wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW SIMPLE PRESENT TENSE

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 3 số ít? (Which one is the third singular personal pronoun?)

a)

They

b)

I

c)

She

d)

You

2.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 3 số ít? (Which one is the third singular personal pronoun?)

a)

It

b)

You

c)

They

d)

We

3.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 3 số ít? (Which one is the third singular personal pronoun?)

a)

I

b)

You

c)

We

d)

He

4.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 3 số nhiều? (Which one is the third plural personal pronoun?)

a)

He

b)

She

c)

It

d)

They

5.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 1 số ít? (Which one is the first singular personal pronoun?)

a)

I

b)

We

c)

You

d)

They

6.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 1 số nhiều? (Which one is the first plural personal pronoun?)

a)

He

b)

They

c)

We

d)

You

7.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 2 số ít? (Which one is the second singular personal pronoun?)

a)

You

b)

He

c)

She

d)

It

8.

Đâu là chủ từ ngôi thứ 2 số nhiều? (Which one is the second plural personal pronoun?)

a)

We

b)

They

c)

You

d)

He

9.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

S + is/ am/ are + ....

b)

S + was/ were + ...

c)

S + will + V1 + ...

d)

S + has/ have + V3/ed...

10.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

S + didn't + V1+...

b)

S + won't + V1....

c)

S + doesn't + V1....

d)

S + isn't + V-ing.....

11.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

S + wasn't + .....

b)

S + haven't + v3/ed...

c)

S + used to + V1....

d)

S + don't + V1 ....

12.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

He /She/ It + Vs .....

b)

He/ She/ It + V1....

c)

He/ She/ It + V2/ed...

d)

He/ She/ It + has + V3/ed

13.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

He/ She/ It + V....

b)

He/ She/ It/ + Ves....

c)

He/ She/ It + will + V1

d)

He/ She/ It + didn't + V1

14.

Đâu là công thức đúng của thì hiện tại đơn?

a)

I/ We/ You/ They + V1..

b)

I/ We/ You/ They + Vs...

c)

I/ We/ You/ They + Ves...

d)

I/ We/ You/ They + are + V-ing....

15.

Trong thì hiện tại đơn. Các trường hợp nào động từ được thêm "es" khi chủ từ là He/ She/ It?

a)

tận cùng là 1 nguyên âm

b)

tận cùng là 1 phụ âm

c)

tận cùng là "X, S, O, Ch, Z, Sh"

d)

tận cùng là p, t, k, f

16.

Trong thì hiện tại đơn. Khi chủ từ là He/ She/ It. Động từ tận cùng là "Y". Sẽ có mấy trường hợp xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong thì hiện tại đơn. Chủ từ là He/ She/ It. Khi nào ta phải đổi "Y" thành "i" và thêm "es" vào sau nó?

a)

trước "y" là 1 nguyên âm

b)

Trước "y" là 2 nguyên âm

c)

trước "y" là 1 phụ âm

18.

Trong thì hiện tại đơn. Chủ từ là He/ She/ It. Khi nào ta không phải đổi "Y" thành "i" mà chỉ thêm "s" vào sau nó?

a)

trước "y" là 1 nguyên âm

b)

trước "y" là 1 phụ âm

19.

Đâu là nguyên âm trong tiếng Anh?

a)

O, Ch, S, X, Sh, Z

b)

Y, W, H

c)

A, O, E, U, I

d)

K, P, T, F

20.

Có bao nhiêu nguyên âm trong tiếng Anh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Chọn công thức đúng của thì hiện tại đơn.

a)

Will + it + V1 + ....?

b)

Did + they + V1 + ....?

c)

Do + she + V1 + ...?

d)

Does + he + V1+ ....?

22.

chọn công thức đúng của thì hiện tại đơn.

a)

She + is + V-ing + ...

b)

I + don't + V1 + ....

c)

They were + V-ing....

d)

He + didn't + V1.....

23.

Động từ "be" trong thì hiện tại đơn có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Vì sao gọi động từ "be" là động từ đặc biệt?

a)

Vì khi chuyển sang câu

phủ định và câu hỏi ta

không cần mượn trợ

động từ

b)

Vì khi chuyển sang câu

phủ định và câu hỏi ta

cần mượn trợ

động từ

c)

Vì nó có 3 dạng

d)

vì em không biết

25.

Các dạng của động từ "be" trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

is/ am/ are

26.

Chúng ta có thêm "s" hoặc "es" vào sao động từ "be" không?

a)

có

b)

không

27.

động từ "have" trong thì hiện tại đơn có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

đâu là hình thức đúng của động từ "have" ở thì hiện tại đơn?

a)

have/ had

b)

have/ has

29.

Khi nào dùng hình thức "has"?

a)

Khi chủ từ là I/ We

b)

Khi chủ từ là You

c)

Khi chủ từ là He/ She/ It

d)

Khi chủ từ là They

30.

Các chủ từ nào thì dùng hình thức là "have"

a)

I/ We

b)

He/ She/ It

c)

I/ We/ You/ They

d)

They

31.

Trong thì hiện tại đơn. Động từ "do" có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Với các chủ từ nào thì ta dùng "does"?

a)

I

b)

We

c)

You

d)

He/ She/ It

33.

Với các chủ từ nào thì ta dùng "do"?

a)

They

b)

I/ We/ You/ They

c)

He/ She/ It

d)

We/ They

34.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn?

a)

always, usually, often,

sometimes, rarely, never, every

b)

last, yesterday, ago

c)

just, recently, already,

since, for, not..yet, ever,

never, so far, up to now

d)

next, tomorrow, soon,

once day

35.

Vị trí của động từ "be" ở đâu trong câu khẳng định so với trạng từ chỉ sự thường xuyên?

a)

trước

b)

sau

36.

Vị trí của động từ "thường" ở đâu trong câu khẳng định so với trạng từ chỉ sự thường xuyên?

a)

trước

b)

sau

37.

tên 1 người con trai sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

I

b)

She

c)

It

d)

He

38.

tên 1 người con gái sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

I

b)

She

c)

He

d)

You

39.

tên nhiều người sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

You

b)

We

c)

They

d)

He

40.

tên 1 hoặc nhiều người cùng với "I" sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

We

b)

They

c)

You

d)

He

41.

tên 1 đồ vật sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

He

b)

They

c)

It

d)

She

42.

tên nhiều đồ vật sẽ tương đương với chủ từ _____

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

43.

Anh ấy

a)

They

b)

I

c)

He

d)

She

44.

cô ấy

a)

She

b)

He

c)

It

d)

You

45.

nó

a)

They

b)

He

c)

You

d)

It

46.

Chúng nó

a)

You

b)

It

c)

They

d)

We

47.

Họ

a)

I

b)

They

c)

We

d)

He

48.

Chúng ta

a)

I

b)

They

c)

You

d)

We

49.

Tôi

a)

He

b)

It

c)

I

d)

She

50.

bạn/ các bạn

a)

You

b)

They

c)

We

d)

He