vũ khí hiện đại với khả năng kỹ thuật công nghệ còn hạn chế

b)

Nhu cầu về tăng cường chất lượng huấn luyện với khả năng cơ sở vật chất kỹ thuật còn có hạn

c)

Nhu cầu phải đầu tư cho quốc phòng an ninh...nhưng khả năng của nền kinh tế rất hạn hẹp

d)

Nhu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ với khả năng đào tạo huấn luyện

7.

Câu 78: Quan điểm, nguyên tắc nào là cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?

a)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với llvt nhân dân.

d)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.

8.

Câu 79: Vấn đề quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Phát triển số lượng chất lượng Đảng viên trong lực lượng vũ trang

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác chính trị trong lực lượng vũ trang

c)

Giáo dục chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Giữ vững nguyên tắc Đảng Cộng sản lãnh đạo lực lượng vũ trang

9.

Câu 80: Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?

a)

Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.

c)

Bảo đảm cho LLVT giữ vững bản chất cách mạng, mục tiêu, phương hướng chiến đấu

d)

Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu.

10.

Câu 81: Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định

d)

 Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực

11.

Câu 82: Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

 Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

 Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

12.

Câu 83: Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải tự lực tự cường vì sao?

a)

Để tạo nên sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ, không bị chi phối ràng buộc

c)

Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Câu 84: Một trong những quan điểm trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chú yếu

b)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng

d)

Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại quân đội

14.

Câu 85: Vì sao xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu?

a)

Ngày nay kẻ địch đang chống phá cách mạng nước ta trên mọi lĩnh vực

b)

Đó là nhiệm vụ chủ yếu, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

c)

Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Đó là yêu cầu của sự nghiệp cách mạng bảo vệ Tổ quốc hiện nay đối với lực lượng vũ trang.

15.

Câu 86: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

 Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính qui, thống nhất, hiện đại

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng chính qui, hiện đại sẵn sàng chiến đấu cao.

16.

Câu 87: Chính quy trong quân đội thể hiện ở chỗ:

a)

Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến

b)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt  

c)

Là sự thống nhất về tổ chức biên chế

d)

Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến

17.

Câu 88: Xây dựng quân đội, công an phải tinh nhuệ trên các lĩnh vực?

a)

Chính trị, tư tưởng, huấn luyện

b)

Chính trị, quân sự, hậu cần

c)

Chính trị, an ninh, kĩ thuật

d)

Chính trị, tổ chức, kĩ chiến thuật

18.

Câu 89: Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên phải:

a)

Có số lượng đông, chất lượng cao, sẳn sàng động viên khi cần thiết

b)

Hùng hậu, huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

c)

Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

d)

Phối hợp chặt chẽ với lực lượng thường trực và dân quân tự vệ

19.

Câu 90: Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Nâng cao huấn luyện, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại quốc phòng an ninh

b)

Nâng cao giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển khoa học công nghệ.

c)

Nâng cao huấn luyện, giáo dục, phối hợp hoạt động giữa các lực lượng vũ trang

d)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự.

20.

Câu 91: Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND

d)

Từng bước đổi mới bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

21.

Câu 92:  Trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân khó khăn lớn của ta là gì?

a)

Nền kinh tế và khoa học công nghệ của đất nước chưa phát triển

b)

Kẻ thù có vũ khí hiện đại, thủ đoạn tác chiến trên chiế trường thường xuyên thay đổi

c)

Mặt trái của nền kinh tế thị trường tác động rất lớn đến lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hòa bình”

22.

Câu 93. Tổ chức đơn vị cao nhất của bộ đội chủ lực quân đội nhân dân Việt Nam gồm

a)

Trung đoàn

b)

 Sư đoàn

c)

Quân đoàn

d)

Tiểu đoàn

23.

Câu 94. Tổ chức đơn vị cao nhất của bộ đội địa phương quân đội nhân dân Việt Nam gồm

a)

Tỉnh đội

b)

Sư đoàn

c)

 Quân khu

d)

Huyện đội

24.

Câu 95. Lực lượng nòng cốt bảo vệ biển đảo của chúng ta

a)

Bộ đội hải quân, lục quân và cảnh sát biển

b)

Bộ đội hải quân và cảnh sát biển

c)

Bộ đội hải quân, không quân và cảnh sát biển

d)

Bộ đội hải quân và cảnh sát biển, ngư dân

25.

Câu 96. Lực lượng nòng cốt bảo vệ biên giới của chúng ta

a)

Bộ đội biên phòng, công an

b)

Bộ đội biên phòng, nhân dân các của khẩu

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội biên phòng, dân quân tự vệ vùng biên

26.

Câu 97. Trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang được đánh giá bằng gì?

a)

Đánh giá bằng trình độ hiện đại của lực lượng vũ trang

b)

Đánh giá bằng trình độ tinh nhuệ của lực lượng vũ trang

c)

Đánh giá bằng thời gian chuyển từ trạng thái bình thường sang trạng thái chiến đấu

d)

Đánh giá bằng thời gian đơn vị vũ trang triển khai binh khí kỹ thuật