Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ SINH LÝ TỔNG HỢP 02
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Về cơ chế điều hoà hoạt động tim:
Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác dụng trương lực của hệ phó giao cảm.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Phản xạ tim- tim có tác dụng ngăn sự ứ máu trong tim.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Nhiệt độ của máu tăng làm tăng lực co của cơ tim và nhịp tim.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Phản xạ mắt- tim làm tim đập chậm lại là thông qua dây X.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Kích thích sợi dây X đến tim làm giảm tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh là thông qua dây X.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Phản xạ tim - tim làm giảm nhịp tim.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Khi co kéo mạnh vào các tạng sâu trong ổ bụng có thể làm tăng nhịp tim.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Về chu kỳ tim:Tâm nhĩ co 0,2 giây sau đó giãn.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Trong thời kỳ tống máu cơ tâm thất co đẳng trương.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Trong thời kỳ tăng áp của tâm thất thu van nhĩ thất đóng.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Trong thời kỳ tâm trương toàn bộ van nhĩ thất mở
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Tiếng tim thứ nhất nghe trầm, ngắn.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Tiếng tim thứ nhất do đóng van nhĩ - thất.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Tiếng tim thứ hai do đóng các van tổ chim.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Tiếng tim thứ hai mở đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Adrenalin làm co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch não và mạch ở cơ vân.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Noradrenalin chỉ có tác dụng làm co các động mạch lớn.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Angiotensin II có tác dụng:Kích thích ống thận tăng tái hấp thu Ca++.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Kích thích tận cùng thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Giảm tái nhập noradrenalin trở lại cúc tận cùng.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tăng nhậy cảm của các mạch máu với noradrenalin .
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với sức cản của mạch và với lưu lượng tim.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với luỹ thừa 4 của bán kính động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Huyết áp động mạch: Tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và bán kính mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
HA động mạch: Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
HA động mạch: Tỷ lệ nghịch với độ quánh của máu.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
HA động mạch: Tỷ lệ thuận với thể tích máu.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau lần lượt đóng mở.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Phần lớn máu tĩnh mạch về tim được là nhờ trọng lực.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Hệ thống tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu của cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Đặc điểm của tĩnh mạch: Có tổng thiết diện lớn hơn hệ thống động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Đặc điểm của tĩnh mạch: Có tính đàn hồi tốt hơn động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Đặc điểm của tĩnh mạch: Có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Đặc điểm của tĩnh mạch: Có các xoang tĩnh mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Trong thời kỳ tăng áp:
a)
Sợi cơ tâm thất co ngắn lại.
b)
Van nhĩ thất đóng lại.
c)
Van tổ chim đóng lại
d)
Máu phun vào động mạch.
46.
Tiếng tim thứ nhất.
a)
Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
b)
Mở đầu thời kỳ tâm thất co.
c)
Do đóng van nhĩ thất.
d)
Mở đầu thời kỳ tâm thất trương.
47.
Huyết áp động mạch tăng khi:
a)
Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
b)
Xơ vữa động mạch.
c)
Ỉa chảy mất nước.
d)
Hẹp động mạch thận
48.
Các chất có tác dụng lên điều hoà huyết áp do có tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là:
a)
Adrenalin.
b)
Bradykinin.
c)
Angiotensin II.
d)
Vasopressin.
49.
Angiotensin II làm tăng HA do có các tác dụng sau, trừ:
a)
Co động mạch nhỏ làm tăng sức cản.
b)
Co tiểu động mạch làm tăng sức cản.
c)
Kích thích vỏ thượng thận tăng bài tiết aldosteron.
d)
Ức chế hệ giao cảm.
50.
Tính hưng phấn của cơ tim
a)
Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.
b)
Cơ tim không bị co cứng khi kích thích liên tục.
c)
Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang giãn.
d)
Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co.
51.
Khoảng PQ trong điện tâm đồ thể hiện:
a)
Thời gian khoảng 0,15 giây
b)
Thời gian khử cực tâm thất.
c)
Thời gian tái cực tâm thất.
d)
Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất.
52.
Về đầy thất:
a)
Không phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu.
b)
Bị giảm nếu van động mạch bị hẹp.
c)
Bị giảm nếu van nhĩ thất bị hẹp.
d)
Không phụ thuộc vào thời gian tâm trương.
53.
Thể tích tâm thu:
a)
Có giá trị khoảng 60-70 ml.
b)
Có giá trị khoảng 120-140 ml
c)
Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp.
d)
Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp.
54.
Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng:
a)
Chu chuyển tim sinh lý ngắn hơn chu chuyển tim lâm sàng.
b)
Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý.
c)
Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng có tính đến.
d)
Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất.
55.
Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì:
a)
Tâm thất phải chứa nhiều máu hơn.
b)
Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn.
c)
Tâm thất phải tống máu với một áp lực thấp hơn.
d)
Tâm thất phải tống máu với một tốc độ thấp hơn.
56.
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:
a)
Nó tống máu với thể tích tâm thu nhỏ hơn.
b)
Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim.
c)
Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn.
d)
Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn.
57.
Tâm thất thu:
a)
Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
b)
Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng.
c)
Là giai đoạn máu được tống vào động mạch.
d)
Kéo dài 0,3 giây
58.
Tần số tim tăng khi:
a)
Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
b)
Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
c)
Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng.
d)
Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng.
59.
Tính trơ có chu kỳ:
a)
Giúp cơ tim không bị co cứng khi kích thích liên tục
b)
Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim.
c)
Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim.
d)
Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.
60.
Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất hoặc không" vì:
a)
Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ
b)
Cơ tim có đặc tính nhịp điệu.
c)
Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn.
d)
Cơ tim gồm hai hợp bào nhĩ và thất
61.
Các chất sau đây gây giãn mạch:
a)
Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng.
b)
Histamin.
c)
Vasopressin.
d)
Angiotensin II
62.
Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp :
a)
Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
b)
Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
c)
pH máu giảm.
d)
Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
63.
Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
a)
Huyết áp hiệu số tăng.
b)
Huyết áp tối thiểu giảm.
c)
Huyết áp trung bình giảm.
d)
Huyết áp hiệu số giảm.
64.
Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp lực sẽ gây ra:
a)
Tăng lực co tim.
b)
Tăng nhịp tim.
c)
Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim.
d)
Giảm huyết áp ngoại vi.
65.
Cơ thể có cơ chế điều hoà làm huyết áp động mạch giảm xuống khi:
a)
Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên.
b)
Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng lên.
c)
Tăng sức cản của hệ tuần hoàn.
d)
Nhịp tim chậm.
66.
Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch phía trên của cơ thể là:
a)
Trọng lực.
b)
Sức bơm của tim.
c)
Sức hút của tim.
d)
Hệ thống van trong tĩnh mạch.
67.
Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch phía dưới của cơ thể là:
a)
Trọng lực.
b)
Sức bơm của tim.
c)
Sức hút của tim.
d)
Hệ thống van trong tĩnh mạch.
68.
Áp suất keo của huyết tương:
a)
Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
b)
Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
c)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
d)
Tăng từ từ trong khu vực mao mạch.
69.
Áp suất thuỷ tĩnh của huyết tương:
a)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
b)
Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.
c)
Giảm dần từ đầu tiểu động mạch nhưng rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch.
d)
Có giá trị là 30 mm Hg ở tận cùng tiểu động mạch
70.
Dịch trong lòng mao mạch ra khoảng kẽ tăng lên do:
a)
Tăng áp suất máu động mạch.
b)
Giảm áp suất máu tĩnh mạch.
c)
Tăng áp suất keo của dịch kẽ
d)
Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch.
71.
Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
a)
Giảm huyết áp động mạch.
b)
Giảm áp suất keo huyết tương.
c)
Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
d)
Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ
72.
Lưu lượng mạch vành tăng lên khi:
a)
Kích thích thần kinh giao cảm đến tim.
b)
Kích thích thần kinh phó giao cảm đến tim.
c)
Giảm nồng độ oxy trong máu.
d)
Giảm hoạt động tim.
73.
Lưu lượng máu não tăng lên khi:
a)
Tăng hoạt động tim
b)
Tăng nồng độ CO2 trong máu
c)
Tăng nồng độ O2 trong máu
d)
Giảm pH máu.
74.
Lưu lượng máu qua phổi tăng lên khi:
a)
Tăng phân áp oxy trong phế nang.
b)
Giảm phân áp oxy trong máu.
c)
Tăng pH máu.
d)
Tăng hoạt tính thần kinh phó giao cảm.
75.
Tiểu động mạch giãn ra khi:
a)
Giảm phân áp O2.
b)
Tăng bradykinin.
c)
Tăng nồng độ ion Ca++.
d)
Giảm nồng độ ion K+.
76.
Kích thích hệ thần kinh giao cảm làm tăng HA do có các tác dụng sau đây:
a)
Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản.
b)
Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản.
c)
Co các cơ thắt ở tiểu động mạch đến ở cầu thận
d)
Co các tĩnh mạch lớn do đó dồn máu về tim.
77.
Angiotensin II được hình thành khi:
a)
Men chuyển ở phổi tham gia xúc tác phản ứng
b)
Men gan (GOT, GPT) tham gia xúc tác phản ứng
c)
Máu qua mao mạch phổi.
d)
Máu qua mao mạch gan.
78.
Phản xạ điều hoà HA xuất hiện trong các trường hợp sau, trừ:
a)
HA tăng tác động vào receptor áp suất ở quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh.
b)
Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng.
c)
Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch giảm.
d)
CO2¯, O2 kích thích receptor hoá học ở xoang động mạch cảnh.
Reset
